Mục tiêu bài học
- Hiểu tỉ số là kết quả so sánh hai đại lượng bằng phép chia.
- Rút gọn tỉ số và xử lí hai đại lượng khác đơn vị.
- Tìm một đại lượng khi biết tỉ số và đại lượng kia.
Kiến thức cần nhớ
- Hai đại lượng chỉ so sánh trực tiếp sau khi đã cùng đơn vị.
- Tỉ số a:b có thể rút gọn bằng cách chia cả hai số cho cùng một số thích hợp.
- Tỉ số phần-to-toàn bộ khác với tỉ số giữa hai nhóm.
Ví dụ minh họa
Phương pháp giải
- Đưa về cùng đơn vị.
- Lập tỉ số đúng theo thứ tự câu hỏi.
- Rút gọn và diễn giải kết quả.
Ví dụ 1: Tìm tỉ số của 18 và 24, rồi rút gọn.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Phải đọc đúng “của số nào so với số nào”.
Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 6 được 3:4.
Kết luận: 3:4
Ví dụ 2: Tìm tỉ số của 35 và 49, rồi rút gọn.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Phải đọc đúng “của số nào so với số nào”.
Tỉ số là 57; chia cả tử và mẫu cho 7 được 5:7.
Kết luận: 5:7
Ví dụ 3: Tìm tỉ số của 42 và 63, rồi rút gọn.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Phải đọc đúng “của số nào so với số nào”.
Tỉ số là 23; chia cả tử và mẫu cho 21 được 2:3.
Kết luận: 2:3
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tìm tỉ số của 28 và 70, rồi rút gọn.
Bài 2: Tìm tỉ số của 45 và 60, rồi rút gọn.
Bài 3: Tìm tỉ số của 56 và 72, rồi rút gọn.
Bài 4: Tìm tỉ số của 32 và 48, rồi rút gọn.
Bài 5: Tìm tỉ số của 27 và 81, rồi rút gọn.
Xem lời giải
Bài 1: Tỉ số là 25; chia cả tử và mẫu cho 14 được 2:5.
Đáp số: 2:5
Bài 2: Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 15 được 3:4.
Đáp số: 3:4
Bài 3: Tỉ số là 79; chia cả tử và mẫu cho 8 được 7:9.
Đáp số: 7:9
Bài 4: Tỉ số là 23; chia cả tử và mẫu cho 16 được 2:3.
Đáp số: 2:3
Bài 5: Tỉ số là 13; chia cả tử và mẫu cho 27 được 1:3.
Đáp số: 1:3
Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm tỉ số của 75 và 100, rồi rút gọn.
Bài 2: Tìm tỉ số của 54 và 90, rồi rút gọn.
Bài 3: Tìm tỉ số của 66 và 88, rồi rút gọn.
Bài 4: Tìm tỉ số của 39 và 65, rồi rút gọn.
Bài 5: Một lớp có 18 bạn nữ và 12 bạn nam. Tìm tỉ số số bạn nữ và số bạn nam.
Bài 6: Đoạn dây đỏ dài 2,4 m, dây xanh dài 180 cm. Tìm tỉ số độ dài dây đỏ và dây xanh.
Bài 7: Trong 35 quả có 14 quả cam. Tìm tỉ số số cam và tổng số quả.
Bài 8: Hai số có tỉ số 5:7. Số thứ nhất là 45. Tìm số thứ hai.
Bài 9: Hai số có tỉ số 3:8. Số thứ hai là 72. Tìm số thứ nhất.
Bài 10: Tỉ số số sách Toán và Tiếng Việt là 4:5. Có 36 sách Toán. Có bao nhiêu sách Tiếng Việt?
Bài 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 9 m. Tìm tỉ số chiều rộng và chiều dài.
Bài 12: Bình A có 1,5 lít nước, bình B có 2 lít. Tìm tỉ số lượng nước A và B.
Bài 13: Tỉ số A:B = 7:4 và B = 28. Tìm A.
Bài 14: Tỉ số quãng đường ngày thứ nhất và ngày thứ hai là 6:5. Ngày thứ nhất đi 72 km. Ngày thứ hai đi bao nhiêu?
Bài 15: Một nhóm có 16 bạn nam và 24 bạn nữ. Tìm tỉ số số bạn nam so với cả nhóm.
Xem lời giải
Bài 1: Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 25 được 3:4.
Đáp số: 3:4
Bài 2: Tỉ số là 35; chia cả tử và mẫu cho 18 được 3:5.
Đáp số: 3:5
Bài 3: Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 22 được 3:4.
Đáp số: 3:4
Bài 4: Tỉ số là 35; chia cả tử và mẫu cho 13 được 3:5.
Đáp số: 3:5
Bài 5: 18:12 = 3:2.
Đáp số: 3:2
Bài 6: Đổi 2,4 m = 240 cm; 240:180 = 4:3.
Đáp số: 4:3
Bài 7: 14:35 = 2:5.
Đáp số: 2:5
Bài 8: Một phần là 45:5=9; số thứ hai 9×7=63.
Đáp số: 63
Bài 9: Một phần là 72:8=9; số thứ nhất 9×3=27.
Đáp số: 27
Bài 10: Một phần 36:4=9; sách Tiếng Việt 9×5=45.
Đáp số: 45 quyển
Bài 11: 9:15 = 3:5.
Đáp số: 3:5
Bài 12: 1,5:2 = 15:20 = 3:4.
Đáp số: 3:4
Bài 13: Một phần 28:4=7; A=7×7=49.
Đáp số: 49
Bài 14: Một phần 72:6=12; ngày thứ hai 12×5=60.
Đáp số: 60 km
Bài 15: Cả nhóm 40; 16:40=2:5.
Đáp số: 2:5
Ghi nhớ và tự kiểm tra
- Đổi cùng đơn vị trước khi lập tỉ số.
- Thứ tự hai số trong tỉ số không được đảo tùy ý.
Câu hỏi tự kiểm tra
- Em có phân biệt A:B và B:A không?
- Em có rút gọn được tỉ số về dạng đơn giản không?