Bài 113 Chuyển động đều Nâng cao

Chuyển động trên dòng nước

Chuyên đề nâng cao chuyển động trên dòng nước với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Giải bài chuyển động xuôi dòng, ngược dòng ở mức tiểu học.
  • Tìm vận tốc riêng của thuyền hoặc vận tốc dòng nước từ hai vận tốc thực tế.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Xuôi dòng: vận tốc thuyền được dòng nước hỗ trợ nên lớn hơn vận tốc riêng.
  • Ngược dòng: vận tốc thuyền bị dòng nước cản nên nhỏ hơn vận tốc riêng.
  • Vận tốc riêng = (vận tốc xuôi + vận tốc ngược) : 2.
  • Vận tốc dòng nước = (vận tốc xuôi − vận tốc ngược) : 2.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Phương pháp chung

  1. Xác định vận tốc xuôi và ngược dòng.
  2. Nếu biết vận tốc riêng và dòng nước, cộng/trừ để tìm vận tốc thực tế.
  3. Nếu biết xuôi và ngược, dùng tổng–hiệu để tìm vận tốc riêng và dòng nước.

Ví dụ 1: Thuyền chạy riêng 18 km/giờ, dòng nước 3 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Dòng nước hỗ trợ khi xuôi, cản khi ngược.

Bước 1: Xuôi dòng: 18+3=21 km/giờ.

Bước 2: Ngược dòng: 18−3=15 km/giờ.

Ví dụ 2: Vận tốc xuôi 24, ngược 16 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và dòng nước.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Dùng tổng–hiệu.

Bước 1: Vận tốc riêng: (24+16):2=20 km/giờ.

Bước 2: Dòng nước: (24−16):2=4 km/giờ.

Ví dụ 3: Thuyền xuôi 42 km với 21 km/giờ, ngược 30 km với 15 km/giờ. Tính tổng thời gian.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Tính riêng từng lượt.

Bước 1: Xuôi: 42:21=2 giờ.

Bước 2: Ngược: 30:15=2 giờ.

Bước 3: Tổng 4 giờ.

4
Luyện ngay sau ví dụ

Bài tập áp dụng

Hãy tự làm trước, sau đó đối chiếu lời giải để kiểm tra cách lập luận.

Bài 1: Riêng 20, dòng 4. Xuôi/ngược?

Bài 2: Xuôi 30, ngược 18. Riêng/dòng?

Bài 3: Xuôi 48 km với 24, ngược 32 km với 16. Tổng thời gian?

Bài 4: Riêng 15, dòng 3. Xuôi/ngược?

Bài 5: Xuôi 28, ngược 20. Riêng/dòng?

Lời giải

Bài 1: 24 và 16 km/giờ.

Bài 2: 24 và 6 km/giờ.

Bài 3: 2+2=4 giờ.

Bài 4: 18 và 12.

Bài 5: 24 và 4.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Thuyền có vận tốc riêng 18 km/giờ, dòng nước 2 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 2: Thuyền có vận tốc riêng 22 km/giờ, dòng nước 3 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 3: Thuyền có vận tốc riêng 25 km/giờ, dòng nước 5 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 4: Thuyền có vận tốc riêng 16 km/giờ, dòng nước 4 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 5: Thuyền có vận tốc riêng 30 km/giờ, dòng nước 6 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 6: Thuyền có vận tốc riêng 24 km/giờ, dòng nước 4 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 7: Thuyền có vận tốc riêng 20 km/giờ, dòng nước 5 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 8: Thuyền có vận tốc riêng 28 km/giờ, dòng nước 7 km/giờ. Tính vận tốc xuôi và ngược dòng.

Bài 9: Vận tốc xuôi 26, ngược 18 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và vận tốc dòng nước.

Bài 10: Vận tốc xuôi 32, ngược 20 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và vận tốc dòng nước.

Bài 11: Vận tốc xuôi 28, ngược 16 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và vận tốc dòng nước.

Bài 12: Vận tốc xuôi 36, ngược 24 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và vận tốc dòng nước.

Bài 13: Vận tốc xuôi 30, ngược 22 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và vận tốc dòng nước.

Bài 14: Vận tốc xuôi 40, ngược 28 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và vận tốc dòng nước.

Bài 15: Vận tốc xuôi 34, ngược 26 km/giờ. Tìm vận tốc riêng và vận tốc dòng nước.

Lời giải

Bài 1: Xuôi 20; ngược 16 km/giờ.

Bài 2: Xuôi 25; ngược 19 km/giờ.

Bài 3: Xuôi 30; ngược 20 km/giờ.

Bài 4: Xuôi 20; ngược 12 km/giờ.

Bài 5: Xuôi 36; ngược 24 km/giờ.

Bài 6: Xuôi 28; ngược 20 km/giờ.

Bài 7: Xuôi 25; ngược 15 km/giờ.

Bài 8: Xuôi 35; ngược 21 km/giờ.

Bài 9: Vận tốc riêng 22; dòng nước 4 km/giờ.

Bài 10: Vận tốc riêng 26; dòng nước 6 km/giờ.

Bài 11: Vận tốc riêng 22; dòng nước 6 km/giờ.

Bài 12: Vận tốc riêng 30; dòng nước 6 km/giờ.

Bài 13: Vận tốc riêng 26; dòng nước 4 km/giờ.

Bài 14: Vận tốc riêng 34; dòng nước 6 km/giờ.

Bài 15: Vận tốc riêng 30; dòng nước 4 km/giờ.

6
Chốt lại phương pháp

Ghi nhớ

  • Xuôi dòng nhanh hơn vận tốc riêng; ngược dòng chậm hơn vận tốc riêng.
  • Biết xuôi và ngược thì dùng dạng tổng–hiệu để tìm vận tốc riêng và dòng nước.
  • Các quãng đường xuôi/ngược có thể khác nhau nên phải tính thời gian từng chặng riêng.