Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 20

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 20 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Tìm X biết: X20 = 1720.

  1. A. 19
  2. B. 18
  3. C. 17
  4. D. 16

Câu 2: Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp là 720. Tìm số ở giữa.

  1. A. 82
  2. B. 81
  3. C. 80
  4. D. 79

Câu 3: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 178 sao cho khi chia cho 5 và chia cho 8 đều dư 4.

  1. A. 204
  2. B. 205
  3. C. 206
  4. D. 203

Câu 4: Tính nhanh: 254 × 37 + 254 × 40.

  1. A. 19 557
  2. B. 19 559
  3. C. 19 560
  4. D. 19 558

Câu 5: Một đội có 400 học sinh, trong đó 20% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 79
  2. B. 82
  3. C. 80
  4. D. 81

Câu 6: Trên bản đồ tỉ lệ 1:20 000, đoạn đường AB dài 12 cm. Độ dài thực tế là bao nhiêu mét?

  1. A. 2 402
  2. B. 2 401
  3. C. 2 399
  4. D. 2 400

Câu 7: Một hộp có 4 màu bi, mỗi màu có đúng 9 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?

  1. A. 12
  2. B. 11
  3. C. 9
  4. D. 10

Câu 8: Một bảng hình chữ nhật gồm 10 cột và 12 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 42
  2. B. 39
  3. C. 40
  4. D. 41

Câu 9: Điền chữ số X vào số 47X0 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 8
  2. B. 6
  3. C. 9
  4. D. 7

Câu 10: Dãy số 9, 16, 23, … , 352 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 51
  2. B. 49
  3. C. 50
  4. D. 52

Câu 11: Cho dãy số 15, 20, 25, 30, … Tìm số hạng thứ 34.

  1. A. 179
  2. B. 181
  3. C. 180
  4. D. 182

Câu 12: Hiện nay mẹ 45 tuổi, con 11 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?

  1. A. 5
  2. B. 6
  3. C. 8
  4. D. 7

Câu 13: Số có ba chữ số là 410. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 395
  2. B. 397
  3. C. 398
  4. D. 396

Câu 14: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 8 và hàng đơn vị là 5. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?

  1. A. 28
  2. B. 29
  3. C. 27
  4. D. 26

Câu 15: Hai số có hiệu bằng 30 và tỉ số số bé : số lớn là 5:8. Tìm số bé.

  1. A. 52
  2. B. 51
  3. C. 50
  4. D. 49

Câu 16: Trung bình cộng của 8 số là 34. Thay một số trong nhóm bằng số 57 thì trung bình cộng tăng thêm 4. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 25
  2. B. 24
  3. C. 27
  4. D. 26

Câu 17: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 39 thừa số đều bằng 8 và tích thứ hai có 39 thừa số đều bằng 9.

  1. A. 2
  2. B. 1
  3. C. 3
  4. D. 0

Câu 18: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 26, biết rằng chia cho 7 dư 2 và chia cho 8 dư 5.

  1. A. 38
  2. B. 36
  3. C. 37
  4. D. 39

Câu 19: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 6 dm, rộng 4 dm, cao 5 dm. Người ta đổ nước đến 12 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 61
  2. B. 60
  3. C. 59
  4. D. 62

Câu 20: Hai số có tổng bằng 170 và tỉ số là 3:7. Tìm số bé.

  1. A. 52
  2. B. 51
  3. C. 50
  4. D. 53

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: C

Mẫu số 40 gấp mẫu số 20 là 2 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 2 lần. Vì X × 2 = 34, ta có X = 34 : 2 = 17.

Đáp số: 17

Câu 2: C

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 720 : 9 = 80.

Đáp số: 80

Câu 3: A

Bớt 4 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 5 và 8. Xét các số lớn hơn 174 lần lượt cách nhau 40 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 200. Vì vậy số cần tìm là 200 + 4 = 204.

Đáp số: 204

Câu 4: D

Hai tích cùng có thừa số 254, nên có thể tính 254 × (37 + 40) = 254 × 77 = 19 558.

Đáp số: 19 558

Câu 5: C

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 400 × 20 : 100 = 80.

Đáp số: 80

Câu 6: D

Độ dài thực tế là 12 × 20 000 = 240 000 cm = 2 400 m.

Đáp số: 2 400

Câu 7: D

Trường hợp bất lợi nhất, 9 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 9 + 1 = 10 viên.

Đáp số: 10

Câu 8: C

Hàng trên và hàng dưới có 10 × 2 = 20 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (12 − 2) × 2 = 20 ô. Tổng cộng 20 + 20 = 40 ô.

Đáp số: 40

Câu 9: D

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 4 + 7 + 0 = 11. Ta cần 11 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 7.

Đáp số: 7

Câu 10: C

Từ 9 đến 352 có (352 − 9) : 7 = 49 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 50 số hạng.

Đáp số: 50

Câu 11: C

Từ số hạng đầu đến số hạng thứ 34 có 33 khoảng cách, mỗi khoảng cách bằng 5. Số hạng thứ 34 là 15 + 5 × 33 = 180.

Đáp số: 180

Câu 12: B

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 45 − 11 = 34 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con, hiệu này ứng với 3 − 1 = 2 phần. Khi đó tuổi con là 34 : 2 = 17 tuổi. Số năm cần chờ là 17 − 11 = 6 năm.

Đáp số: 6

Câu 13: D

Số viết ngược là 14. Số lớn hơn là 410, số bé hơn là 14. Độ chênh lệch là 410 − 14 = 396.

Đáp số: 396

Câu 14: C

Hai số là 85 và 58. Lấy số lớn trừ số bé: 85 − 58 = 27.

Đáp số: 27

Câu 15: C

Hiệu số phần bằng nhau là 8 − 5 = 3 phần. Một phần là 30 : 3 = 10. Số bé là 10 × 5 = 50.

Đáp số: 50

Câu 16: A

Tổng của 8 số tăng thêm 8 × 4 = 32. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 32. Số bị thay là 57 − 32 = 25.

Đáp số: 25

Câu 17: B

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 8 và với 9. Dựa vào vị trí 39 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 2 và 9. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 1.

Đáp số: 1

Câu 18: C

Các số lớn hơn 26 chia cho 7 dư 2 lần lượt là 30, 37. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 8, số đầu tiên dư 5 là 37.

Đáp số: 37

Câu 19: B

Chiều cao phần nước là 5 × 12 = 52 dm. Thể tích nước là 6 × 4 × 52 = 60 dm³.

Đáp số: 60

Câu 20: B

Tổng số phần bằng nhau là 3 + 7 = 10 phần. Một phần là 170 : 10 = 17. Số bé là 17 × 3 = 51.

Đáp số: 51