Bài 31 Toán lớp 5 Học kì 1 Chủ đề 6: Ôn tập học kì 1

Bài 31: Ôn tập các phép tính với số thập phân

Lý thuyết, ví dụ minh họa có lời giải chi tiết, bài tập áp dụng và bài tập tự giải cho ôn tập các phép tính với số thập phân – Toán lớp 5 Kết nối tri thức.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Hệ thống kiến thức của chủ đề 6: ôn tập học kì 1.
  • Thực hiện đúng các dạng bài đã học trong chủ đề.
  • Trình bày bài giải rõ ràng và tự kiểm tra kết quả.
2
Ghi nhớ

Lý thuyết cần nhớ

Bài ôn tập hệ thống các kiến thức trọng tâm của chủ đề 6: ôn tập học kì 1.

  • Chuyển số chia thành số tự nhiên bằng cách dịch dấu phẩy cả hai số như nhau, rồi chia.
  • Nhân với 10, 100, 1 000 dịch dấu phẩy sang phải 1, 2, 3 chữ số; chia thì dịch sang trái.
  • Diện tích tam giác = đáy × chiều cao : 2.
  • Diện tích hình thang = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2.
  • Chu vi C = d × 3,14 = 2 × r × 3,14.
  • Thực hành đo, vẽ và ghép hình theo đúng kích thước.

Khi làm bài, em đọc kĩ yêu cầu, chọn đúng quy tắc, trình bày từng bước và kiểm tra lại kết quả.

3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Đặt tính rồi tính 24,36 : 2,4.

Lời giải:

Đặt tính theo quy tắc.

Đưa số chia về số tự nhiên: 24,36 : 2,4 = 243,6 : 24.

243,60
−24
  3
 −0
   36
  −24
   120
  −120
     0
24
10,15

Kết quả 10,15.

Ví dụ 2: Tính 3,456 × 100.

Lời giải:

Dịch dấu phẩy sang phải 2 chữ số.

Kết quả 345,6.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Làm bài tính cùng dạng.

Bài 2: Làm bài tính cùng dạng.

Bài 3: Làm bài tính cùng dạng.

Xem hướng dẫn và lời giải

Bài 1: Làm bài tính cùng dạng.

Lời giải:

Viết công thức.

Thay số, tính và ghi đơn vị.

Bài 2: Làm bài tính cùng dạng.

Lời giải:

Viết công thức.

Thay số, tính và ghi đơn vị.

Bài 3: Làm bài tính cùng dạng.

Lời giải:

Viết công thức.

Thay số, tính và ghi đơn vị.

5
Tự kiểm tra

Bài tập tự giải

Em hãy làm bài vào vở trước. Chỉ mở đáp án sau khi đã hoàn thành tất cả bài tập.

Bài 1: Đặt tính rồi tính 24,36 : 2,4.

Bài 2: Tính 3,456 × 100.

Bài 3: Đặt tính rồi tính 24,36 : 2,4.

Kiểm tra đáp án

Bài 1: Kết quả 10,15.

Bài 2: Kết quả 345,6.

Bài 3: Kết quả 10,15.