Bài 58: Luyện tập chung
Lý thuyết, ví dụ minh họa có lời giải chi tiết, bài tập áp dụng và bài tập tự giải cho luyện tập chung – Toán lớp 3 Kết nối tri thức.
Mục tiêu bài học
- Hệ thống kiến thức của chủ đề 10: cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10 000.
- Thực hiện đúng các dạng bài đã học trong chủ đề.
- Trình bày bài giải rõ ràng và tự kiểm tra kết quả.
Lý thuyết cần nhớ
Bài ôn tập hệ thống các kiến thức trọng tâm của chủ đề 10: cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10 000.
- Khi thực hiện phép cộng trong phạm vi đã học, cần đặt tính đúng vị trí các hàng.
- Khi thực hiện phép trừ trong phạm vi đã học, cần đặt tính đúng vị trí các hàng.
- Khi thực hiện phép nhân số với số có một chữ số, cần đặt tính đúng vị trí các hàng.
- Khi thực hiện phép chia số cho số có một chữ số, cần đặt tính đúng vị trí các hàng.
Khi làm bài, em đọc kĩ yêu cầu, chọn đúng quy tắc, trình bày từng bước và kiểm tra lại kết quả.
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Đặt tính rồi tính 4 368 + 2 957.
Lời giải:
Đặt tính đúng cột.
4368 + 2957 ─────── 7325
Cộng từ hàng đơn vị sang trái.
Thực hiện nhớ khi tổng ở một hàng từ 10 trở lên.
Vậy 4 368 + 2 957 = 7325.
Ví dụ 2: Đặt tính rồi tính 8 042 − 3 786.
Lời giải:
Đặt tính đúng cột.
8042 − 3786 ─────── 4256
Trừ từ hàng đơn vị sang trái.
Mượn ở hàng bên trái khi cần.
Vậy 8 042 − 3 786 = 4256.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Đặt tính rồi tính: 8 042 − 3 786.
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 2 314 × 3.
Bài 3: Đặt tính rồi tính: 9 648 : 4.
Xem hướng dẫn và lời giải
Bài 1: Đặt tính rồi tính: 8 042 − 3 786.
Lời giải:
Đặt tính đúng cột.
8042 − 3786 ─────── 4256
Trừ từ hàng đơn vị sang trái.
Mượn ở hàng bên trái khi cần.
Kết quả là 4256.
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 2 314 × 3.
Lời giải:
Đặt tính đúng cột.
2314 × 3 ───── 6942
Nhân lần lượt từ hàng đơn vị sang trái.
Nếu tích từ 10 trở lên, viết chữ số hàng đơn vị và nhớ sang hàng tiếp theo.
Kết quả là 6942.
Bài 3: Đặt tính rồi tính: 9 648 : 4.
Lời giải:
Đặt tính đúng cột.
−8 16 −16 4 −4 8 −8 0
Chia từ trái sang phải.
Mỗi lượt thực hiện chia, nhân, trừ rồi hạ chữ số tiếp theo.
Viết mỗi chữ số thương đúng vị trí.
Kết quả là 2 412.
Bài tập tự giải
Bài 1: Tự đặt một phép tính cùng dạng.
Bài 2: Tự đặt một phép tính cùng dạng.
Bài 3: Tự đặt một phép tính cùng dạng.
Kiểm tra đáp án
Bài 1: Kết quả tùy phép tính tự đặt.
Bài 2: Kết quả tùy phép tính tự đặt.
Bài 3: Kết quả tùy phép tính tự đặt.