Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

Bài 31 Toán lớp 1 Học kì 2 Chủ đề 8: Phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100
1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
  • Biết trừ ở hàng đơn vị và giữ nguyên số chục khi không phải mượn.
  • Vận dụng phép trừ để giải bài toán bớt đi.
2
Ghi nhớ

Lý thuyết cần nhớ

Khi trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số, ta trừ ở hàng đơn vị. Nếu chữ số hàng đơn vị của số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ thì không phải mượn, số chục được giữ nguyên.

Ví dụ: 46 − 3 = 43 vì 6 − 3 = 3.

3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính 27 − 4.

Hướng dẫn giải:

7 − 4 = 3, giữ nguyên 2 chục.

27 − 4 = 23.

Ví dụ 2: Tính 58 − 6.

Hướng dẫn giải:

8 − 6 = 2, giữ nguyên 5 chục.

58 − 6 = 52.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tính 36 − 5.

Bài 2: Tính 79 − 7.

Bài 3: Mai có 48 que tính, bớt đi 6 que. Mai còn lại bao nhiêu que tính?

Xem hướng dẫn và lời giải

Bài 1: Tính 36 − 5.

Lời giải:

36 − 5 = 31.

Bài 2: Tính 79 − 7.

Lời giải:

79 − 7 = 72.

Bài 3: Mai có 48 que tính, bớt đi 6 que. Mai còn lại bao nhiêu que tính?

Lời giải:

48 − 6 = 42.

Đáp số: 42 que tính.

5
Tự kiểm tra

Bài tập tự giải

Em hãy làm bài vào vở trước. Chỉ mở đáp án sau khi đã hoàn thành tất cả bài tập.

Bài 1: Tính 64 − 3.

Bài 2: Tính 95 − 5.

Bài 3: Có 57 quả bóng, lấy đi 4 quả. Còn lại bao nhiêu quả?

Kiểm tra đáp án

Bài 1: 61.

Bài 2: 90.

Bài 3: 53 quả bóng.