Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 34

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 34 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Trung bình cộng của 9 số là 30. Thay một số trong nhóm bằng số 67 thì trung bình cộng tăng thêm 6. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 12
  2. B. 15
  3. C. 14
  4. D. 13

Câu 2: Số có ba chữ số là 810. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 794
  2. B. 791
  3. C. 793
  4. D. 792

Câu 3: Tính nhanh: 362 × 38 + 362 × 79.

  1. A. 42 355
  2. B. 42 354
  3. C. 42 356
  4. D. 42 353

Câu 4: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 8 và hàng đơn vị là 2. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?

  1. A. 55
  2. B. 54
  3. C. 56
  4. D. 53

Câu 5: Một đội có 360 học sinh, trong đó 35% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 127
  2. B. 126
  3. C. 128
  4. D. 125

Câu 6: Một bảng hình chữ nhật gồm 10 cột và 6 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 29
  2. B. 27
  3. C. 30
  4. D. 28

Câu 7: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 162 sao cho khi chia cho 5 và chia cho 6 đều dư 4.

  1. A. 184
  2. B. 185
  3. C. 183
  4. D. 186

Câu 8: Tìm X biết: X30 = 215.

  1. A. 4
  2. B. 6
  3. C. 3
  4. D. 5

Câu 9: Hai số có tổng bằng 120 và tỉ số là 3:7. Tìm số bé.

  1. A. 38
  2. B. 36
  3. C. 35
  4. D. 37

Câu 10: Cho dãy số 9, 14, 19, 24, … Tìm số hạng thứ 34.

  1. A. 173
  2. B. 174
  3. C. 176
  4. D. 175

Câu 11: Tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là 495. Tìm số ở giữa.

  1. A. 100
  2. B. 98
  3. C. 99
  4. D. 101

Câu 12: Điền chữ số X vào số 86X5 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 9
  2. B. 8
  3. C. 7
  4. D. 10

Câu 13: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 12 dm, rộng 5 dm, cao 3 dm. Người ta đổ nước đến 14 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 44
  2. B. 45
  3. C. 46
  4. D. 47

Câu 14: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 26 thừa số đều bằng 7 và tích thứ hai có 26 thừa số đều bằng 8.

  1. A. 5
  2. B. 4
  3. C. 3
  4. D. 2

Câu 15: Hiện nay mẹ 39 tuổi, con 11 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?

  1. A. 2
  2. B. 4
  3. C. 5
  4. D. 3

Câu 16: Hai số có hiệu bằng 48 và tỉ số số bé : số lớn là 2:5. Tìm số bé.

  1. A. 34
  2. B. 31
  3. C. 32
  4. D. 33

Câu 17: Trên bản đồ tỉ lệ 1:50 000, quãng đường AB dài 6 cm. Quãng đường thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét?

  1. A. 2
  2. B. 3
  3. C. 5
  4. D. 4

Câu 18: Một hộp có 7 màu bi, mỗi màu có đúng 8 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?

  1. A. 11
  2. B. 8
  3. C. 9
  4. D. 10

Câu 19: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 30, biết rằng chia cho 6 dư 1 và chia cho 7 dư 4.

  1. A. 68
  2. B. 66
  3. C. 69
  4. D. 67

Câu 20: Dãy số 17, 20, 23, … , 179 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 57
  2. B. 56
  3. C. 55
  4. D. 54

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: D

Tổng của 9 số tăng thêm 9 × 6 = 54. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 54. Số bị thay là 67 − 54 = 13.

Đáp số: 13

Câu 2: D

Số viết ngược là 18. Số lớn hơn là 810, số bé hơn là 18. Độ chênh lệch là 810 − 18 = 792.

Đáp số: 792

Câu 3: B

Hai tích cùng có thừa số 362, nên có thể tính 362 × (38 + 79) = 362 × 117 = 42 354.

Đáp số: 42 354

Câu 4: B

Hai số là 82 và 28. Lấy số lớn trừ số bé: 82 − 28 = 54.

Đáp số: 54

Câu 5: B

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 360 × 35 : 100 = 126.

Đáp số: 126

Câu 6: D

Hàng trên và hàng dưới có 10 × 2 = 20 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (6 − 2) × 2 = 8 ô. Tổng cộng 20 + 8 = 28 ô.

Đáp số: 28

Câu 7: A

Bớt 4 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 5 và 6. Xét các số lớn hơn 158 lần lượt cách nhau 30 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 180. Vì vậy số cần tìm là 180 + 4 = 184.

Đáp số: 184

Câu 8: A

Mẫu số 120 gấp mẫu số 30 là 4 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 4 lần. Vì X × 4 = 16, ta có X = 16 : 4 = 4.

Đáp số: 4

Câu 9: B

Tổng số phần bằng nhau là 3 + 7 = 10 phần. Một phần là 120 : 10 = 12. Số bé là 12 × 3 = 36.

Đáp số: 36

Câu 10: B

Từ số hạng đầu đến số hạng thứ 34 có 33 khoảng cách, mỗi khoảng cách bằng 5. Số hạng thứ 34 là 9 + 5 × 33 = 174.

Đáp số: 174

Câu 11: C

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 495 : 5 = 99.

Đáp số: 99

Câu 12: B

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 8 + 6 + 5 = 19. Ta cần 19 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 8.

Đáp số: 8

Câu 13: B

Chiều cao phần nước là 3 × 14 = 34 dm. Thể tích nước là 12 × 5 × 34 = 45 dm³.

Đáp số: 45

Câu 14: C

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 7 và với 8. Dựa vào vị trí 26 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 9 và 4. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 3.

Đáp số: 3

Câu 15: D

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 39 − 11 = 28 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con, hiệu này ứng với 3 − 1 = 2 phần. Khi đó tuổi con là 28 : 2 = 14 tuổi. Số năm cần chờ là 14 − 11 = 3 năm.

Đáp số: 3

Câu 16: C

Hiệu số phần bằng nhau là 5 − 2 = 3 phần. Một phần là 48 : 3 = 16. Số bé là 16 × 2 = 32.

Đáp số: 32

Câu 17: B

Độ dài thực tế là 6 × 50 000 = 300 000 cm = 3 km.

Đáp số: 3

Câu 18: C

Trường hợp bất lợi nhất, 8 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 8 + 1 = 9 viên.

Đáp số: 9

Câu 19: D

Các số lớn hơn 30 chia cho 6 dư 1 lần lượt là 31, 37, 43, 49, 55, 61…. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 7, số đầu tiên dư 4 là 67.

Đáp số: 67

Câu 20: C

Từ 17 đến 179 có (179 − 17) : 3 = 54 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 55 số hạng.

Đáp số: 55