Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 8

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 8 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Tìm X biết: X30 = 1115.

  1. A. 23
  2. B. 24
  3. C. 22
  4. D. 21

Câu 2: Một hộp có 6 màu bi, mỗi màu có đúng 6 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?

  1. A. 9
  2. B. 7
  3. C. 6
  4. D. 8

Câu 3: Tổng của 7 số tự nhiên liên tiếp là 539. Tìm số ở giữa.

  1. A. 76
  2. B. 79
  3. C. 78
  4. D. 77

Câu 4: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 3 và hàng đơn vị là 0. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?

  1. A. 29
  2. B. 26
  3. C. 28
  4. D. 27

Câu 5: Hai số có tổng bằng 392 và tỉ số là 5:9. Tìm số bé.

  1. A. 139
  2. B. 142
  3. C. 141
  4. D. 140

Câu 6: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 23 thừa số đều bằng 2 và tích thứ hai có 23 thừa số đều bằng 3.

  1. A. 5
  2. B. 7
  3. C. 6
  4. D. 4

Câu 7: Cho dãy số 13, 21, 29, 37, … Tìm số hạng thứ 23.

  1. A. 190
  2. B. 191
  3. C. 188
  4. D. 189

Câu 8: Dãy số 6, 11, 16, … , 256 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 52
  2. B. 50
  3. C. 51
  4. D. 53

Câu 9: Trên bản đồ tỉ lệ 1:20 000, đoạn đường AB dài 6 cm. Độ dài thực tế là bao nhiêu mét?

  1. A. 1 199
  2. B. 1 200
  3. C. 1 202
  4. D. 1 201

Câu 10: Trung bình cộng của 5 số là 22. Thay một số trong nhóm bằng số 60 thì trung bình cộng tăng thêm 4. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 42
  2. B. 40
  3. C. 39
  4. D. 41

Câu 11: Số có ba chữ số là 560. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 497
  2. B. 494
  3. C. 495
  4. D. 496

Câu 12: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 26, biết rằng chia cho 8 dư 7 và chia cho 9 dư 8.

  1. A. 70
  2. B. 73
  3. C. 72
  4. D. 71

Câu 13: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 176 sao cho khi chia cho 4 và chia cho 7 đều dư 3.

  1. A. 198
  2. B. 200
  3. C. 201
  4. D. 199

Câu 14: Một bảng hình chữ nhật gồm 8 cột và 7 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 27
  2. B. 25
  3. C. 26
  4. D. 28

Câu 15: Số sách đọc được trong 4 tuần đầu lần lượt là 29, 27, 45, 59 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc bao nhiêu cuốn để trung bình 5 tuần là 52 cuốn?

  1. A. 100
  2. B. 101
  3. C. 102
  4. D. 99

Câu 16: Điền chữ số X vào số 23X0 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 3
  2. B. 5
  3. C. 4
  4. D. 6

Câu 17: Hiện nay mẹ 49 tuổi, con 10 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con?

  1. A. 2
  2. B. 3
  3. C. 4
  4. D. 5

Câu 18: Hai số có hiệu bằng 72 và tỉ số số bé : số lớn là 5:8. Tìm số bé.

  1. A. 119
  2. B. 120
  3. C. 122
  4. D. 121

Câu 19: Một đội có 320 học sinh, trong đó 35% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 112
  2. B. 113
  3. C. 111
  4. D. 114

Câu 20: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 11 dm, rộng 8 dm, cao 4 dm. Người ta đổ nước đến 12 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 177
  2. B. 176
  3. C. 178
  4. D. 175

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: C

Mẫu số 90 gấp mẫu số 30 là 3 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 3 lần. Vì X × 3 = 66, ta có X = 66 : 3 = 22.

Đáp số: 22

Câu 2: B

Trường hợp bất lợi nhất, 6 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 6 + 1 = 7 viên.

Đáp số: 7

Câu 3: D

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 539 : 7 = 77.

Đáp số: 77

Câu 4: D

Hai số là 30 và 3. Lấy số lớn trừ số bé: 30 − 3 = 27.

Đáp số: 27

Câu 5: D

Tổng số phần bằng nhau là 5 + 9 = 14 phần. Một phần là 392 : 14 = 28. Số bé là 28 × 5 = 140.

Đáp số: 140

Câu 6: A

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 2 và với 3. Dựa vào vị trí 23 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 8 và 7. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 5.

Đáp số: 5

Câu 7: D

Từ số hạng đầu đến số hạng thứ 23 có 22 khoảng cách, mỗi khoảng cách bằng 8. Số hạng thứ 23 là 13 + 8 × 22 = 189.

Đáp số: 189

Câu 8: C

Từ 6 đến 256 có (256 − 6) : 5 = 50 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 51 số hạng.

Đáp số: 51

Câu 9: B

Độ dài thực tế là 6 × 20 000 = 120 000 cm = 1 200 m.

Đáp số: 1 200

Câu 10: B

Tổng của 5 số tăng thêm 5 × 4 = 20. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 20. Số bị thay là 60 − 20 = 40.

Đáp số: 40

Câu 11: C

Số viết ngược là 65. Số lớn hơn là 560, số bé hơn là 65. Độ chênh lệch là 560 − 65 = 495.

Đáp số: 495

Câu 12: D

Các số lớn hơn 26 chia cho 8 dư 7 lần lượt là 31, 39, 47, 55, 63, 71. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 9, số đầu tiên dư 8 là 71.

Đáp số: 71

Câu 13: D

Bớt 3 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 4 và 7. Xét các số lớn hơn 173 lần lượt cách nhau 28 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 196. Vì vậy số cần tìm là 196 + 3 = 199.

Đáp số: 199

Câu 14: C

Hàng trên và hàng dưới có 8 × 2 = 16 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (7 − 2) × 2 = 10 ô. Tổng cộng 16 + 10 = 26 ô.

Đáp số: 26

Câu 15: A

Tổng số sách cần có sau 5 tuần là 52 × 5 = 260 cuốn. Bốn tuần đầu đọc được 160 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc 260 − 160 = 100 cuốn.

Đáp số: 100

Câu 16: C

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 2 + 3 + 0 = 5. Ta cần 5 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 4.

Đáp số: 4

Câu 17: B

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 49 − 10 = 39 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con, hiệu này ứng với 4 − 1 = 3 phần. Khi đó tuổi con là 39 : 3 = 13 tuổi. Số năm cần chờ là 13 − 10 = 3 năm.

Đáp số: 3

Câu 18: B

Hiệu số phần bằng nhau là 8 − 5 = 3 phần. Một phần là 72 : 3 = 24. Số bé là 24 × 5 = 120.

Đáp số: 120

Câu 19: A

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 320 × 35 : 100 = 112.

Đáp số: 112

Câu 20: B

Chiều cao phần nước là 4 × 12 = 2 dm. Thể tích nước là 11 × 8 × 2 = 176 dm³.

Đáp số: 176