Bài 170 Suy luận logic Nâng cao

Bảng logic đúng sai

Chuyên đề nâng cao bảng logic đúng sai với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Biết tổ chức dữ kiện của chuyên đề “Bảng logic đúng sai” bằng bảng, sơ đồ hoặc loại trừ.
  • Suy luận từng bước từ điều chắc chắn, không bỏ sót điều kiện.
  • Kiểm tra phương án cuối cùng với toàn bộ dữ kiện.
2
Nắm chắc trước khi làm bài

Kiến thức cần nhớ

  • Chuyển từng dữ kiện thành điều chắc chắn hoặc điều bị loại; không đoán theo cảm giác.
  • Ưu tiên dữ kiện mạnh: dữ kiện xác định trực tiếp một vị trí hoặc loại bỏ nhiều khả năng.
  • Có thể dùng bảng, sơ đồ, danh sách trường hợp để theo dõi suy luận.
  • Sau khi tìm được phương án, kiểm tra lại tất cả điều kiện để chắc chắn phương án thỏa đầy đủ.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Xét bốn số 6, 8, 28, 39. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 6. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 6: 3 phát biểu đúng; 8: 2 phát biểu đúng; 28: 2 phát biểu đúng; 39: 1 phát biểu đúng.

Kết luận: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 8 và 28.

Ví dụ 2: Xét bốn số 8, 30, 31, 37. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 8. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 8: 3 phát biểu đúng; 30: 2 phát biểu đúng; 31: 1 phát biểu đúng; 37: 1 phát biểu đúng.

Kết luận: Số thỏa đúng hai phát biểu là 30.

Ví dụ 3: Xét bốn số 17, 27, 30, 40. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 17. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 17: 3 phát biểu đúng; 27: 2 phát biểu đúng; 30: 1 phát biểu đúng; 40: 1 phát biểu đúng.

Kết luận: Số thỏa đúng hai phát biểu là 27.

4
Luyện ngay sau ví dụ

Bài tập áp dụng

Bài 1: Xét bốn số 12, 32, 33, 38. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 12. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 2: Xét bốn số 26, 29, 37, 40. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 26. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 3: Xét bốn số 23, 24, 25, 44. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 23. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 4: Xét bốn số 8, 27, 34, 41. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 41. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 5: Xét bốn số 7, 18, 27, 32. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 18. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Xem lời giải

Bài 1: Xét bốn số 12, 32, 33, 38. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 12. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải:

Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Kết quả số phát biểu đúng là: 12: 3 phát biểu đúng; 32: 2 phát biểu đúng; 33: 2 phát biểu đúng; 38: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 32, 33 và 38.

Bài 2: Xét bốn số 26, 29, 37, 40. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 26. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải:

Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Kết quả số phát biểu đúng là: 26: 3 phát biểu đúng; 29: 1 phát biểu đúng; 37: 1 phát biểu đúng; 40: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 40.

Bài 3: Xét bốn số 23, 24, 25, 44. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 23. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải:

Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Kết quả số phát biểu đúng là: 23: 3 phát biểu đúng; 24: 1 phát biểu đúng; 25: 2 phát biểu đúng; 44: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 25 và 44.

Bài 4: Xét bốn số 8, 27, 34, 41. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 41. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải:

Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Kết quả số phát biểu đúng là: 8: 2 phát biểu đúng; 27: 2 phát biểu đúng; 34: 1 phát biểu đúng; 41: 3 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 8 và 27.

Bài 5: Xét bốn số 7, 18, 27, 32. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 18. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải:

Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Kết quả số phát biểu đúng là: 7: 1 phát biểu đúng; 18: 3 phát biểu đúng; 27: 2 phát biểu đúng; 32: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 27 và 32.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Xét bốn số 9, 27, 34, 41. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 5 có cùng số dư với 9. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 2: Xét bốn số 6, 20, 27, 30. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 5 có cùng số dư với 6. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 3: Xét bốn số 13, 19, 29, 44. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 29. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 4: Xét bốn số 7, 14, 18, 38. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 18. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 5: Xét bốn số 26, 32, 39, 43. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 39. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 6: Xét bốn số 6, 11, 40, 45. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 11. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 7: Xét bốn số 7, 20, 41, 43. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 41. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 8: Xét bốn số 11, 17, 25, 28. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 25. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 9: Xét bốn số 9, 15, 27, 34. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 9; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 9. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 10: Xét bốn số 8, 21, 22, 23. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 21. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 11: Xét bốn số 6, 9, 22, 23. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 6. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Bài 12: Xét bốn số 13, 17, 24, 39. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 13; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 17. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Xem lời giải bài tập tự luyện

Bài 1: Xét bốn số 9, 27, 34, 41. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 5 có cùng số dư với 9. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 9: 2 phát biểu đúng; 27: 1 phát biểu đúng; 34: 3 phát biểu đúng; 41: 1 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 9.

Bài 2: Xét bốn số 6, 20, 27, 30. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 5 có cùng số dư với 6. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 6: 3 phát biểu đúng; 20: 2 phát biểu đúng; 27: 1 phát biểu đúng; 30: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 20 và 30.

Bài 3: Xét bốn số 13, 19, 29, 44. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 29. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 13: 1 phát biểu đúng; 19: 1 phát biểu đúng; 29: 2 phát biểu đúng; 44: 3 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 29.

Bài 4: Xét bốn số 7, 14, 18, 38. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 18. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 7: 1 phát biểu đúng; 14: 2 phát biểu đúng; 18: 3 phát biểu đúng; 38: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 14 và 38.

Bài 5: Xét bốn số 26, 32, 39, 43. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 39. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 26: 1 phát biểu đúng; 32: 1 phát biểu đúng; 39: 3 phát biểu đúng; 43: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 43.

Bài 6: Xét bốn số 6, 11, 40, 45. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 11. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 6: 1 phát biểu đúng; 11: 3 phát biểu đúng; 40: 1 phát biểu đúng; 45: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 45.

Bài 7: Xét bốn số 7, 20, 41, 43. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 41. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 7: 1 phát biểu đúng; 20: 3 phát biểu đúng; 41: 2 phát biểu đúng; 43: 1 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 41.

Bài 8: Xét bốn số 11, 17, 25, 28. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 25. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 11: 2 phát biểu đúng; 17: 2 phát biểu đúng; 25: 3 phát biểu đúng; 28: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 11, 17 và 28.

Bài 9: Xét bốn số 9, 15, 27, 34. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 9; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 9. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 9: 2 phát biểu đúng; 15: 3 phát biểu đúng; 27: 3 phát biểu đúng; 34: 1 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 9.

Bài 10: Xét bốn số 8, 21, 22, 23. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 21. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 8: 1 phát biểu đúng; 21: 3 phát biểu đúng; 22: 1 phát biểu đúng; 23: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Số thỏa đúng hai phát biểu là 23.

Bài 11: Xét bốn số 6, 9, 22, 23. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 5; (2) số đó là số chẵn; (3) khi chia cho 3 có cùng số dư với 6. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 6: 3 phát biểu đúng; 9: 2 phát biểu đúng; 22: 2 phát biểu đúng; 23: 1 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 9 và 22.

Bài 12: Xét bốn số 13, 17, 24, 39. Xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 13; (2) số đó là số lẻ; (3) khi chia cho 4 có cùng số dư với 17. Hãy lập bảng đúng–sai và tìm tất cả các số thỏa đúng hai phát biểu.

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Kiểm tra lần lượt từng số với ba phát biểu và ghi Đúng/Sai thay vì đoán.

Bước 2: Kết quả số phát biểu đúng là: 13: 2 phát biểu đúng; 17: 3 phát biểu đúng; 24: 1 phát biểu đúng; 39: 2 phát biểu đúng.

Đáp số: Các số thỏa đúng hai phát biểu là 13 và 39.

Bài 13: Xét bốn số 7, 18, 21, 25. Với mỗi số, xét ba phát biểu: (1) số đó lớn hơn 10; (2) số đó là số chẵn; (3) số đó chia hết cho 3. Số nào làm đúng đúng hai phát biểu?

Lời giải

Số 7 không làm đúng phát biểu nào; 18 làm đúng cả ba; 21 làm đúng (1) và (3); 25 chỉ làm đúng (1). Vậy số cần tìm là 21.

Bài 14: Xét bốn số 14, 16, 27, 35. Ba phát biểu là: (1) số đó là số lẻ; (2) số đó chia hết cho 7; (3) số đó lớn hơn 20. Số nào làm đúng đúng hai phát biểu?

Lời giải

Số 14 chỉ đúng (2); 16 không đúng phát biểu nào; 27 đúng (1) và (3); 35 đúng cả ba. Vậy số cần tìm là 27.

Bài 15: Xét bốn số 12, 19, 24, 31. Ba phát biểu là: (1) số đó là số chẵn; (2) số đó lớn hơn 20; (3) số đó chia hết cho 4. Số nào làm đúng đúng hai phát biểu?

Lời giải

Số 12 đúng (1) và (3); 19 không đúng phát biểu nào; 24 đúng cả ba; 31 chỉ đúng (2). Vậy số cần tìm là 12.

6
Chốt lại kiến thức

Ghi nhớ

  • Chuyển từng dữ kiện thành điều chắc chắn hoặc điều bị loại; không đoán theo cảm giác.
  • Ưu tiên dữ kiện mạnh: dữ kiện xác định trực tiếp một vị trí hoặc loại bỏ nhiều khả năng.
  • Có thể dùng bảng, sơ đồ, danh sách trường hợp để theo dõi suy luận.