Đề bài
Phần I. Trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.
Câu 1: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 6 và hàng đơn vị là 0. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?
Câu 2: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 8 dm, rộng 5 dm, cao 4 dm. Người ta đổ nước đến 34 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.
Câu 3: Số sách đọc được trong 4 tuần đầu lần lượt là 26, 57, 46, 55 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc bao nhiêu cuốn để trung bình 5 tuần là 52 cuốn?
Câu 4: Một bảng hình chữ nhật gồm 13 cột và 9 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?
Câu 5: Điền chữ số X vào số 15X0 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.
Câu 6: Tìm X biết: X12 = 23.
Câu 7: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 18 thừa số đều bằng 4 và tích thứ hai có 18 thừa số đều bằng 9.
Câu 8: Hai số có tổng bằng 476 và tỉ số là 5:9. Tìm số bé.
Câu 9: Trung bình cộng của 9 số là 34. Thay một số trong nhóm bằng số 44 thì trung bình cộng tăng thêm 3. Số bị thay là bao nhiêu?
Câu 10: Một hộp có 3 màu bi, mỗi màu có đúng 6 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?
Câu 11: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 190 sao cho khi chia cho 5 và chia cho 8 đều dư 4.
Câu 12: Số có ba chữ số là 850. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?
Câu 13: Hai số có hiệu bằng 84 và tỉ số số bé : số lớn là 5:11. Tìm số bé.
Câu 14: Một đội có 500 học sinh, trong đó 35% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?
Câu 15: Tính nhanh: 380 × 69 + 380 × 37.
Câu 16: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 86, biết rằng chia cho 7 dư 5 và chia cho 8 dư 4.
Câu 17: Hiện nay mẹ 44 tuổi, con 8 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?
Câu 18: Tổng của 7 số tự nhiên liên tiếp là 679. Tìm số ở giữa.
Câu 19: Dãy số 5, 8, 11, … , 134 có bao nhiêu số hạng?
Câu 20: Trên bản đồ tỉ lệ 1:100 000, quãng đường AB dài 12 cm. Quãng đường thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Đáp án và lời giải chi tiết
Câu 1: A
Hai số là 60 và 6. Lấy số lớn trừ số bé: 60 − 6 = 54.
Đáp số: 54
Câu 2: B
Chiều cao phần nước là 4 × 34 = 3 dm. Thể tích nước là 8 × 5 × 3 = 120 dm³.
Đáp số: 120
Câu 3: B
Tổng số sách cần có sau 5 tuần là 52 × 5 = 260 cuốn. Bốn tuần đầu đọc được 184 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc 260 − 184 = 76 cuốn.
Đáp số: 76
Câu 4: D
Hàng trên và hàng dưới có 13 × 2 = 26 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (9 − 2) × 2 = 14 ô. Tổng cộng 26 + 14 = 40 ô.
Đáp số: 40
Câu 5: B
Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 1 + 5 + 0 = 6. Ta cần 6 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 3.
Đáp số: 3
Câu 6: B
Mẫu số 24 gấp mẫu số 12 là 2 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 2 lần. Vì X × 2 = 16, ta có X = 16 : 2 = 8.
Đáp số: 8
Câu 7: C
Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 4 và với 9. Dựa vào vị trí 18 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 6 và 1. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 7.
Đáp số: 7
Câu 8: A
Tổng số phần bằng nhau là 5 + 9 = 14 phần. Một phần là 476 : 14 = 34. Số bé là 34 × 5 = 170.
Đáp số: 170
Câu 9: C
Tổng của 9 số tăng thêm 9 × 3 = 27. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 27. Số bị thay là 44 − 27 = 17.
Đáp số: 17
Câu 10: D
Trường hợp bất lợi nhất, 6 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 6 + 1 = 7 viên.
Đáp số: 7
Câu 11: B
Bớt 4 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 5 và 8. Xét các số lớn hơn 186 lần lượt cách nhau 40 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 200. Vì vậy số cần tìm là 200 + 4 = 204.
Đáp số: 204
Câu 12: D
Số viết ngược là 58. Số lớn hơn là 850, số bé hơn là 58. Độ chênh lệch là 850 − 58 = 792.
Đáp số: 792
Câu 13: C
Hiệu số phần bằng nhau là 11 − 5 = 6 phần. Một phần là 84 : 6 = 14. Số bé là 14 × 5 = 70.
Đáp số: 70
Câu 14: C
Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 500 × 35 : 100 = 175.
Đáp số: 175
Câu 15: A
Hai tích cùng có thừa số 380, nên có thể tính 380 × (69 + 37) = 380 × 106 = 40 280.
Đáp số: 40 280
Câu 16: B
Các số lớn hơn 86 chia cho 7 dư 5 lần lượt là 89, 96, 103, 110, 117, 124. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 8, số đầu tiên dư 4 là 124.
Đáp số: 124
Câu 17: B
Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 44 − 8 = 36 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con, hiệu này ứng với 3 − 1 = 2 phần. Khi đó tuổi con là 36 : 2 = 18 tuổi. Số năm cần chờ là 18 − 8 = 10 năm.
Đáp số: 10
Câu 18: D
Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 679 : 7 = 97.
Đáp số: 97
Câu 19: A
Từ 5 đến 134 có (134 − 5) : 3 = 43 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 44 số hạng.
Đáp số: 44
Câu 20: C
Độ dài thực tế là 12 × 100 000 = 1 200 000 cm = 12 km.
Đáp số: 12