Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 16

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 16 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Tìm X biết: X18 = 1118.

  1. A. 10
  2. B. 11
  3. C. 12
  4. D. 13

Câu 2: Hai số có tổng bằng 224 và tỉ số là 5:9. Tìm số bé.

  1. A. 79
  2. B. 81
  3. C. 80
  4. D. 82

Câu 3: Hai số có hiệu bằng 51 và tỉ số số bé : số lớn là 5:8. Tìm số bé.

  1. A. 87
  2. B. 84
  3. C. 86
  4. D. 85

Câu 4: Cho dãy số 3, 8, 13, 18, … Tìm số hạng thứ 50.

  1. A. 247
  2. B. 250
  3. C. 249
  4. D. 248

Câu 5: Hiện nay mẹ 34 tuổi, con 7 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con?

  1. A. 4
  2. B. 3
  3. C. 1
  4. D. 2

Câu 6: Trung bình cộng của 6 số là 34. Thay một số trong nhóm bằng số 81 thì trung bình cộng tăng thêm 6. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 45
  3. C. 46
  4. D. 47

Câu 7: Điền chữ số X vào số 14X5 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 7
  2. B. 8
  3. C. 9
  4. D. 10

Câu 8: Số có ba chữ số là 856. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 199
  2. B. 198
  3. C. 197
  4. D. 200

Câu 9: Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp là 864. Tìm số ở giữa.

  1. A. 97
  2. B. 95
  3. C. 96
  4. D. 98

Câu 10: Trên bản đồ tỉ lệ 1:50 000, quãng đường AB dài 8 cm. Quãng đường thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét?

  1. A. 4
  2. B. 3
  3. C. 5
  4. D. 6

Câu 11: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 2 và hàng đơn vị là 1. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?

  1. A. 8
  2. B. 11
  3. C. 10
  4. D. 9

Câu 12: Tính nhanh: 484 × 41 + 484 × 54.

  1. A. 45 981
  2. B. 45 980
  3. C. 45 979
  4. D. 45 982

Câu 13: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 51 thừa số đều bằng 4 và tích thứ hai có 51 thừa số đều bằng 9.

  1. A. 4
  2. B. 5
  3. C. 3
  4. D. 2

Câu 14: Một đội có 600 học sinh, trong đó 12% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 71
  2. B. 72
  3. C. 74
  4. D. 73

Câu 15: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 150 sao cho khi chia cho 4 và chia cho 7 đều dư 3.

  1. A. 172
  2. B. 170
  3. C. 173
  4. D. 171

Câu 16: Dãy số 12, 15, 18, … , 138 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 44
  2. B. 43
  3. C. 45
  4. D. 42

Câu 17: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 11 dm, rộng 7 dm, cao 4 dm. Người ta đổ nước đến 12 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 154
  2. B. 153
  3. C. 156
  4. D. 155

Câu 18: Một bảng hình chữ nhật gồm 12 cột và 8 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 36
  2. B. 38
  3. C. 35
  4. D. 37

Câu 19: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 60, biết rằng chia cho 7 dư 6 và chia cho 8 dư 3.

  1. A. 85
  2. B. 84
  3. C. 82
  4. D. 83

Câu 20: Số sách đọc được trong 4 tuần đầu lần lượt là 43, 29, 38, 61 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc bao nhiêu cuốn để trung bình 5 tuần là 51 cuốn?

  1. A. 85
  2. B. 86
  3. C. 84
  4. D. 83

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: B

Mẫu số 72 gấp mẫu số 18 là 4 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 4 lần. Vì X × 4 = 44, ta có X = 44 : 4 = 11.

Đáp số: 11

Câu 2: C

Tổng số phần bằng nhau là 5 + 9 = 14 phần. Một phần là 224 : 14 = 16. Số bé là 16 × 5 = 80.

Đáp số: 80

Câu 3: D

Hiệu số phần bằng nhau là 8 − 5 = 3 phần. Một phần là 51 : 3 = 17. Số bé là 17 × 5 = 85.

Đáp số: 85

Câu 4: D

Từ số hạng đầu đến số hạng thứ 50 có 49 khoảng cách, mỗi khoảng cách bằng 5. Số hạng thứ 50 là 3 + 5 × 49 = 248.

Đáp số: 248

Câu 5: D

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 34 − 7 = 27 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con, hiệu này ứng với 4 − 1 = 3 phần. Khi đó tuổi con là 27 : 3 = 9 tuổi. Số năm cần chờ là 9 − 7 = 2 năm.

Đáp số: 2

Câu 6: B

Tổng của 6 số tăng thêm 6 × 6 = 36. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 36. Số bị thay là 81 − 36 = 45.

Đáp số: 45

Câu 7: B

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 1 + 4 + 5 = 10. Ta cần 10 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 8.

Đáp số: 8

Câu 8: B

Số viết ngược là 658. Số lớn hơn là 856, số bé hơn là 658. Độ chênh lệch là 856 − 658 = 198.

Đáp số: 198

Câu 9: C

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 864 : 9 = 96.

Đáp số: 96

Câu 10: A

Độ dài thực tế là 8 × 50 000 = 400 000 cm = 4 km.

Đáp số: 4

Câu 11: D

Hai số là 21 và 12. Lấy số lớn trừ số bé: 21 − 12 = 9.

Đáp số: 9

Câu 12: B

Hai tích cùng có thừa số 484, nên có thể tính 484 × (41 + 54) = 484 × 95 = 45 980.

Đáp số: 45 980

Câu 13: C

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 4 và với 9. Dựa vào vị trí 51 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 4 và 9. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 3.

Đáp số: 3

Câu 14: B

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 600 × 12 : 100 = 72.

Đáp số: 72

Câu 15: D

Bớt 3 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 4 và 7. Xét các số lớn hơn 147 lần lượt cách nhau 28 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 168. Vì vậy số cần tìm là 168 + 3 = 171.

Đáp số: 171

Câu 16: B

Từ 12 đến 138 có (138 − 12) : 3 = 42 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 43 số hạng.

Đáp số: 43

Câu 17: A

Chiều cao phần nước là 4 × 12 = 2 dm. Thể tích nước là 11 × 7 × 2 = 154 dm³.

Đáp số: 154

Câu 18: A

Hàng trên và hàng dưới có 12 × 2 = 24 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (8 − 2) × 2 = 12 ô. Tổng cộng 24 + 12 = 36 ô.

Đáp số: 36

Câu 19: D

Các số lớn hơn 60 chia cho 7 dư 6 lần lượt là 62, 69, 76, 83. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 8, số đầu tiên dư 3 là 83.

Đáp số: 83

Câu 20: C

Tổng số sách cần có sau 5 tuần là 51 × 5 = 255 cuốn. Bốn tuần đầu đọc được 171 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc 255 − 171 = 84 cuốn.

Đáp số: 84