Bài 70 Tỉ số, tỉ lệ và phần trăm Nâng cao

Tìm tỉ số của hai số

Chuyên đề nâng cao tìm tỉ số của hai số với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Hiểu tỉ số là kết quả so sánh hai đại lượng bằng phép chia.
  • Rút gọn tỉ số và xử lí hai đại lượng khác đơn vị.
  • Tìm một đại lượng khi biết tỉ số và đại lượng kia.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Hai đại lượng chỉ so sánh trực tiếp sau khi đã cùng đơn vị.
  • Tỉ số a:b có thể rút gọn bằng cách chia cả hai số cho cùng một số thích hợp.
  • Tỉ số phần-to-toàn bộ khác với tỉ số giữa hai nhóm.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Phương pháp giải

  1. Đưa về cùng đơn vị.
  2. Lập tỉ số đúng theo thứ tự câu hỏi.
  3. Rút gọn và diễn giải kết quả.

Ví dụ 1: Tìm tỉ số của 18 và 24, rồi rút gọn.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Phải đọc đúng “của số nào so với số nào”.

Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 6 được 3:4.

Kết luận: 3:4

Ví dụ 2: Tìm tỉ số của 35 và 49, rồi rút gọn.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Phải đọc đúng “của số nào so với số nào”.

Tỉ số là 57; chia cả tử và mẫu cho 7 được 5:7.

Kết luận: 5:7

Ví dụ 3: Tìm tỉ số của 42 và 63, rồi rút gọn.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Phải đọc đúng “của số nào so với số nào”.

Tỉ số là 23; chia cả tử và mẫu cho 21 được 2:3.

Kết luận: 2:3

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Gồm 5 bài tập áp dụng. Em hãy tự làm trước khi mở lời giải.

Bài 1: Tìm tỉ số của 28 và 70, rồi rút gọn.

Bài 2: Tìm tỉ số của 45 và 60, rồi rút gọn.

Bài 3: Tìm tỉ số của 56 và 72, rồi rút gọn.

Bài 4: Tìm tỉ số của 32 và 48, rồi rút gọn.

Bài 5: Tìm tỉ số của 27 và 81, rồi rút gọn.

Xem lời giải

Bài 1: Tỉ số là 25; chia cả tử và mẫu cho 14 được 2:5.

Đáp số: 2:5

Bài 2: Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 15 được 3:4.

Đáp số: 3:4

Bài 3: Tỉ số là 79; chia cả tử và mẫu cho 8 được 7:9.

Đáp số: 7:9

Bài 4: Tỉ số là 23; chia cả tử và mẫu cho 16 được 2:3.

Đáp số: 2:3

Bài 5: Tỉ số là 13; chia cả tử và mẫu cho 27 được 1:3.

Đáp số: 1:3

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Gồm 15 bài tự luyện. Em hãy trình bày đủ phép tính và kiểm tra lại kết quả.

Bài 1: Tìm tỉ số của 75 và 100, rồi rút gọn.

Bài 2: Tìm tỉ số của 54 và 90, rồi rút gọn.

Bài 3: Tìm tỉ số của 66 và 88, rồi rút gọn.

Bài 4: Tìm tỉ số của 39 và 65, rồi rút gọn.

Bài 5: Một lớp có 18 bạn nữ và 12 bạn nam. Tìm tỉ số số bạn nữ và số bạn nam.

Bài 6: Đoạn dây đỏ dài 2,4 m, dây xanh dài 180 cm. Tìm tỉ số độ dài dây đỏ và dây xanh.

Bài 7: Trong 35 quả có 14 quả cam. Tìm tỉ số số cam và tổng số quả.

Bài 8: Hai số có tỉ số 5:7. Số thứ nhất là 45. Tìm số thứ hai.

Bài 9: Hai số có tỉ số 3:8. Số thứ hai là 72. Tìm số thứ nhất.

Bài 10: Tỉ số số sách Toán và Tiếng Việt là 4:5. Có 36 sách Toán. Có bao nhiêu sách Tiếng Việt?

Bài 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 9 m. Tìm tỉ số chiều rộng và chiều dài.

Bài 12: Bình A có 1,5 lít nước, bình B có 2 lít. Tìm tỉ số lượng nước A và B.

Bài 13: Tỉ số A:B = 7:4 và B = 28. Tìm A.

Bài 14: Tỉ số quãng đường ngày thứ nhất và ngày thứ hai là 6:5. Ngày thứ nhất đi 72 km. Ngày thứ hai đi bao nhiêu?

Bài 15: Một nhóm có 16 bạn nam và 24 bạn nữ. Tìm tỉ số số bạn nam so với cả nhóm.

Xem lời giải

Bài 1: Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 25 được 3:4.

Đáp số: 3:4

Bài 2: Tỉ số là 35; chia cả tử và mẫu cho 18 được 3:5.

Đáp số: 3:5

Bài 3: Tỉ số là 34; chia cả tử và mẫu cho 22 được 3:4.

Đáp số: 3:4

Bài 4: Tỉ số là 35; chia cả tử và mẫu cho 13 được 3:5.

Đáp số: 3:5

Bài 5: 18:12 = 3:2.

Đáp số: 3:2

Bài 6: Đổi 2,4 m = 240 cm; 240:180 = 4:3.

Đáp số: 4:3

Bài 7: 14:35 = 2:5.

Đáp số: 2:5

Bài 8: Một phần là 45:5=9; số thứ hai 9×7=63.

Đáp số: 63

Bài 9: Một phần là 72:8=9; số thứ nhất 9×3=27.

Đáp số: 27

Bài 10: Một phần 36:4=9; sách Tiếng Việt 9×5=45.

Đáp số: 45 quyển

Bài 11: 9:15 = 3:5.

Đáp số: 3:5

Bài 12: 1,5:2 = 15:20 = 3:4.

Đáp số: 3:4

Bài 13: Một phần 28:4=7; A=7×7=49.

Đáp số: 49

Bài 14: Một phần 72:6=12; ngày thứ hai 12×5=60.

Đáp số: 60 km

Bài 15: Cả nhóm 40; 16:40=2:5.

Đáp số: 2:5

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ và tự kiểm tra

  • Đổi cùng đơn vị trước khi lập tỉ số.
  • Thứ tự hai số trong tỉ số không được đảo tùy ý.

Câu hỏi tự kiểm tra

  • Em có phân biệt A:B và B:A không?
  • Em có rút gọn được tỉ số về dạng đơn giản không?