Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 4

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 4 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp là 549. Tìm số ở giữa.

  1. A. 62
  2. B. 60
  3. C. 61
  4. D. 63

Câu 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1:20 000, đoạn đường AB dài 9 cm. Độ dài thực tế là bao nhiêu mét?

  1. A. 1 800
  2. B. 1 801
  3. C. 1 802
  4. D. 1 799

Câu 3: Một bảng hình chữ nhật gồm 13 cột và 8 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 40
  2. B. 38
  3. C. 39
  4. D. 37

Câu 4: Số có ba chữ số là 604. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 200
  2. B. 197
  3. C. 199
  4. D. 198

Câu 5: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 3 và hàng đơn vị là 2. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?

  1. A. 10
  2. B. 11
  3. C. 9
  4. D. 8

Câu 6: Điền chữ số X vào số 68X0 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 3
  2. B. 6
  3. C. 4
  4. D. 5

Câu 7: Một hộp có 6 màu bi, mỗi màu có đúng 8 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?

  1. A. 10
  2. B. 11
  3. C. 9
  4. D. 8

Câu 8: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 345 sao cho khi chia cho 7 và chia cho 9 đều dư 6.

  1. A. 386
  2. B. 383
  3. C. 385
  4. D. 384

Câu 9: Hai số có tổng bằng 175 và tỉ số là 2:3. Tìm số bé.

  1. A. 71
  2. B. 69
  3. C. 72
  4. D. 70

Câu 10: Dãy số 9, 14, 19, … , 154 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 29
  2. B. 31
  3. C. 30
  4. D. 32

Câu 11: Một đội có 400 học sinh, trong đó 15% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 62
  2. B. 59
  3. C. 60
  4. D. 61

Câu 12: Tìm X biết: X15 = 215.

  1. A. 1
  2. B. 2
  3. C. 3
  4. D. 4

Câu 13: Số sách đọc được trong 4 tuần đầu lần lượt là 37, 20, 31, 36 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc bao nhiêu cuốn để trung bình 5 tuần là 30 cuốn?

  1. A. 25
  2. B. 26
  3. C. 27
  4. D. 28

Câu 14: Hiện nay mẹ 26 tuổi, con 6 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?

  1. A. 4
  2. B. 3
  3. C. 6
  4. D. 5

Câu 15: Tính nhanh: 279 × 76 + 279 × 45.

  1. A. 33 758
  2. B. 33 760
  3. C. 33 759
  4. D. 33 761

Câu 16: Cho dãy số 12, 15, 18, 21, … Tìm số hạng thứ 47.

  1. A. 150
  2. B. 151
  3. C. 152
  4. D. 149

Câu 17: Trung bình cộng của 6 số là 23. Thay một số trong nhóm bằng số 63 thì trung bình cộng tăng thêm 3. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 47
  3. C. 45
  4. D. 46

Câu 18: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 6 dm, rộng 9 dm, cao 5 dm. Người ta đổ nước đến 13 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 89
  2. B. 91
  3. C. 92
  4. D. 90

Câu 19: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 67, biết rằng chia cho 6 dư 4 và chia cho 7 dư 5.

  1. A. 84
  2. B. 81
  3. C. 82
  4. D. 83

Câu 20: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 60 thừa số đều bằng 2 và tích thứ hai có 60 thừa số đều bằng 3.

  1. A. 8
  2. B. 6
  3. C. 9
  4. D. 7

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: C

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 549 : 9 = 61.

Đáp số: 61

Câu 2: A

Độ dài thực tế là 9 × 20 000 = 180 000 cm = 1 800 m.

Đáp số: 1 800

Câu 3: B

Hàng trên và hàng dưới có 13 × 2 = 26 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (8 − 2) × 2 = 12 ô. Tổng cộng 26 + 12 = 38 ô.

Đáp số: 38

Câu 4: D

Số viết ngược là 406. Số lớn hơn là 604, số bé hơn là 406. Độ chênh lệch là 604 − 406 = 198.

Đáp số: 198

Câu 5: C

Hai số là 32 và 23. Lấy số lớn trừ số bé: 32 − 23 = 9.

Đáp số: 9

Câu 6: C

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 6 + 8 + 0 = 14. Ta cần 14 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 4.

Đáp số: 4

Câu 7: C

Trường hợp bất lợi nhất, 8 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 8 + 1 = 9 viên.

Đáp số: 9

Câu 8: D

Bớt 6 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 7 và 9. Xét các số lớn hơn 339 lần lượt cách nhau 63 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 378. Vì vậy số cần tìm là 378 + 6 = 384.

Đáp số: 384

Câu 9: D

Tổng số phần bằng nhau là 2 + 3 = 5 phần. Một phần là 175 : 5 = 35. Số bé là 35 × 2 = 70.

Đáp số: 70

Câu 10: C

Từ 9 đến 154 có (154 − 9) : 5 = 29 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 30 số hạng.

Đáp số: 30

Câu 11: C

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 400 × 15 : 100 = 60.

Đáp số: 60

Câu 12: B

Mẫu số 30 gấp mẫu số 15 là 2 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 2 lần. Vì X × 2 = 4, ta có X = 4 : 2 = 2.

Đáp số: 2

Câu 13: B

Tổng số sách cần có sau 5 tuần là 30 × 5 = 150 cuốn. Bốn tuần đầu đọc được 124 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc 150 − 124 = 26 cuốn.

Đáp số: 26

Câu 14: A

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 26 − 6 = 20 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con, hiệu này ứng với 3 − 1 = 2 phần. Khi đó tuổi con là 20 : 2 = 10 tuổi. Số năm cần chờ là 10 − 6 = 4 năm.

Đáp số: 4

Câu 15: C

Hai tích cùng có thừa số 279, nên có thể tính 279 × (76 + 45) = 279 × 121 = 33 759.

Đáp số: 33 759

Câu 16: A

Từ số hạng đầu đến số hạng thứ 47 có 46 khoảng cách, mỗi khoảng cách bằng 3. Số hạng thứ 47 là 12 + 3 × 46 = 150.

Đáp số: 150

Câu 17: C

Tổng của 6 số tăng thêm 6 × 3 = 18. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 18. Số bị thay là 63 − 18 = 45.

Đáp số: 45

Câu 18: D

Chiều cao phần nước là 5 × 13 = 53 dm. Thể tích nước là 6 × 9 × 53 = 90 dm³.

Đáp số: 90

Câu 19: C

Các số lớn hơn 67 chia cho 6 dư 4 lần lượt là 70, 76, 82. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 7, số đầu tiên dư 5 là 82.

Đáp số: 82

Câu 20: D

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 2 và với 3. Dựa vào vị trí 60 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 6 và 1. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 7.

Đáp số: 7