Mục tiêu bài học
- Hệ thống lại kiến thức về số tự nhiên đã học trong Toán lớp 4.
- Nhận ra từng dạng bài về số tự nhiên và lựa chọn cách giải phù hợp.
- Vận dụng số tự nhiên vào bài tập tổng hợp, trình bày đủ phép tính và đơn vị khi cần.
Lý thuyết cần nhớ
- Ôn đọc, viết và so sánh số tự nhiên trong phạm vi phù hợp với lớp 4.
- Phân tích số theo giá trị từng hàng.
- Xác định số liền trước, liền sau và sắp xếp số.
Khi ôn “Ôn tập số tự nhiên”, hãy xác định câu hỏi đang kiểm tra kiến thức nào trước, sau đó chọn quy tắc tương ứng và đối chiếu đáp số với dữ kiện của bài.
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Phân tích 54 208.
Hướng dẫn giải:
50 000 + 4 000 + 200 + 8.
Ví dụ 2: So sánh 67 450 và 67 405.
Hướng dẫn giải:
67 450 > 67 405.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Viết số gồm 8 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Bài 2: So sánh: 709 845 … 709 854.
Bài 3: Sắp xếp tăng dần: 450 320; 405 230; 453 020.
Xem hướng dẫn và lời giải
Bài 1: Viết số gồm 8 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Lời giải:
843 205.
Bài 2: So sánh: 709 845 … 709 854.
Lời giải:
709 845 < 709 854.
Bài 3: Sắp xếp tăng dần: 450 320; 405 230; 453 020.
Lời giải:
405 230; 450 320; 453 020.
Bài tập tự giải
Bài 1: Số liền trước của 100 000 là số nào?
Bài 2: Chữ số 6 trong 364 205 có giá trị bao nhiêu?
Bài 3: Phân tích 708 041 thành tổng theo giá trị các hàng.
Kiểm tra đáp án
Bài 1: 99 999.
Bài 2: 60 000.
Bài 3: 700 000 + 8 000 + 40 + 1.