Bài 178 Suy luận logic Nâng cao

Ma phương nâng cao

Chuyên đề nâng cao ma phương nâng cao với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Biết tổ chức dữ kiện của chuyên đề “Ma phương nâng cao” bằng bảng, sơ đồ hoặc loại trừ.
  • Suy luận từng bước từ điều chắc chắn, không bỏ sót điều kiện.
  • Kiểm tra phương án cuối cùng với toàn bộ dữ kiện.
2
Nắm chắc trước khi làm bài

Kiến thức cần nhớ

  • Chuyển từng dữ kiện thành điều chắc chắn hoặc điều bị loại; không đoán theo cảm giác.
  • Ưu tiên dữ kiện mạnh: dữ kiện xác định trực tiếp một vị trí hoặc loại bỏ nhiều khả năng.
  • Có thể dùng bảng, sơ đồ, danh sách trường hợp để theo dõi suy luận.
  • Sau khi tìm được phương án, kiểm tra lại tất cả điều kiện để chắc chắn phương án thỏa đầy đủ.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 47, 12, 37 / 22, 32, 42 / 27, □, 17.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 96.

Bước 2: Lấy 96 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Kết luận: Số cần điền là 52; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 96.

Ví dụ 2: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 9, 2, 7 / 4, 6, 8 / 5, 10, □.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 18.

Bước 2: Lấy 18 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Kết luận: Số cần điền là 3; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 18.

Ví dụ 3: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 50, □, 40 / 25, 35, 45 / 30, 55, 20.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 105.

Bước 2: Lấy 105 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Kết luận: Số cần điền là 15; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 105.

4
Luyện ngay sau ví dụ

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 35, 7, 27 / 15, 23, □ / 19, 39, 11.

Bài 2: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 26, 12, 22 / 16, 20, □ / 18, 28, 14.

Bài 3: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): □, 12, 32 / 20, 28, 36 / 24, 44, 16.

Bài 4: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 35, 7, 27 / 15, 23, 31 / 19, □, 11.

Bài 5: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 44, 9, 34 / 19, 29, 39 / 24, 49, □.

Xem lời giải

Bài 1: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 35, 7, 27 / 15, 23, □ / 19, 39, 11.

Lời giải:

Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 69.

Lấy 69 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 31; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 69.

Bài 2: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 26, 12, 22 / 16, 20, □ / 18, 28, 14.

Lời giải:

Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 60.

Lấy 60 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 24; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 60.

Bài 3: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): □, 12, 32 / 20, 28, 36 / 24, 44, 16.

Lời giải:

Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 84.

Lấy 84 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 40; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 84.

Bài 4: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 35, 7, 27 / 15, 23, 31 / 19, □, 11.

Lời giải:

Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 69.

Lấy 69 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 39; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 69.

Bài 5: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 44, 9, 34 / 19, 29, 39 / 24, 49, □.

Lời giải:

Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 87.

Lấy 87 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 14; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 87.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 29, 8, 23 / 14, 20, 26 / □, 32, 11.

Bài 2: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 16, 9, 14 / 11, □, 15 / 12, 17, 10.

Bài 3: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 20, 6, 16 / 10, 14, 18 / 12, □, 8.

Bài 4: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 11, 4, □ / 6, 8, 10 / 7, 12, 5.

Bài 5: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, □.

Bài 6: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 14, 7, □ / 9, 11, 13 / 10, 15, 8.

Bài 7: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 29, □, 23 / 14, 20, 26 / 17, 32, 11.

Bài 8: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 14, 7, 12 / □, 11, 13 / 10, 15, 8.

Bài 9: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 42, 14, 34 / 22, 30, □ / 26, 46, 18.

Bài 10: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 35, □, 27 / 15, 23, 31 / 19, 39, 11.

Bài 11: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 16, 9, 14 / 11, 13, 15 / 12, □, 10.

Bài 12: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 40, 5, 30 / □, 25, 35 / 20, 45, 10.

Xem lời giải bài tập tự luyện

Bài 1: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 29, 8, 23 / 14, 20, 26 / □, 32, 11.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 60.

Bước 2: Lấy 60 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 17; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 60.

Bài 2: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 16, 9, 14 / 11, □, 15 / 12, 17, 10.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 39.

Bước 2: Lấy 39 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 13; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 39.

Bài 3: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 20, 6, 16 / 10, 14, 18 / 12, □, 8.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 42.

Bước 2: Lấy 42 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 22; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 42.

Bài 4: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 11, 4, □ / 6, 8, 10 / 7, 12, 5.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 24.

Bước 2: Lấy 24 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 9; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 24.

Bài 5: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, □.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 21.

Bước 2: Lấy 21 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 4; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 21.

Bài 6: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 14, 7, □ / 9, 11, 13 / 10, 15, 8.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 33.

Bước 2: Lấy 33 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 12; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 33.

Bài 7: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 29, □, 23 / 14, 20, 26 / 17, 32, 11.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 60.

Bước 2: Lấy 60 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 8; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 60.

Bài 8: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 14, 7, 12 / □, 11, 13 / 10, 15, 8.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 33.

Bước 2: Lấy 33 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 9; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 33.

Bài 9: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 42, 14, 34 / 22, 30, □ / 26, 46, 18.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 90.

Bước 2: Lấy 90 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 38; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 90.

Bài 10: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 35, □, 27 / 15, 23, 31 / 19, 39, 11.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 69.

Bước 2: Lấy 69 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 7; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 69.

Bài 11: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 16, 9, 14 / 11, 13, 15 / 12, □, 10.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 39.

Bước 2: Lấy 39 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 17; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 39.

Bài 12: Điền số bị thiếu vào ma phương 3×3 (tổng mỗi hàng, cột, đường chéo bằng nhau): 40, 5, 30 / □, 25, 35 / 20, 45, 10.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tính tổng một hàng đầy đủ được tổng chung 75.

Bước 2: Lấy 75 trừ hai số còn lại trong hàng hoặc cột chứa ô trống.

Đáp số: Số cần điền là 15; kiểm tra các hàng, cột, đường chéo đều có tổng 75.

Bài 13: Một hàng trong bảng có ba số 11, 13, 15. Nếu tổng chung của mỗi hàng phải bằng 39, hàng này có đạt yêu cầu không?

Lời giải

Tổng hàng: 11+13+15=39, đúng bằng tổng chung nên đạt yêu cầu.

Bài 14: Một hàng trong bảng có ba số 12, 14, 16. Nếu tổng chung của mỗi hàng phải bằng 42, hàng này có đạt yêu cầu không?

Lời giải

Tổng hàng: 12+14+16=42, đúng bằng tổng chung nên đạt yêu cầu.

Bài 15: Một hàng trong bảng có ba số 13, 15, 17. Nếu tổng chung của mỗi hàng phải bằng 45, hàng này có đạt yêu cầu không?

Lời giải

Tổng hàng: 13+15+17=45, đúng bằng tổng chung nên đạt yêu cầu.

6
Chốt lại kiến thức

Ghi nhớ

  • Chuyển từng dữ kiện thành điều chắc chắn hoặc điều bị loại; không đoán theo cảm giác.
  • Ưu tiên dữ kiện mạnh: dữ kiện xác định trực tiếp một vị trí hoặc loại bỏ nhiều khả năng.
  • Có thể dùng bảng, sơ đồ, danh sách trường hợp để theo dõi suy luận.