50 bài tập tìm X lớp 2 có kèm các ví dụ mẫu được chia thành 5 nhóm để học sinh lớp 2 có thể luyện tập từng dạng một cách hệ thống.
Phần 1: 4 Ví dụ mẫu cơ bản và cách giải
Ví dụ 1: Tìm số hạng chưa biết
- Bài toán: X + 15 = 35
- Quy tắc: Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
- Cách trình bày:
X = 35 – 15
X = 20
Ví dụ 2: Tìm số bị trừ
- Bài toán: X – 12 = 28
- Quy tắc: Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.
- Cách trình bày:
X = 28 + 12
X = 40
Ví dụ 3: Tìm số trừ
- Bài toán: 50 – X = 14
- Quy tắc: Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
- Cách trình bày:
X = 50 – 14
X = 36
Ví dụ 4: Bài toán có phép tính ở vế phải
- Bài toán: X + 10 = 20 + 5
- Quy tắc: Bé cần tính kết quả của vế phải trước, sau đó đưa về dạng toán tìm X cơ bản.
- Cách trình bày:
X + 10 = 25
X = 25 – 10
X = 15
Phần 2: 50 Bài tập tìm X dành cho học sinh lớp 2
Nhóm 1: Phép cộng cơ bản (Tìm số hạng chưa biết)
- X + 12 = 25
- X + 24 = 48
- 15 + X = 30
- 22 + X = 50
- X + 35 = 75
- X + 18 = 40
- 40 + X = 85
- X + 55 = 100
- 27 + X = 60
- X + 14 = 32
Nhóm 2: Phép trừ cơ bản (Tìm số bị trừ)
- X – 10 = 20
- X – 15 = 25
- X – 22 = 33
- X – 18 = 42
- X – 30 = 50
- X – 45 = 15
- X – 27 = 23
- X – 36 = 14
- X – 8 = 32
- X – 50 = 50
Nhóm 3: Phép trừ cơ bản (Tìm số trừ)
- 20 – X = 5
- 35 – X = 15
- 50 – X = 20
- 42 – X = 12
- 60 – X = 25
- 85 – X = 40
- 100 – X = 30
- 72 – X = 22
- 90 – X = 45
- 44 – X = 11
Nhóm 4: Vế phải là một phép tính (Nâng cao khả năng tính toán)
- X + 5 = 10 + 5
- X – 10 = 20 – 5
- 30 – X = 15 + 5
- X + 12 = 40 – 10
- X – 8 = 12 + 8
- 50 – X = 50 – 20
- X + 20 = 50 + 10
- X – 15 = 40 – 10
- 45 – X = 10 + 15
- X + 14 = 20 + 14
Nhóm 5: Làm quen với phép nhân, chia (Bảng 2, 3, 4, 5 của học kỳ 2)
(Lưu ý: Dấu nhân được viết là ×, dấu chia là 🙂
- X × 2 = 18
- X × 3 = 12
- X × 4 = 20
- X × 5 = 35
- 2 × X = 14
- X : 2 = 8
- X : 3 = 6
- X : 4 = 5
- X : 5 = 4
- X : 2 = 10