Bài 33 Dãy số và quy luật Nâng cao

Tính tổng dãy số cách đều

Chuyên đề nâng cao tính tổng dãy số cách đều với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

Tổng của dãy cách đều có thể tính nhanh bằng cách ghép các số ở hai đầu dãy.

  • Xác định số số hạng của dãy.
  • Nhận ra các cặp đầu–cuối có cùng tổng.
  • Tính tổng bằng tổng hai đầu nhân số số hạng rồi chia 2.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Nếu số số hạng là lẻ, số ở giữa được tính đúng khi dùng công thức ghép cặp.
  • Trước khi tính tổng phải xác định đúng số cuối và số số hạng.
  • Cách ghép cặp đặc biệt hữu ích với dãy dài.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính tổng dãy 2 + 4 + 6 + … + 40.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Dãy có 20 số hạng.

Ghép số đầu với số cuối: 2 + 40 = 42.

Tổng là (2 + 40) × 20 : 2 = 420.

Đáp số: 420.

Ví dụ 2: Tính tổng dãy 5 + 10 + 15 + … + 75.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Dãy có 15 số hạng.

Ghép số đầu với số cuối: 5 + 75 = 80.

Tổng là (5 + 75) × 15 : 2 = 600.

Đáp số: 600.

Ví dụ 3: Tính tổng dãy 7 + 10 + 13 + … + 58.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Dãy có 18 số hạng.

Ghép số đầu với số cuối: 7 + 58 = 65.

Tổng là (7 + 58) × 18 : 2 = 585.

Đáp số: 585.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tính tổng các số của dãy 3, 7, …, 99.

Lời giải:

Dãy có 25 số hạng.

Tổng = (3 + 99) × 25 : 2 = 1 275.

Đáp số: 1 275.

Bài 2: Tính tổng các số của dãy 10, 15, …, 105.

Lời giải:

Dãy có 20 số hạng.

Tổng = (10 + 105) × 20 : 2 = 1 150.

Đáp số: 1 150.

Bài 3: Tính tổng các số của dãy 12, 18, …, 114.

Lời giải:

Dãy có 18 số hạng.

Tổng = (12 + 114) × 18 : 2 = 1 134.

Đáp số: 1 134.

Bài 4: Tính tổng các số của dãy 1, 4, …, 88.

Lời giải:

Dãy có 30 số hạng.

Tổng = (1 + 88) × 30 : 2 = 1 335.

Đáp số: 1 335.

Bài 5: Tính tổng các số của dãy 25, 35, …, 175.

Lời giải:

Dãy có 16 số hạng.

Tổng = (25 + 175) × 16 : 2 = 1 600.

Đáp số: 1 600.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Tính tổng dãy 1, 2, …, 50.

Bài 2: Tính tổng dãy 2, 5, …, 59.

Bài 3: Tính tổng dãy 4, 8, …, 100.

Bài 4: Tính tổng dãy 5, 7, …, 63.

Bài 5: Tính tổng dãy 7, 14, …, 105.

Bài 6: Tính tổng dãy 9, 15, …, 111.

Bài 7: Tính tổng dãy 10, 20, …, 200.

Bài 8: Tính tổng dãy 3, 8, …, 83.

Bài 9: Tính tổng dãy 12, 16, …, 96.

Bài 10: Tính tổng dãy 15, 20, …, 105.

Bài 11: Tính tổng dãy 20, 28, …, 140.

Bài 12: Tính tổng dãy 6, 15, …, 123.

Bài 13: Tính tổng dãy 11, 22, …, 132.

Bài 14: Tính tổng dãy 25, 50, …, 250.

Bài 15: Tính tổng dãy 8, 20, …, 152.

Lời giải bài tập tự luyện

Bài 1:

Đáp số: 1 275.

Bài 2:

Đáp số: 610.

Bài 3:

Đáp số: 1 300.

Bài 4:

Đáp số: 1 020.

Bài 5:

Đáp số: 840.

Bài 6:

Đáp số: 1 080.

Bài 7:

Đáp số: 2 100.

Bài 8:

Đáp số: 731.

Bài 9:

Đáp số: 1 188.

Bài 10:

Đáp số: 1 140.

Bài 11:

Đáp số: 1 280.

Bài 12:

Đáp số: 903.

Bài 13:

Đáp số: 858.

Bài 14:

Đáp số: 1 375.

Bài 15:

Đáp số: 1 040.

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ

  • Tìm số số hạng trước khi tính tổng.
  • Ghép số đầu với số cuối để tạo các cặp có tổng bằng nhau.
  • Kiểm tra kết quả bằng ước lượng: tổng phải nằm giữa số số hạng nhân số nhỏ nhất và số số hạng nhân số lớn nhất.