Bài 33 Toán lớp 1 Học kì 2 Chủ đề 8: Phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100

Bài 33: Luyện tập chung

Lý thuyết, ví dụ minh họa có lời giải chi tiết, bài tập áp dụng và bài tập tự giải cho luyện tập chung – Toán lớp 1 Kết nối tri thức.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính đúng cột chục và cột đơn vị.
  • Thực hiện được phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100.
  • Vận dụng vào bài toán một bước.
2
Ghi nhớ

Lý thuyết cần nhớ

Với phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100, có thể tính theo chục và đơn vị. Khi đặt tính, viết chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị; tính từ hàng đơn vị rồi đến hàng chục. Các phép tính trong bài này không cần nhớ hoặc mượn.

3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Đặt tính rồi tính 43 + 25.

Lời giải:

Viết 25 dưới 43 sao cho 5 thẳng cột với 3, 2 thẳng cột với 4.

   43
+  25
─────
   68

Cộng hàng đơn vị: 3 + 5 = 8.

Cộng hàng chục: 4 + 2 = 6.

Vậy 43 + 25 = 68.

Ví dụ 2: Đặt tính rồi tính 76 − 34.

Lời giải:

Viết 34 dưới 76 sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột.

   76
−  34
─────
   42

Trừ hàng đơn vị: 6 − 4 = 2.

Trừ hàng chục: 7 − 3 = 4.

Vậy 76 − 34 = 42.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Đặt tính rồi tính: 52 + 36.

Bài 2: Đặt tính rồi tính: 89 − 47.

Bài 3: Có 35 quyển vở, mua thêm 24 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Xem hướng dẫn và lời giải

Bài 1: Đặt tính rồi tính: 52 + 36.

Lời giải:

Đặt 36 dưới 52, các hàng thẳng cột.

   52
+  36
─────
   88

2 + 6 = 8; 5 chục + 3 chục = 8 chục.

52 + 36 = 88.

Bài 2: Đặt tính rồi tính: 89 − 47.

Lời giải:

Đặt 47 dưới 89.

   89
−  47
─────
   42

9 − 7 = 2; 8 chục − 4 chục = 4 chục.

89 − 47 = 42.

Bài 3: Có 35 quyển vở, mua thêm 24 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Lời giải:

Số quyển vở có tất cả là: 35 + 24 = 59 (quyển)

Đáp số: 59 quyển vở.

5
Tự kiểm tra

Bài tập tự giải

Em hãy làm bài vào vở trước. Chỉ mở đáp án sau khi đã hoàn thành tất cả bài tập.

Bài 1: 61 + 28

Bài 2: 95 − 43

Bài 3: Lớp có 42 bạn, 20 bạn nam. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ?

Kiểm tra đáp án

Bài 1: 89.

Bài 2: 52.

Bài 3: 22 bạn nữ.