Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 27

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 27 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Cho dãy số 18, 27, 36, 45, … Tìm số hạng thứ 30.

  1. A. 278
  2. B. 279
  3. C. 281
  4. D. 280

Câu 2: Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp là 702. Tìm số ở giữa.

  1. A. 79
  2. B. 77
  3. C. 78
  4. D. 80

Câu 3: Tính nhanh: 185 × 78 + 185 × 22.

  1. A. 18 500
  2. B. 18 499
  3. C. 18 502
  4. D. 18 501

Câu 4: Hai số có hiệu bằng 45 và tỉ số số bé : số lớn là 5:8. Tìm số bé.

  1. A. 74
  2. B. 77
  3. C. 76
  4. D. 75

Câu 5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 53, biết rằng chia cho 5 dư 1 và chia cho 7 dư 5.

  1. A. 61
  2. B. 60
  3. C. 62
  4. D. 63

Câu 6: Số sách đọc được trong 4 tuần đầu lần lượt là 49, 62, 38, 60 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc bao nhiêu cuốn để trung bình 5 tuần là 56 cuốn?

  1. A. 72
  2. B. 70
  3. C. 71
  4. D. 73

Câu 7: Trung bình cộng của 5 số là 45. Thay một số trong nhóm bằng số 60 thì trung bình cộng tăng thêm 3. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 46
  2. B. 44
  3. C. 45
  4. D. 47

Câu 8: Dãy số 9, 17, 25, … , 297 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 39
  2. B. 36
  3. C. 37
  4. D. 38

Câu 9: Số có ba chữ số là 481. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 296
  2. B. 299
  3. C. 298
  4. D. 297

Câu 10: Điền chữ số X vào số 14X0 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 5
  2. B. 6
  3. C. 4
  4. D. 3

Câu 11: Một đội có 240 học sinh, trong đó 20% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 48
  2. B. 47
  3. C. 49
  4. D. 50

Câu 12: Tìm X biết: X30 = 730.

  1. A. 6
  2. B. 8
  3. C. 9
  4. D. 7

Câu 13: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 6 dm, rộng 5 dm, cao 3 dm. Người ta đổ nước đến 12 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 45
  2. B. 46
  3. C. 47
  4. D. 44

Câu 14: Hai số có tổng bằng 65 và tỉ số là 2:3. Tìm số bé.

  1. A. 26
  2. B. 25
  3. C. 28
  4. D. 27

Câu 15: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 64 thừa số đều bằng 7 và tích thứ hai có 64 thừa số đều bằng 8.

  1. A. 7
  2. B. 9
  3. C. 8
  4. D. 6

Câu 16: Trên bản đồ tỉ lệ 1:25 000, đoạn đường AB dài 10 cm. Độ dài thực tế là bao nhiêu mét?

  1. A. 2 499
  2. B. 2 502
  3. C. 2 501
  4. D. 2 500

Câu 17: Một bảng hình chữ nhật gồm 13 cột và 12 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 47
  2. B. 45
  3. C. 46
  4. D. 48

Câu 18: Hiện nay mẹ 29 tuổi, con 7 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?

  1. A. 5
  2. B. 6
  3. C. 3
  4. D. 4

Câu 19: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 232 sao cho khi chia cho 6 và chia cho 7 đều dư 2.

  1. A. 254
  2. B. 255
  3. C. 253
  4. D. 256

Câu 20: Một hộp có 7 màu bi, mỗi màu có đúng 6 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?

  1. A. 8
  2. B. 7
  3. C. 6
  4. D. 9

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: B

Từ số hạng đầu đến số hạng thứ 30 có 29 khoảng cách, mỗi khoảng cách bằng 9. Số hạng thứ 30 là 18 + 9 × 29 = 279.

Đáp số: 279

Câu 2: C

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 702 : 9 = 78.

Đáp số: 78

Câu 3: A

Hai tích cùng có thừa số 185, nên có thể tính 185 × (78 + 22) = 185 × 100 = 18 500.

Đáp số: 18 500

Câu 4: D

Hiệu số phần bằng nhau là 8 − 5 = 3 phần. Một phần là 45 : 3 = 15. Số bé là 15 × 5 = 75.

Đáp số: 75

Câu 5: A

Các số lớn hơn 53 chia cho 5 dư 1 lần lượt là 56, 61. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 7, số đầu tiên dư 5 là 61.

Đáp số: 61

Câu 6: C

Tổng số sách cần có sau 5 tuần là 56 × 5 = 280 cuốn. Bốn tuần đầu đọc được 209 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc 280 − 209 = 71 cuốn.

Đáp số: 71

Câu 7: C

Tổng của 5 số tăng thêm 5 × 3 = 15. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 15. Số bị thay là 60 − 15 = 45.

Đáp số: 45

Câu 8: C

Từ 9 đến 297 có (297 − 9) : 8 = 36 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 37 số hạng.

Đáp số: 37

Câu 9: D

Số viết ngược là 184. Số lớn hơn là 481, số bé hơn là 184. Độ chênh lệch là 481 − 184 = 297.

Đáp số: 297

Câu 10: C

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 1 + 4 + 0 = 5. Ta cần 5 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 4.

Đáp số: 4

Câu 11: A

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 240 × 20 : 100 = 48.

Đáp số: 48

Câu 12: D

Mẫu số 90 gấp mẫu số 30 là 3 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 3 lần. Vì X × 3 = 21, ta có X = 21 : 3 = 7.

Đáp số: 7

Câu 13: A

Chiều cao phần nước là 3 × 12 = 32 dm. Thể tích nước là 6 × 5 × 32 = 45 dm³.

Đáp số: 45

Câu 14: A

Tổng số phần bằng nhau là 2 + 3 = 5 phần. Một phần là 65 : 5 = 13. Số bé là 13 × 2 = 26.

Đáp số: 26

Câu 15: A

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 7 và với 8. Dựa vào vị trí 64 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 1 và 6. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 7.

Đáp số: 7

Câu 16: D

Độ dài thực tế là 10 × 25 000 = 250 000 cm = 2 500 m.

Đáp số: 2 500

Câu 17: C

Hàng trên và hàng dưới có 13 × 2 = 26 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (12 − 2) × 2 = 20 ô. Tổng cộng 26 + 20 = 46 ô.

Đáp số: 46

Câu 18: D

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 29 − 7 = 22 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con, hiệu này ứng với 3 − 1 = 2 phần. Khi đó tuổi con là 22 : 2 = 11 tuổi. Số năm cần chờ là 11 − 7 = 4 năm.

Đáp số: 4

Câu 19: A

Bớt 2 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 6 và 7. Xét các số lớn hơn 230 lần lượt cách nhau 42 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 252. Vì vậy số cần tìm là 252 + 2 = 254.

Đáp số: 254

Câu 20: B

Trường hợp bất lợi nhất, 6 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 6 + 1 = 7 viên.

Đáp số: 7