Bài 44 Phân số nâng cao Nâng cao CLC

Quy đồng mẫu số nhiều phân số

Chuyên đề nâng cao quy đồng mẫu số nhiều phân số với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

Quy đồng nhiều phân số giúp đưa các phân số về cùng mẫu để so sánh hoặc thực hiện phép cộng, trừ.

  • Tìm một mẫu số chung chia hết cho tất cả các mẫu.
  • Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với cùng một số thích hợp.
  • Ưu tiên mẫu chung nhỏ để phép tính gọn.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Có thể liệt kê các bội của các mẫu để tìm mẫu chung thuận tiện.
  • Mẫu chung không nhất thiết phải là tích của tất cả các mẫu.
  • Sau khi quy đồng, giá trị của mỗi phân số phải giữ nguyên.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Quy đồng 23, 5679.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Xét các bội của 3, 6, 9; chọn mẫu chung 18.

23 = 1218; 56 = 1518; 79 = 1418.

Ví dụ 2: Quy đồng 34, 51278.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Chọn mẫu chung 24 vì 24 chia hết cho 4, 12 và 8.

34 = 1824; 512 = 1024; 78 = 2124.

Ví dụ 3: Quy đồng bốn phân số 12, 23, 34, 56.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Chọn mẫu chung 12.

12 = 612; 23 = 812; 34 = 912; 56 = 1012.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Quy đồng các phân số: 13, 25, 310.

Lời giải:

Chọn mẫu chung 30.

Kết quả: 1030, 1230, 930.

Bài 2: Quy đồng các phân số: 34, 56, 712.

Lời giải:

Chọn mẫu chung 12.

Kết quả: 912, 1012, 712.

Bài 3: Quy đồng các phân số: 27, 314, 521.

Lời giải:

Chọn mẫu chung 42.

Kết quả: 1242, 942, 1042.

Bài 4: Quy đồng các phân số: 15, 215, 710.

Lời giải:

Chọn mẫu chung 30.

Kết quả: 630, 430, 2130.

Bài 5: Quy đồng các phân số: 58, 712, 1124.

Lời giải:

Chọn mẫu chung 24.

Kết quả: 1524, 1424, 1124.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Quy đồng: 14, 23, 56.

Bài 2: Quy đồng: 35, 710, 1120.

Bài 3: Quy đồng: 29, 56, 718.

Bài 4: Quy đồng: 18, 34, 512.

Bài 5: Quy đồng: 47, 514, 37.

Bài 6: Quy đồng: 16, 59, 718.

Bài 7: Quy đồng: 310, 715, 1130.

Bài 8: Quy đồng: 25, 38, 720.

Bài 9: Quy đồng: 512, 718, 1136.

Bài 10: Quy đồng: 13, 49, 512.

Bài 11: Quy đồng: 37, 521, 47.

Bài 12: Quy đồng: 716, 58, 1124.

Bài 13: Quy đồng: 211, 522, 733.

Bài 14: Quy đồng: 110, 325, 750.

Bài 15: Quy đồng: 56, 79, 1118.

Lời giải bài tập tự luyện

Bài 1:

Đáp số: 312, 812, 1012.

Bài 2:

Đáp số: 1220, 1420, 1120.

Bài 3:

Đáp số: 418, 1518, 718.

Bài 4:

Đáp số: 324, 1824, 1024.

Bài 5:

Đáp số: 2442, 1542, 1842.

Bài 6:

Đáp số: 318, 1018, 718.

Bài 7:

Đáp số: 930, 1430, 1130.

Bài 8:

Đáp số: 1640, 1540, 1440.

Bài 9:

Đáp số: 1536, 1436, 1136.

Bài 10:

Đáp số: 1236, 1636, 1536.

Bài 11:

Đáp số: 1842, 1042, 2442.

Bài 12:

Đáp số: 2148, 3048, 2248.

Bài 13:

Đáp số: 1266, 1566, 1466.

Bài 14:

Đáp số: 550, 650, 750.

Bài 15:

Đáp số: 1518, 1418, 1118.

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ

  • Chọn mẫu chung phù hợp.
  • Mỗi phân số nhân cả tử và mẫu với cùng một số.
  • Kiểm tra lại các phân số mới đều có cùng mẫu.