Bài 24: Luyện tập chung

Bài 24 Toán lớp 2 Học kì 1 Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Hệ thống các kiến thức trọng tâm của chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 qua những dạng bài tiêu biểu.
  • Phân biệt các dạng bài trong Bài 24 để chọn phép tính, quy tắc hoặc cách trình bày phù hợp.
  • Vận dụng kiến thức của chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 vào bài toán tổng hợp và tự đối chiếu kết quả.
2
Ghi nhớ

Lý thuyết cần nhớ

  • Củng cố các nội dung: Phép cộng có nhớ số có hai chữ số với số có hai chữ số; Phép trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có một chữ số; Phép trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
  • Ở Bài 24, xác định câu hỏi thuộc phần nào của chủ đề 4: phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 trước khi thực hiện.
  • Kết thúc Bài 24, kiểm tra lại phép tính, cách trình bày và đơn vị theo từng yêu cầu.

Ở Bài 24, em nên chia yêu cầu thành từng mạch kiến thức của chủ đề 4: phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, làm lần lượt và kiểm tra riêng từng kết quả trước khi chuyển sang câu tiếp theo.

3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính 47 + 8.

Hướng dẫn giải:

7 + 8 = 15, viết 5 nhớ 1; 4 chục + 1 chục = 5 chục. Kết quả 55.

Ví dụ 2: Tính 52 − 27.

Hướng dẫn giải:

Mượn 1 chục: 12 − 7 = 5; còn 4 chục, 4 − 2 = 2. Kết quả 25.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tính: 48 + 37.

Bài 2: Tính: 72 − 46.

Bài 3: Một cửa hàng có 35 quả bóng, nhập thêm 28 quả rồi bán 19 quả. Cửa hàng còn bao nhiêu quả bóng?

Xem hướng dẫn và lời giải

Bài 1: Tính: 48 + 37.

Lời giải:

48 + 37 = 85.

Bài 2: Tính: 72 − 46.

Lời giải:

72 − 46 = 26.

Bài 3: Một cửa hàng có 35 quả bóng, nhập thêm 28 quả rồi bán 19 quả. Cửa hàng còn bao nhiêu quả bóng?

Lời giải:

35 + 28 = 63; 63 − 19 = 44 (quả bóng).

5
Tự kiểm tra

Bài tập tự giải

Em hãy làm bài vào vở trước. Chỉ mở đáp án sau khi đã hoàn thành tất cả bài tập.

Bài 1: Tính: 56 + 29.

Bài 2: Tính: 81 − 57.

Bài 3: Có 64 quyển vở, cho đi 27 quyển. Còn bao nhiêu quyển vở?

Kiểm tra đáp án

Bài 1: 85.

Bài 2: 24.

Bài 3: 37 quyển vở.