Bài 176 Suy luận logic Nâng cao CLC

Mật mã số và điền số

Chuyên đề nâng cao mật mã số và điền số với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Biết tổ chức dữ kiện của chuyên đề “Mật mã số và điền số” bằng bảng, sơ đồ hoặc loại trừ.
  • Suy luận từng bước từ điều chắc chắn, không bỏ sót điều kiện.
  • Kiểm tra phương án cuối cùng với toàn bộ dữ kiện.
2
Nắm chắc trước khi làm bài

Kiến thức cần nhớ

  • Chuyển từng dữ kiện thành điều chắc chắn hoặc điều bị loại; không đoán theo cảm giác.
  • Ưu tiên dữ kiện mạnh: dữ kiện xác định trực tiếp một vị trí hoặc loại bỏ nhiều khả năng.
  • Có thể dùng bảng, sơ đồ, danh sách trường hợp để theo dõi suy luận.
  • Sau khi tìm được phương án, kiểm tra lại tất cả điều kiện để chắc chắn phương án thỏa đầy đủ.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=20, 2a+3b+4c=63, và a=5. Tìm mật mã.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=5, suy ra b+c=15.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=63: 3b+4c=53. Kết hợp b+c=15 tìm được b=7, c=8.

Kết luận: Mật mã là 578.

Ví dụ 2: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=22, 2a+3b+4c=62, và a=9. Tìm mật mã.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=9, suy ra b+c=13.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=62: 3b+4c=44. Kết hợp b+c=13 tìm được b=8, c=5.

Kết luận: Mật mã là 985.

Ví dụ 3: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=17, 2a+3b+4c=54, và a=3. Tìm mật mã.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=3, suy ra b+c=14.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=54: 3b+4c=48. Kết hợp b+c=14 tìm được b=8, c=6.

Kết luận: Mật mã là 386.

4
Luyện ngay sau ví dụ

Bài tập áp dụng

Bài 1: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=23, 2a+3b+4c=71, và a=7. Tìm mật mã.

Bài 2: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=50, và a=9. Tìm mật mã.

Bài 3: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=14, 2a+3b+4c=46, và a=1. Tìm mật mã.

Bài 4: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=54, và a=8. Tìm mật mã.

Bài 5: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=12, 2a+3b+4c=43, và a=1. Tìm mật mã.

Xem lời giải

Bài 1: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=23, 2a+3b+4c=71, và a=7. Tìm mật mã.

Lời giải:

Từ a=7, suy ra b+c=16.

Thay a vào 2a+3b+4c=71: 3b+4c=57. Kết hợp b+c=16 tìm được b=7, c=9.

Đáp số: Mật mã là 779.

Bài 2: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=50, và a=9. Tìm mật mã.

Lời giải:

Từ a=9, suy ra b+c=10.

Thay a vào 2a+3b+4c=50: 3b+4c=32. Kết hợp b+c=10 tìm được b=8, c=2.

Đáp số: Mật mã là 982.

Bài 3: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=14, 2a+3b+4c=46, và a=1. Tìm mật mã.

Lời giải:

Từ a=1, suy ra b+c=13.

Thay a vào 2a+3b+4c=46: 3b+4c=44. Kết hợp b+c=13 tìm được b=8, c=5.

Đáp số: Mật mã là 185.

Bài 4: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=54, và a=8. Tìm mật mã.

Lời giải:

Từ a=8, suy ra b+c=11.

Thay a vào 2a+3b+4c=54: 3b+4c=38. Kết hợp b+c=11 tìm được b=6, c=5.

Đáp số: Mật mã là 865.

Bài 5: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=12, 2a+3b+4c=43, và a=1. Tìm mật mã.

Lời giải:

Từ a=1, suy ra b+c=11.

Thay a vào 2a+3b+4c=43: 3b+4c=41. Kết hợp b+c=11 tìm được b=3, c=8.

Đáp số: Mật mã là 138.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=12, 2a+3b+4c=42, và a=2. Tìm mật mã.

Bài 2: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=10, 2a+3b+4c=30, và a=2. Tìm mật mã.

Bài 3: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=17, 2a+3b+4c=50, và a=6. Tìm mật mã.

Bài 4: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=60, và a=4. Tìm mật mã.

Bài 5: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=8, 2a+3b+4c=22, và a=3. Tìm mật mã.

Bài 6: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=61, và a=5. Tìm mật mã.

Bài 7: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=15, 2a+3b+4c=48, và a=4. Tìm mật mã.

Bài 8: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=12, 2a+3b+4c=28, và a=9. Tìm mật mã.

Bài 9: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=13, 2a+3b+4c=35, và a=6. Tìm mật mã.

Bài 10: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=13, 2a+3b+4c=40, và a=2. Tìm mật mã.

Bài 11: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=14, 2a+3b+4c=36, và a=8. Tìm mật mã.

Bài 12: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=10, 2a+3b+4c=26, và a=5. Tìm mật mã.

Xem lời giải bài tập tự luyện

Bài 1: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=12, 2a+3b+4c=42, và a=2. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=2, suy ra b+c=10.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=42: 3b+4c=38. Kết hợp b+c=10 tìm được b=2, c=8.

Đáp số: Mật mã là 228.

Bài 2: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=10, 2a+3b+4c=30, và a=2. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=2, suy ra b+c=8.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=30: 3b+4c=26. Kết hợp b+c=8 tìm được b=6, c=2.

Đáp số: Mật mã là 262.

Bài 3: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=17, 2a+3b+4c=50, và a=6. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=6, suy ra b+c=11.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=50: 3b+4c=38. Kết hợp b+c=11 tìm được b=6, c=5.

Đáp số: Mật mã là 665.

Bài 4: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=60, và a=4. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=4, suy ra b+c=15.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=60: 3b+4c=52. Kết hợp b+c=15 tìm được b=8, c=7.

Đáp số: Mật mã là 487.

Bài 5: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=8, 2a+3b+4c=22, và a=3. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=3, suy ra b+c=5.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=22: 3b+4c=16. Kết hợp b+c=5 tìm được b=4, c=1.

Đáp số: Mật mã là 341.

Bài 6: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=19, 2a+3b+4c=61, và a=5. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=5, suy ra b+c=14.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=61: 3b+4c=51. Kết hợp b+c=14 tìm được b=5, c=9.

Đáp số: Mật mã là 559.

Bài 7: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=15, 2a+3b+4c=48, và a=4. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=4, suy ra b+c=11.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=48: 3b+4c=40. Kết hợp b+c=11 tìm được b=4, c=7.

Đáp số: Mật mã là 447.

Bài 8: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=12, 2a+3b+4c=28, và a=9. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=9, suy ra b+c=3.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=28: 3b+4c=10. Kết hợp b+c=3 tìm được b=2, c=1.

Đáp số: Mật mã là 921.

Bài 9: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=13, 2a+3b+4c=35, và a=6. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=6, suy ra b+c=7.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=35: 3b+4c=23. Kết hợp b+c=7 tìm được b=5, c=2.

Đáp số: Mật mã là 652.

Bài 10: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=13, 2a+3b+4c=40, và a=2. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=2, suy ra b+c=11.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=40: 3b+4c=36. Kết hợp b+c=11 tìm được b=8, c=3.

Đáp số: Mật mã là 283.

Bài 11: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=14, 2a+3b+4c=36, và a=8. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=8, suy ra b+c=6.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=36: 3b+4c=20. Kết hợp b+c=6 tìm được b=4, c=2.

Đáp số: Mật mã là 842.

Bài 12: Mật mã là số có ba chữ số abc. Biết a+b+c=10, 2a+3b+4c=26, và a=5. Tìm mật mã.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Từ a=5, suy ra b+c=5.

Bước 2: Thay a vào 2a+3b+4c=26: 3b+4c=16. Kết hợp b+c=5 tìm được b=4, c=1.

Đáp số: Mật mã là 541.

Bài 13: Dãy số bắt đầu 5, 8, 11, 14, … theo quy luật tăng đều 3. Số tiếp theo là bao nhiêu?

Lời giải

Số tiếp theo: 14 + 3 = 17.

Bài 14: Dãy số bắt đầu 6, 10, 14, 18, … theo quy luật tăng đều 4. Số tiếp theo là bao nhiêu?

Lời giải

Số tiếp theo: 18 + 4 = 22.

Bài 15: Dãy số bắt đầu 7, 12, 17, 22, … theo quy luật tăng đều 5. Số tiếp theo là bao nhiêu?

Lời giải

Số tiếp theo: 22 + 5 = 27.

6
Chốt lại kiến thức

Ghi nhớ

  • Chuyển từng dữ kiện thành điều chắc chắn hoặc điều bị loại; không đoán theo cảm giác.
  • Ưu tiên dữ kiện mạnh: dữ kiện xác định trực tiếp một vị trí hoặc loại bỏ nhiều khả năng.
  • Có thể dùng bảng, sơ đồ, danh sách trường hợp để theo dõi suy luận.