Bài 72 Tỉ số, tỉ lệ và phần trăm Nâng cao CLC

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

Chuyên đề nâng cao tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Giải bài tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số.
  • Phân biệt rõ hiệu–tỉ với tổng–tỉ.
  • Vận dụng vào tuổi, kích thước và số lượng.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Hiệu hai số tương ứng với hiệu số phần của tỉ số.
  • Một phần bằng hiệu thực chia hiệu số phần.
  • Sau khi tìm hai số, số lớn trừ số bé phải đúng bằng hiệu đề cho.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Phương pháp giải

  1. Xác định số bé, số lớn theo tỉ số.
  2. Tính hiệu số phần rồi giá trị một phần.
  3. Tìm hai số và kiểm tra hiệu.

Ví dụ 1: Hiệu hai số là 48, tỉ số số bé và số lớn là 3:5. Tìm hai số.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Sai lầm thường gặp là lấy tổng số phần thay cho hiệu số phần.

Hiệu số phần: 5−3=2. Một phần: 48:2=24. Hai số là 72 và 120.

Kết luận: 72 và 120

Ví dụ 2: Hiệu hai số là 60, tỉ số số bé và số lớn là 2:5. Tìm hai số.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Sai lầm thường gặp là lấy tổng số phần thay cho hiệu số phần.

Hiệu số phần: 5−2=3. Một phần: 60:3=20. Hai số là 40 và 100.

Kết luận: 40 và 100

Ví dụ 3: Hiệu hai số là 72, tỉ số số bé và số lớn là 4:7. Tìm hai số.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Sai lầm thường gặp là lấy tổng số phần thay cho hiệu số phần.

Hiệu số phần: 7−4=3. Một phần: 72:3=24. Hai số là 96 và 168.

Kết luận: 96 và 168

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Gồm 5 bài tập áp dụng. Em hãy tự làm trước khi mở lời giải.

Bài 1: Hiệu hai số là 84, tỉ số số bé và số lớn là 3:5. Tìm hai số.

Bài 2: Hiệu hai số là 96, tỉ số số bé và số lớn là 5:7. Tìm hai số.

Bài 3: Hiệu hai số là 105, tỉ số số bé và số lớn là 2:5. Tìm hai số.

Bài 4: Hiệu hai số là 120, tỉ số số bé và số lớn là 4:7. Tìm hai số.

Bài 5: Hiệu hai số là 132, tỉ số số bé và số lớn là 5:8. Tìm hai số.

Xem lời giải

Bài 1: Hiệu số phần: 5−3=2. Một phần: 84:2=42. Hai số là 126 và 210.

Đáp số: 126 và 210

Bài 2: Hiệu số phần: 7−5=2. Một phần: 96:2=48. Hai số là 240 và 336.

Đáp số: 240 và 336

Bài 3: Hiệu số phần: 5−2=3. Một phần: 105:3=35. Hai số là 70 và 175.

Đáp số: 70 và 175

Bài 4: Hiệu số phần: 7−4=3. Một phần: 120:3=40. Hai số là 160 và 280.

Đáp số: 160 và 280

Bài 5: Hiệu số phần: 8−5=3. Một phần: 132:3=44. Hai số là 220 và 352.

Đáp số: 220 và 352

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Gồm 15 bài tự luyện. Em hãy trình bày đủ phép tính và kiểm tra lại kết quả.

Bài 1: Hiệu hai số là 144, tỉ số số bé và số lớn là 3:7. Tìm hai số.

Bài 2: Hiệu hai số là 150, tỉ số số bé và số lớn là 4:9. Tìm hai số.

Bài 3: Hiệu hai số là 168, tỉ số số bé và số lớn là 5:9. Tìm hai số.

Bài 4: Hiệu hai số là 180, tỉ số số bé và số lớn là 4:7. Tìm hai số.

Bài 5: Hiệu hai số là 210, tỉ số số bé và số lớn là 3:8. Tìm hai số.

Bài 6: Hiệu hai số là 224, tỉ số số bé và số lớn là 5:9. Tìm hai số.

Bài 7: Hiệu hai số là 240, tỉ số số bé và số lớn là 2:7. Tìm hai số.

Bài 8: Hiệu hai số là 252, tỉ số số bé và số lớn là 4:10. Tìm hai số.

Bài 9: Hiệu hai số là 270, tỉ số số bé và số lớn là 5:8. Tìm hai số.

Bài 10: Hiệu hai số là 300, tỉ số số bé và số lớn là 3:8. Tìm hai số.

Bài 11: Tuổi mẹ hơn tuổi con 28 tuổi, tuổi con bằng 29 tuổi mẹ. Tính tuổi mỗi người.

Bài 12: Chiều dài hơn chiều rộng 18 m và tỉ số dài:rộng là 5:2. Tính hai kích thước.

Bài 13: Hai kho chênh nhau 90 bao, kho ít bằng 38 kho nhiều. Tính mỗi kho.

Bài 14: Số lớn hơn số bé 165, số bé bằng 49 số lớn. Tìm hai số.

Bài 15: Hai đoạn dây chênh nhau 21 m, đoạn ngắn bằng 47 đoạn dài. Tính mỗi đoạn.

Xem lời giải

Bài 1: Hiệu số phần: 7−3=4. Một phần: 144:4=36. Hai số là 108 và 252.

Đáp số: 108 và 252

Bài 2: Hiệu số phần: 9−4=5. Một phần: 150:5=30. Hai số là 120 và 270.

Đáp số: 120 và 270

Bài 3: Hiệu số phần: 9−5=4. Một phần: 168:4=42. Hai số là 210 và 378.

Đáp số: 210 và 378

Bài 4: Hiệu số phần: 7−4=3. Một phần: 180:3=60. Hai số là 240 và 420.

Đáp số: 240 và 420

Bài 5: Hiệu số phần: 8−3=5. Một phần: 210:5=42. Hai số là 126 và 336.

Đáp số: 126 và 336

Bài 6: Hiệu số phần: 9−5=4. Một phần: 224:4=56. Hai số là 280 và 504.

Đáp số: 280 và 504

Bài 7: Hiệu số phần: 7−2=5. Một phần: 240:5=48. Hai số là 96 và 336.

Đáp số: 96 và 336

Bài 8: Hiệu số phần: 10−4=6. Một phần: 252:6=42. Hai số là 168 và 420.

Đáp số: 168 và 420

Bài 9: Hiệu số phần: 8−5=3. Một phần: 270:3=90. Hai số là 450 và 720.

Đáp số: 450 và 720

Bài 10: Hiệu số phần: 8−3=5. Một phần: 300:5=60. Hai số là 180 và 480.

Đáp số: 180 và 480

Bài 11: Tỉ số con:mẹ=2:9; hiệu 7 phần ứng 28 nên một phần 4.

Đáp số: Con 8 tuổi, mẹ 36 tuổi

Bài 12: Hiệu 3 phần ứng 18, một phần 6; rộng 12 m, dài 30 m.

Đáp số: 12 m và 30 m

Bài 13: Hiệu 5 phần ứng 90, một phần 18.

Đáp số: 54 bao và 144 bao

Bài 14: Hiệu 5 phần ứng 165, một phần 33.

Đáp số: 132 và 297

Bài 15: Hiệu 3 phần ứng 21, một phần 7.

Đáp số: 28 m và 49 m

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ và tự kiểm tra

  • Hiệu số phần là số phần của số lớn trừ số phần của số bé.
  • Kiểm tra cả hiệu lẫn tỉ số sau khi giải.

Câu hỏi tự kiểm tra

  • Em có phân biệt khi nào dùng tổng số phần và hiệu số phần không?
  • Em có kiểm tra được số lớn trừ số bé không?