Bài 58 Phân số nâng cao Nâng cao

Biểu thức phân số có nhiều phép tính

Chuyên đề nâng cao biểu thức phân số có nhiều phép tính với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

Biểu thức phân số nhiều phép tính đòi hỏi thực hiện đúng thứ tự, rút gọn hợp lí và kiểm soát từng bước.

  • Thực hiện trong ngoặc trước.
  • Nhân và chia trước, cộng và trừ sau khi không có ngoặc.
  • Rút gọn ở từng bước để giảm số liệu.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Không thực hiện cộng trước phép nhân chỉ vì nó đứng bên trái.
  • Phép chia phân số đổi thành nhân với phân số đảo ngược.
  • Sau mỗi phép tính nên rút gọn kết quả nếu có thể.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính A = (34 + 56) × 819.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Trong ngoặc: 34 + 56 = 912 + 1012 = 1912.

A = 1912 × 819 = 23.

Đáp số: 23.

Ví dụ 2: Tính B = 78310 : 65.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Thực hiện phép chia trước: 310 : 65 = 14.

B = 7814 = 58.

Đáp số: 58.

Ví dụ 3: Tính C = (5614) : 712.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Trong ngoặc: 5614 = 1012312 = 712.

C = 712 : 712 = 1.

Đáp số: 1.

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tính (23 + 16) × 65.

Lời giải:

Đáp số: 1.

Bài 2: Tính 5614 : 32.

Lời giải:

Đáp số: 23.

Bài 3: Tính (7838) : 12.

Lời giải:

Đáp số: 1.

Bài 4: Tính (310 + 15) × 52.

Lời giải:

Đáp số: 54.

Bài 5: Tính (1112512) : 13.

Lời giải:

Đáp số: 32.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Tính (12 + 13) × 65.

Bài 2: Tính (3414) : 23.

Bài 3: Tính 25 + 13 × 32.

Bài 4: Tính 7929 : 43.

Bài 5: Tính (58 + 18) : 34.

Bài 6: Tính (1112512) × 32.

Bài 7: Tính 23 × 35 + 110.

Bài 8: Tính 56 : 5314.

Bài 9: Tính (37 + 27) × 75.

Bài 10: Tính (71015) : 12.

Bài 11: Tính 14 + 23 × 38.

Bài 12: Tính 5613 : 23.

Bài 13: Tính (49 + 29) : 23.

Bài 14: Tính (1315415) × 53.

Bài 15: Tính 38 × 49 + 13.

Lời giải bài tập tự luyện

Bài 1:

Đáp số: 1.

Bài 2:

Đáp số: 34.

Bài 3:

Đáp số: 910.

Bài 4:

Đáp số: 1118.

Bài 5:

Đáp số: 1.

Bài 6:

Đáp số: 34.

Bài 7:

Đáp số: 12.

Bài 8:

Đáp số: 14.

Bài 9:

Đáp số: 1.

Bài 10:

Đáp số: 1.

Bài 11:

Đáp số: 12.

Bài 12:

Đáp số: 13.

Bài 13:

Đáp số: 1.

Bài 14:

Đáp số: 1.

Bài 15:

Đáp số: 12.

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ

  • Ngoặc trước.
  • Nhân chia trước cộng trừ.
  • Rút gọn sau từng bước để hạn chế sai số.