Đề trắc nghiệm tốc độ

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 23

Đề trắc nghiệm tốc độ Toán vào lớp 6 số 23 gồm 20 câu, giúp luyện phản xạ, tính nhanh và kiểm soát thời gian, có đáp án và lời giải.

Thời gian45 phút
Hình thứcTrắc nghiệm
Số câu/bài20
Mức độKhá – Giỏi

Cấu trúc tham khảo: Luyện tốc độ và tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Danh sách đề

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Tìm chữ số tận cùng của tổng gồm tích thứ nhất có 29 thừa số đều bằng 3 và tích thứ hai có 29 thừa số đều bằng 7.

  1. A. 0
  2. B. 2
  3. C. 3
  4. D. 1

Câu 2: Điền chữ số X vào số 58X0 để số đó chia hết cho 9. Tìm X.

  1. A. 5
  2. B. 4
  3. C. 6
  4. D. 7

Câu 3: Một đội có 360 học sinh, trong đó 30% tham gia câu lạc bộ Toán. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ?

  1. A. 109
  2. B. 108
  3. C. 110
  4. D. 107

Câu 4: Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 8 và hàng đơn vị là 6. Đổi chỗ hai chữ số. Hai số chênh nhau bao nhiêu?

  1. A. 20
  2. B. 18
  3. C. 17
  4. D. 19

Câu 5: Hai số có hiệu bằng 39 và tỉ số số bé : số lớn là 5:8. Tìm số bé.

  1. A. 67
  2. B. 64
  3. C. 66
  4. D. 65

Câu 6: Dãy số 13, 17, 21, … , 173 có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 40
  2. B. 43
  3. C. 42
  4. D. 41

Câu 7: Một hộp có 7 màu bi, mỗi màu có đúng 7 viên. Không nhìn vào hộp, cần lấy ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn đã lấy được bi của ít nhất hai màu?

  1. A. 9
  2. B. 8
  3. C. 7
  4. D. 10

Câu 8: Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp là 513. Tìm số ở giữa.

  1. A. 56
  2. B. 58
  3. C. 57
  4. D. 59

Câu 9: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 38, biết rằng chia cho 7 dư 4 và chia cho 8 dư 5.

  1. A. 54
  2. B. 53
  3. C. 52
  4. D. 55

Câu 10: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 115 sao cho khi chia cho 5 và chia cho 6 đều dư 4.

  1. A. 126
  2. B. 125
  3. C. 123
  4. D. 124

Câu 11: Trên bản đồ tỉ lệ 1:20 000, quãng đường AB dài 10 cm. Quãng đường thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét?

  1. A. 3
  2. B. 2
  3. C. 4
  4. D. 1

Câu 12: Số sách đọc được trong 4 tuần đầu lần lượt là 38, 65, 36, 62 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc bao nhiêu cuốn để trung bình 5 tuần là 54 cuốn?

  1. A. 69
  2. B. 71
  3. C. 70
  4. D. 68

Câu 13: Số có ba chữ số là 403. Viết các chữ số theo thứ tự ngược lại được số mới. Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 99
  2. B. 98
  3. C. 101
  4. D. 100

Câu 14: Tìm X biết: X12 = 14.

  1. A. 5
  2. B. 2
  3. C. 4
  4. D. 3

Câu 15: Tính nhanh: 483 × 56 + 483 × 31.

  1. A. 42 020
  2. B. 42 022
  3. C. 42 023
  4. D. 42 021

Câu 16: Hiện nay mẹ 33 tuổi, con 7 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?

  1. A. 7
  2. B. 5
  3. C. 6
  4. D. 8

Câu 17: Hai số có tổng bằng 319 và tỉ số là 4:7. Tìm số bé.

  1. A. 118
  2. B. 117
  3. C. 115
  4. D. 116

Câu 18: Một bảng hình chữ nhật gồm 15 cột và 11 hàng ô vuông đơn vị. Có bao nhiêu ô nằm trên đường viền ngoài của bảng?

  1. A. 50
  2. B. 48
  3. C. 49
  4. D. 47

Câu 19: Một hộp dạng hình hộp chữ nhật dài 9 dm, rộng 6 dm, cao 6 dm. Người ta đổ nước đến 34 chiều cao của hộp. Tính thể tích nước, đơn vị dm³.

  1. A. 244
  2. B. 243
  3. C. 242
  4. D. 245

Câu 20: Trung bình cộng của 7 số là 37. Thay một số trong nhóm bằng số 49 thì trung bình cộng tăng thêm 2. Số bị thay là bao nhiêu?

  1. A. 36
  2. B. 35
  3. C. 37
  4. D. 34

Đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: A

Xét chu kì chữ số tận cùng khi nhân liên tiếp với 3 và với 7. Dựa vào vị trí 29 trong các chu kì, chữ số tận cùng của hai tích lần lượt là 3 và 7. Vì vậy chữ số tận cùng của tổng là 0.

Đáp số: 0

Câu 2: A

Một số chia hết cho 9 khi tổng các chữ số chia hết cho 9. Tổng các chữ số đã biết là 5 + 8 + 0 = 13. Ta cần 13 + X chia hết cho 9. Chữ số phù hợp là X = 5.

Đáp số: 5

Câu 3: B

Số học sinh tham gia câu lạc bộ là 360 × 30 : 100 = 108.

Đáp số: 108

Câu 4: B

Hai số là 86 và 68. Lấy số lớn trừ số bé: 86 − 68 = 18.

Đáp số: 18

Câu 5: D

Hiệu số phần bằng nhau là 8 − 5 = 3 phần. Một phần là 39 : 3 = 13. Số bé là 13 × 5 = 65.

Đáp số: 65

Câu 6: D

Từ 13 đến 173 có (173 − 13) : 4 = 40 khoảng cách. Vì số số hạng nhiều hơn số khoảng cách 1 nên có 41 số hạng.

Đáp số: 41

Câu 7: B

Trường hợp bất lợi nhất, 7 viên đầu tiên đều có cùng một màu. Lấy thêm 1 viên nữa thì chắc chắn xuất hiện màu thứ hai. Cần ít nhất 7 + 1 = 8 viên.

Đáp số: 8

Câu 8: C

Với một số lẻ các số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa bằng trung bình cộng của cả dãy. Số ở giữa là 513 : 9 = 57.

Đáp số: 57

Câu 9: B

Các số lớn hơn 38 chia cho 7 dư 4 lần lượt là 39, 46, 53. Kiểm tra theo thứ tự với phép chia cho 8, số đầu tiên dư 5 là 53.

Đáp số: 53

Câu 10: D

Bớt 4 khỏi số cần tìm thì được một số chia hết cho cả 5 và 6. Xét các số lớn hơn 111 lần lượt cách nhau 30 đơn vị, số đầu tiên phù hợp là 120. Vì vậy số cần tìm là 120 + 4 = 124.

Đáp số: 124

Câu 11: B

Độ dài thực tế là 10 × 20 000 = 200 000 cm = 2 km.

Đáp số: 2

Câu 12: A

Tổng số sách cần có sau 5 tuần là 54 × 5 = 270 cuốn. Bốn tuần đầu đọc được 201 cuốn. Tuần thứ năm cần đọc 270 − 201 = 69 cuốn.

Đáp số: 69

Câu 13: A

Số viết ngược là 304. Số lớn hơn là 403, số bé hơn là 304. Độ chênh lệch là 403 − 304 = 99.

Đáp số: 99

Câu 14: D

Mẫu số 48 gấp mẫu số 12 là 4 lần, nên tử số cũng phải gấp lên 4 lần. Vì X × 4 = 12, ta có X = 12 : 4 = 3.

Đáp số: 3

Câu 15: D

Hai tích cùng có thừa số 483, nên có thể tính 483 × (56 + 31) = 483 × 87 = 42 021.

Đáp số: 42 021

Câu 16: C

Hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và bằng 33 − 7 = 26 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con, hiệu này ứng với 3 − 1 = 2 phần. Khi đó tuổi con là 26 : 2 = 13 tuổi. Số năm cần chờ là 13 − 7 = 6 năm.

Đáp số: 6

Câu 17: D

Tổng số phần bằng nhau là 4 + 7 = 11 phần. Một phần là 319 : 11 = 29. Số bé là 29 × 4 = 116.

Đáp số: 116

Câu 18: B

Hàng trên và hàng dưới có 15 × 2 = 30 ô. Hai cột bên còn lại, bỏ bốn ô ở góc đã tính, có (11 − 2) × 2 = 18 ô. Tổng cộng 30 + 18 = 48 ô.

Đáp số: 48

Câu 19: B

Chiều cao phần nước là 6 × 34 = 92 dm. Thể tích nước là 9 × 6 × 92 = 243 dm³.

Đáp số: 243

Câu 20: B

Tổng của 7 số tăng thêm 7 × 2 = 14. Vì chỉ thay một số nên số mới lớn hơn số bị thay đúng 14. Số bị thay là 49 − 14 = 35.

Đáp số: 35