Site icon Toán cấp 1

50 bài tập Chọn số đúng lớp 1

50 bài tập CHỌN SỐ ĐÚNG – Toán lớp 1 (phạm vi 100), mức độ từ cơ bản → nâng nhẹ, đúng chương trình GDPT hiện hành.


A. CHỌN SỐ ĐÚNG (CƠ BẢN)

Bài 1
Số liền sau của 4 là:
A. 3  B. 5  C. 6

Bài 2
Số liền trước của 7 là:
A. 6  B. 8  C. 9

Bài 3
Số lớn hơn 5 là:
A. 4  B. 5  C. 6

Bài 4
Số bé hơn 9 là:
A. 8  B. 9  C. 10

Bài 5
Số đứng giữa 2 và 4 là:
A. 1  B. 3  C. 5

Bài 6
Số liền sau của 9 là:
A. 8  B. 9  C. 10

Bài 7
Số liền trước của 10 là:
A. 8  B. 9  C. 11

Bài 8
Số lớn nhất trong các số 1, 3, 5 là:
A. 1  B. 3  C. 5

Bài 9
Số bé nhất trong các số 6, 8, 9 là:
A. 6  B. 8  C. 9

Bài 10
Số đứng sau 6 là:
A. 5  B. 6  C. 7


B. CHỌN SỐ ĐÚNG (PHẠM VI 20)

Bài 11
Số liền sau của 14 là:
A. 13  B. 15  C. 16

Bài 12
Số liền trước của 18 là:
A. 17  B. 19  C. 20

Bài 13
Số lớn hơn 10 là:
A. 9  B. 10  C. 11

Bài 14
Số bé hơn 20 là:
A. 19  B. 20  C. 21

Bài 15
Số đứng giữa 11 và 13 là:
A. 10  B. 12  C. 14

Bài 16
Số tròn chục là:
A. 12  B. 15  C. 20

Bài 17
Số liền sau của 19 là:
A. 18  B. 20  C. 21

Bài 18
Số liền trước của 11 là:
A. 9  B. 10  C. 12

Bài 19
Số lớn nhất trong các số 7, 14, 18 là:
A. 14  B. 18  C. 7

Bài 20
Số bé nhất trong các số 12, 9, 15 là:
A. 12  B. 15  C. 9


C. CHỌN SỐ ĐÚNG (PHẠM VI 100)

Bài 21
Số liền sau của 29 là:
A. 28  B. 30  C. 31

Bài 22
Số liền trước của 40 là:
A. 39  B. 41  C. 42

Bài 23
Số lớn hơn 35 là:
A. 34  B. 35  C. 36

Bài 24
Số bé hơn 50 là:
A. 49  B. 50  C. 51

Bài 25
Số đứng giữa 46 và 48 là:
A. 45  B. 47  C. 49

Bài 26
Số tròn chục là:
A. 42  B. 50  C. 58

Bài 27
Số liền sau của 59 là:
A. 58  B. 60  C. 61

Bài 28
Số liền trước của 70 là:
A. 69  B. 71  C. 72

Bài 29
Số lớn nhất trong các số 63, 68, 65 là:
A. 63  B. 65  C. 68

Bài 30
Số bé nhất trong các số 72, 70, 75 là:
A. 72  B. 70  C. 75


D. CHỌN SỐ ĐÚNG (CẤU TẠO SỐ – NÂNG NHẸ)

Bài 31
Số có 3 chục và 4 đơn vị là:
A. 34  B. 43  C. 30

Bài 32
Số có 5 chục và 0 đơn vị là:
A. 5  B. 50  C. 500

Bài 33
Số có 7 chục và 2 đơn vị là:
A. 72  B. 27  C. 70

Bài 34
Số có 4 chục và 9 đơn vị là:
A. 94  B. 49  C. 40

Bài 35
Số có 6 chục và 1 đơn vị là:
A. 16  B. 60  C. 61

Bài 36
Số có 8 chục và 0 đơn vị là:
A. 8  B. 80  C. 800

Bài 37
Số có 2 chục và 5 đơn vị là:
A. 52  B. 25  C. 20

Bài 38
Số có 9 chục và 7 đơn vị là:
A. 79  B. 97  C. 90

Bài 39
Số có 1 chục và 3 đơn vị là:
A. 31  B. 13  C. 10

Bài 40
Số có 10 chục là:
A. 10  B. 100  C. 1000


E. CHỌN SỐ ĐÚNG (ĐỌC – HIỂU)

Bài 41
Số lớn hơn 18 và bé hơn 20 là:
A. 17  B. 19  C. 20

Bài 42
Số liền trước của 60 là:
A. 58  B. 59  C. 61

Bài 43
Số liền sau của 79 là:
A. 78  B. 80  C. 81

Bài 44
Số nhỏ hơn 45 một đơn vị là:
A. 44  B. 46  C. 45

Bài 45
Số lớn hơn 70 một đơn vị là:
A. 69  B. 71  C. 72

Bài 46
Số tròn chục gần 30 nhất là:
A. 20  B. 30  C. 40

Bài 47
Số lớn nhất trong các số 88, 90, 89 là:
A. 88  B. 89  C. 90

Bài 48
Số bé nhất trong các số 41, 39, 40 là:
A. 39  B. 40  C. 41

Bài 49
Số liền trước của 100 là:
A. 98  B. 99  C. 100

Bài 50
Số lớn hơn 95 và bé hơn 97 là:
A. 94  B. 96  C. 98

Exit mobile version