Bài 34 Dãy số và quy luật Nâng cao

Dãy số xen kẽ

Chuyên đề nâng cao dãy số xen kẽ với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

Dãy số xen kẽ được tạo bởi hai dãy con đan nhau theo vị trí lẻ và vị trí chẵn.

  • Biết tách dãy theo vị trí lẻ và chẵn.
  • Tìm quy luật riêng của từng dãy con.
  • Ghép lại đúng thứ tự để tìm số còn thiếu hoặc số tiếp theo.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Khi dãy nhìn rối, hãy viết riêng các số ở vị trí 1, 3, 5, … và 2, 4, 6, …
  • Hai dãy con có thể cùng tăng, cùng giảm hoặc một tăng một giảm.
  • Không suy luận theo các cặp liền nhau nếu quy luật thực sự nằm ở hai dãy xen kẽ.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm hai số tiếp theo: 2, 10, 4, 20, 6, 30, …

Hướng dẫn giải chi tiết:

Tách các vị trí lẻ: 2, 4, 6, … tăng 2.

Tách các vị trí chẵn: 10, 20, 30, … tăng 10.

Hai số tiếp theo là 8 và 40.

Đáp số: 8; 40.

Ví dụ 2: Tìm số còn thiếu: 50, 5, 45, 10, 40, 15, □, 20.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Vị trí lẻ: 50, 45, 40, … giảm 5 nên số thiếu là 35.

Vị trí chẵn: 5, 10, 15, 20 tăng 5.

Đáp số: 35.

Ví dụ 3: Dãy 1, 100, 2, 90, 3, 80, … Hãy viết bốn số tiếp theo.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Dãy ở vị trí lẻ là 1, 2, 3, …; dãy ở vị trí chẵn là 100, 90, 80, …

Tiếp theo lần lượt là 4, 70, 5, 60.

Đáp số: 4; 70; 5; 60.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tìm hai số tiếp theo: 3, 20, 6, 18, 9, 16, …

Lời giải:

Vị trí lẻ tăng 3; vị trí chẵn giảm 2.

Đáp số: 12; 14.

Bài 2: Điền số: 100, 2, 90, 4, 80, 6, □, 8.

Lời giải:

Vị trí lẻ giảm 10: 100, 90, 80, 70.

Đáp số: 70.

Bài 3: Tìm hai số tiếp theo: 5, 8, 10, 12, 15, 16, …

Lời giải:

Vị trí lẻ: 5, 10, 15 tăng 5; vị trí chẵn: 8, 12, 16 tăng 4.

Đáp số: 20; 20.

Bài 4: Điền số: 1, 50, 4, 45, 7, 40, □, 35.

Lời giải:

Vị trí lẻ tăng 3: 1, 4, 7, 10.

Đáp số: 10.

Bài 5: Tìm bốn số tiếp theo: 2, 30, 4, 27, 6, 24, …

Lời giải:

Dãy lẻ tăng 2; dãy chẵn giảm 3.

Đáp số: 8; 21; 10; 18.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Tìm hai số tiếp theo: 1, 9, 2, 18, 3, 27, …

Bài 2: Tìm hai số tiếp theo: 20, 2, 18, 4, 16, 6, …

Bài 3: Tìm hai số tiếp theo: 5, 100, 10, 90, 15, 80, …

Bài 4: Tìm hai số tiếp theo: 3, 7, 6, 14, 9, 21, …

Bài 5: Tìm hai số tiếp theo: 50, 1, 45, 3, 40, 5, …

Bài 6: Tìm hai số tiếp theo: 2, 12, 5, 11, 8, 10, …

Bài 7: Tìm hai số tiếp theo: 100, 10, 90, 20, 80, 30, …

Bài 8: Tìm hai số tiếp theo: 4, 40, 8, 35, 12, 30, …

Bài 9: Tìm hai số tiếp theo: 1, 2, 4, 4, 7, 8, …

Bài 10: Tìm hai số tiếp theo: 9, 1, 18, 2, 27, 3, …

Bài 11: Tìm hai số tiếp theo: 30, 5, 27, 10, 24, 15, …

Bài 12: Tìm hai số tiếp theo: 6, 60, 12, 55, 18, 50, …

Bài 13: Tìm hai số tiếp theo: 2, 25, 6, 20, 10, 15, …

Bài 14: Tìm hai số tiếp theo: 7, 70, 14, 60, 21, 50, …

Bài 15: Tìm hai số tiếp theo: 40, 4, 35, 8, 30, 12, …

Lời giải bài tập tự luyện

Bài 1:

Đáp số: 4; 36.

Bài 2:

Đáp số: 14; 8.

Bài 3:

Đáp số: 20; 70.

Bài 4:

Đáp số: 12; 28.

Bài 5:

Đáp số: 35; 7.

Bài 6:

Đáp số: 11; 9.

Bài 7:

Đáp số: 70; 40.

Bài 8:

Đáp số: 16; 25.

Bài 9:

Đáp số: 10; 16.

Bài 10:

Đáp số: 36; 4.

Bài 11:

Đáp số: 21; 20.

Bài 12:

Đáp số: 24; 45.

Bài 13:

Đáp số: 14; 10.

Bài 14:

Đáp số: 28; 40.

Bài 15:

Đáp số: 25; 16.

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ

  • Tách vị trí lẻ và chẵn trước.
  • Tìm quy luật riêng từng dãy con.
  • Khi ghép lại, giữ đúng thứ tự vị trí.