Bài 47 Phân số nâng cao Nâng cao

So sánh phân số với 1

Chuyên đề nâng cao so sánh phân số với 1 với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

So sánh phân số với 1 là cách nhanh để nhận biết phân số bé hơn, bằng hoặc lớn hơn một đơn vị.

  • Dựa vào quan hệ giữa tử và mẫu.
  • Tìm tử hoặc mẫu thỏa điều kiện lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
  • Dùng mốc 1 để hỗ trợ so sánh nhiều phân số.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Tử < mẫu → phân số < 1.
  • Tử = mẫu → phân số = 1.
  • Tử > mẫu → phân số > 1.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: So sánh 79 với 1.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Vì tử 7 nhỏ hơn mẫu 9 nên phân số nhỏ hơn 1.

79 < 1.

Ví dụ 2: So sánh 138 với 1.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Vì tử 13 lớn hơn mẫu 8 nên phân số lớn hơn 1.

138 > 1.

Ví dụ 3: Tìm số tự nhiên A để A17 < 1 và A lớn nhất.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Muốn phân số nhỏ hơn 1 thì tử phải nhỏ hơn mẫu.

Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 17 là 16.

Đáp số: A = 16.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: So sánh 1516 với 1.

Lời giải:

1516 < 1.

Bài 2: So sánh 2120 với 1.

Lời giải:

2120 > 1.

Bài 3: A25 > 1. Tìm số tự nhiên A nhỏ nhất.

Lời giải:

A phải lớn hơn 25 nên A nhỏ nhất là 26.

Đáp số: 26.

Bài 4: 19B < 1. Tìm số tự nhiên B nhỏ nhất.

Lời giải:

Mẫu phải lớn hơn 19 nên B nhỏ nhất là 20.

Đáp số: 20.

Bài 5: 31C > 1. Tìm số tự nhiên C lớn nhất.

Lời giải:

C phải nhỏ hơn 31 nên C lớn nhất là 30.

Đáp số: 30.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: So sánh 57 với 1.

Bài 2: So sánh 119 với 1.

Bài 3: So sánh 2020 với 1.

Bài 4: So sánh 1723 với 1.

Bài 5: So sánh 2928 với 1.

Bài 6: So sánh 3340 với 1.

Bài 7: So sánh 5150 với 1.

Bài 8: So sánh 77 với 1.

Bài 9: So sánh 4560 với 1.

Bài 10: So sánh 8172 với 1.

Bài 11: A12. Tìm A lớn nhất.

Bài 12: A30>1. Tìm A nhỏ nhất.

Bài 13: 14B. Tìm B nhỏ nhất.

Bài 14: 25B>1. Tìm B lớn nhất.

Bài 15: C49=1. Tìm C.

Lời giải bài tập tự luyện

Bài 1:

Đáp số: 57 < 1.

Bài 2:

Đáp số: 119 > 1.

Bài 3:

Đáp số: 2020 = 1.

Bài 4:

Đáp số: 1723 < 1.

Bài 5:

Đáp số: 2928 > 1.

Bài 6:

Đáp số: 3340 < 1.

Bài 7:

Đáp số: 5150 > 1.

Bài 8:

Đáp số: 77 = 1.

Bài 9:

Đáp số: 4560 < 1.

Bài 10:

Đáp số: 8172 > 1.

Bài 11:

Đáp số: A = 11.

Bài 12:

Đáp số: A = 31.

Bài 13:

Đáp số: B = 15.

Bài 14:

Đáp số: B = 24.

Bài 15:

Đáp số: C = 49.

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ

  • Nhìn tử và mẫu trước khi tính.
  • Mốc 1 giúp loại nhanh nhiều trường hợp.
  • Khi tìm số tự nhiên lớn nhất/nhỏ nhất, chú ý điều kiện nghiêm ngặt < hoặc >.