Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 35

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 35 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Số sách đọc được trong 4 tuần đầu lần lượt là 51, 55, 22, 53 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc bao nhiêu cuốn để trung bình 5 tuần là 51 cuốn?

  1. A. 74
  2. B. 76
  3. C. 75
  4. D. 73

Câu 2: Hai số có tổng bằng 104 và tỉ số là 5:8. Tìm số bé.

  1. A. 40
  2. B. 39
  3. C. 41
  4. D. 42

Câu 3: Dãy số 17, 22, 27, … , 167 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 31
  2. B. 32
  3. C. 33
  4. D. 30

Câu 4: Tìm X biết: X30 = 45.

  1. A. 23
  2. B. 24
  3. C. 25
  4. D. 26

Câu 5: Hiện nay mẹ 34 tuổi, con 10 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?

  1. A. 3
  2. B. 4
  3. C. 1
  4. D. 2

Câu 6: Một bảng hình chữ nhật gồm 11 cột và 8 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 33
  2. B. 35
  3. C. 34
  4. D. 36

Câu 7: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 8 và hàng đơn vị là 7. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?

  1. A. 9
  2. B. 11
  3. C. 8
  4. D. 10

Câu 8: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 38 thừa số đều bằng 4 và tích thứ hai có 38 thừa số đều bằng 9.

  1. A. 9
  2. B. 6
  3. C. 7
  4. D. 8

Câu 9: Trên bản đồ tỉ lệ 1:20 000, đoạn đường AB dài 11 cm. Độ dài thực tế là bao nhiêu mét?

  1. A. 2 201
  2. B. 2 202
  3. C. 2 199
  4. D. 2 200

Câu 10: Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp là 603. Tìm số ở giữa.

  1. A. 66
  2. B. 68
  3. C. 69
  4. D. 67

Câu 11: Hai số có hiệu bằng 56 và tỉ số số bé : số lớn là 3:7. Tìm số bé.

  1. A. 41
  2. B. 44
  3. C. 43
  4. D. 42

Câu 12: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 11 dm, rộng 9 dm, cao 4 dm. Người ta đổ nước đến 12 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 197
  2. B. 199
  3. C. 200
  4. D. 198

Câu 13: Một hộp có 3 màu bi, mỗi màu có đúng 9 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?

  1. A. 12
  2. B. 9
  3. C. 11
  4. D. 10

Câu 14: Tính nhanh: 214 × 51 + 214 × 31.

  1. A. 17 547
  2. B. 17 548
  3. C. 17 550
  4. D. 17 549

Câu 15: Cho dãy số 18, 23, 28, 33, … Tìm số hạng thứ 34.

  1. A. 184
  2. B. 185
  3. C. 182
  4. D. 183

Câu 16: Điền chữ số X vào số 67X0 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 5
  2. B. 7
  3. C. 4
  4. D. 6

Câu 17: Một đội có 500 học sinh, trong đó 24% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 121
  2. B. 122
  3. C. 119
  4. D. 120

Câu 18: Trung bình cộng của 7 số là 45. Thay một số trong nhóm bằng số 60 thì trung bình cộng tăng thêm 3. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 39
  2. B. 40
  3. C. 38
  4. D. 41

Câu 19: Số có ba chữ số là 524. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 101
  2. B. 99
  3. C. 98
  4. D. 100

Câu 20: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 62, biết rằng chia cho 8 dư 3 và chia cho 9 dư 6.

  1. A. 123
  2. B. 124
  3. C. 125
  4. D. 122

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: A

Tổng số sách cần có sau 5 tuần là 51 × 5 = 255 cuốn. Bốn tuần đầu đọc được 181 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc 255 − 181 = 74 cuốn.

Đáp số: 74

Câu 2: A

Tổng số phần bằng nhau là 5 + 8 = 13 phần. Một phần là 104 : 13 = 8. Số bé là 8 × 5 = 40.

Đáp số: 40

Câu 3: A

Từ 17 đến 167 có (167 − 17) : 5 = 30 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 31 số hạng.

Đáp số: 31

Câu 4: B

Mẫu số 60 gấp mẫu số 30 là 2 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 2 lần. Vì X × 2 = 48, ta có X = 48 : 2 = 24.

Đáp số: 24

Câu 5: D

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 34 − 10 = 24 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con, hiệu này ứng với 3 − 1 = 2 phần. Khi đó tuổi con là 24 : 2 = 12 tuổi. Số năm cần chờ là 12 − 10 = 2 năm.

Đáp số: 2

Câu 6: C

Hàng trên và hàng dưới có 11 × 2 = 22 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (8 − 2) × 2 = 12 ô. Tổng cộng 22 + 12 = 34 ô.

Đáp số: 34

Câu 7: A

Hai số là 87 và 78. Lấy số lớn trừ số bé: 87 − 78 = 9.

Đáp số: 9

Câu 8: C

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 4 và với 9. Dựa vào vị trí 38 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 6 và 1. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 7.

Đáp số: 7

Câu 9: D

Độ dài thực tế là 11 × 20 000 = 220 000 cm = 2 200 m.

Đáp số: 2 200

Câu 10: D

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 603 : 9 = 67.

Đáp số: 67

Câu 11: D

Hiệu số phần bằng nhau là 7 − 3 = 4 phần. Một phần là 56 : 4 = 14. Số bé là 14 × 3 = 42.

Đáp số: 42

Câu 12: D

Chiều cao phần nước là 4 × 12 = 2 dm. Thể tích nước là 11 × 9 × 2 = 198 dm³.

Đáp số: 198

Câu 13: D

Trường hợp bất lợi nhất, 9 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 9 + 1 = 10 viên.

Đáp số: 10

Câu 14: B

Hai tích cùng có thừa số 214, nên có thể tính 214 × (51 + 31) = 214 × 82 = 17 548.

Đáp số: 17 548

Câu 15: D

Từ số hạng đầu đến số hạng thứ 34 có 33 khoảng cách, mỗi khoảng cách bằng 5. Số hạng thứ 34 là 18 + 5 × 33 = 183.

Đáp số: 183

Câu 16: A

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 6 + 7 + 0 = 13. Ta cần 13 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 5.

Đáp số: 5

Câu 17: D

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 500 × 24 : 100 = 120.

Đáp số: 120

Câu 18: A

Tổng của 7 số tăng thêm 7 × 3 = 21. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 21. Số bị thay là 60 − 21 = 39.

Đáp số: 39

Câu 19: B

Số viết ngược là 425. Số lớn hơn là 524, số bé hơn là 425. Độ chênh lệch là 524 − 425 = 99.

Đáp số: 99

Câu 20: A

Các số lớn hơn 62 chia cho 8 dư 3 lần lượt là 67, 75, 83, 91, 99, 107…. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 9, số đầu tiên dư 6 là 123.

Đáp số: 123