Mục tiêu bài học
- Tính tỉ số phần trăm của hai số.
- Phân biệt thứ tự số được so sánh và số làm chuẩn.
- Biết làm tròn hợp lí khi kết quả không hữu hạn.
Kiến thức cần nhớ
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của A và B, tính A:B rồi nhân 100%.
- Đổi hai đại lượng về cùng đơn vị trước khi tính.
- Nếu kết quả cần làm tròn, dùng dấu ≈ ở phép tính gần đúng.
Ví dụ minh họa
Phương pháp giải
- Xác định rõ A so với B.
- Thực hiện phép chia và nhân 100%.
- Ghi dấu % và làm tròn nếu cần.
Ví dụ 1: Tìm tỉ số phần trăm của 18 và 24.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Thứ tự trong câu hỏi quyết định tử số và mẫu số của phép chia.
18:24×100% = 75%.
Kết luận: 75%
Ví dụ 2: Tìm tỉ số phần trăm của 35 và 50.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Thứ tự trong câu hỏi quyết định tử số và mẫu số của phép chia.
35:50×100% = 70%.
Kết luận: 70%
Ví dụ 3: Tìm tỉ số phần trăm của 42 và 60.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Thứ tự trong câu hỏi quyết định tử số và mẫu số của phép chia.
42:60×100% = 70%.
Kết luận: 70%
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của 27 và 45.
Bài 2: Tìm tỉ số phần trăm của 48 và 80.
Bài 3: Tìm tỉ số phần trăm của 54 và 72.
Bài 4: Tìm tỉ số phần trăm của 63 và 90.
Bài 5: Tìm tỉ số phần trăm của 28 và 40.
Xem lời giải
Bài 1: 27:45×100% = 60%.
Đáp số: 60%
Bài 2: 48:80×100% = 60%.
Đáp số: 60%
Bài 3: 54:72×100% = 75%.
Đáp số: 75%
Bài 4: 63:90×100% = 70%.
Đáp số: 70%
Bài 5: 28:40×100% = 70%.
Đáp số: 70%
Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của 75 và 120.
Bài 2: Tìm tỉ số phần trăm của 32 và 64.
Bài 3: Tìm tỉ số phần trăm của 45 và 75.
Bài 4: Tìm tỉ số phần trăm của 72 và 96.
Bài 5: Tìm tỉ số phần trăm của 84 và 120.
Bài 6: Tìm tỉ số phần trăm của 16 và 40.
Bài 7: Tìm tỉ số phần trăm của 56 và 70.
Bài 8: Tìm tỉ số phần trăm của 81 và 108.
Bài 9: Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 100.
Bài 10: Tìm tỉ số phần trăm của 66 và 120.
Bài 11: Tìm tỉ số phần trăm của 39 và 60.
Bài 12: Tìm tỉ số phần trăm của 90 và 150.
Bài 13: Tìm tỉ số phần trăm của 44 và 55.
Bài 14: Tìm tỉ số phần trăm của 36 và 48.
Bài 15: Tìm tỉ số phần trăm của 52 và 80.
Xem lời giải
Bài 1: 75:120×100% = 62,5%.
Đáp số: 62,5%
Bài 2: 32:64×100% = 50%.
Đáp số: 50%
Bài 3: 45:75×100% = 60%.
Đáp số: 60%
Bài 4: 72:96×100% = 75%.
Đáp số: 75%
Bài 5: 84:120×100% = 70%.
Đáp số: 70%
Bài 6: 16:40×100% = 40%.
Đáp số: 40%
Bài 7: 56:70×100% = 80%.
Đáp số: 80%
Bài 8: 81:108×100% = 75%.
Đáp số: 75%
Bài 9: 25:100×100% = 25%.
Đáp số: 25%
Bài 10: 66:120×100% = 55%.
Đáp số: 55%
Bài 11: 39:60×100% = 65%.
Đáp số: 65%
Bài 12: 90:150×100% = 60%.
Đáp số: 60%
Bài 13: 44:55×100% = 80%.
Đáp số: 80%
Bài 14: 36:48×100% = 75%.
Đáp số: 75%
Bài 15: 52:80×100% = 65%.
Đáp số: 65%
Ghi nhớ và tự kiểm tra
- Không đảo A và B.
- Kết quả phải kèm dấu %.
Câu hỏi tự kiểm tra
- Em có xác định đúng số làm chuẩn không?
- Em có dùng ≈ khi phải làm tròn không?