Mục tiêu bài học
Một số dãy không tăng hoặc giảm đều mà lặp lại hai phép cộng–trừ theo chu kì.
- Nhận ra chu kì phép tính lặp lại.
- Theo dõi dấu cộng và dấu trừ chính xác.
- Dùng hai hoặc ba chu kì để kiểm tra quy luật.
Kiến thức cần nhớ
- Viết các phép biến đổi giữa từng cặp số giúp nhìn ra chu kì.
- Quy luật có thể là +a, −b hoặc −a, +b.
- Cần tiếp tục chu kì đúng thứ tự; không được đổi chỗ hai phép tính.
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tìm ba số tiếp theo: 10, 15, 13, 18, 16, 21, …
Hướng dẫn giải chi tiết:
Các phép tính lặp lại: +5, −2.
21 − 2 = 19; 19 + 5 = 24; 24 − 2 = 22.
Đáp số: 19; 24; 22.
Ví dụ 2: Tìm số thiếu: 30, 37, 33, 40, □, 43.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Quy luật lặp: +7, −4.
40 − 4 = 36; 36 + 7 = 43.
Đáp số: 36.
Ví dụ 3: Dãy 100, 90, 95, 85, 90, 80, … có quy luật gì? Tìm hai số tiếp theo.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Các phép tính lặp lại: −10, +5.
80 + 5 = 85; 85 − 10 = 75.
Đáp số: 85; 75.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tìm hai số tiếp theo: 8, 14, 11, 17, 14, 20, …
Lời giải:
Quy luật lặp là +6, -3.
Đáp số: 17; 23.
Bài 2: Tìm hai số tiếp theo: 20, 30, 26, 36, 32, 42, …
Lời giải:
Quy luật lặp là +10, -4.
Đáp số: 38; 48.
Bài 3: Tìm hai số tiếp theo: 50, 42, 45, 37, 40, 32, …
Lời giải:
Quy luật lặp là -8, +3.
Đáp số: 35; 27.
Bài 4: Tìm hai số tiếp theo: 7, 16, 11, 20, 15, 24, …
Lời giải:
Quy luật lặp là +9, -5.
Đáp số: 19; 28.
Bài 5: Tìm hai số tiếp theo: 100, 85, 92, 77, 84, 69, …
Lời giải:
Quy luật lặp là -15, +7.
Đáp số: 76; 61.
Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm hai số tiếp theo: 5, 9, 8, 12, 11, 15, …
Bài 2: Tìm hai số tiếp theo: 12, 20, 17, 25, 22, 30, …
Bài 3: Tìm hai số tiếp theo: 40, 34, 36, 30, 32, 26, …
Bài 4: Tìm hai số tiếp theo: 25, 35, 28, 38, 31, 41, …
Bài 5: Tìm hai số tiếp theo: 90, 78, 83, 71, 76, 64, …
Bài 6: Tìm hai số tiếp theo: 3, 10, 8, 15, 13, 20, …
Bài 7: Tìm hai số tiếp theo: 60, 51, 55, 46, 50, 41, …
Bài 8: Tìm hai số tiếp theo: 14, 20, 15, 21, 16, 22, …
Bài 9: Tìm hai số tiếp theo: 100, 80, 88, 68, 76, 56, …
Bài 10: Tìm hai số tiếp theo: 9, 20, 14, 25, 19, 30, …
Bài 11: Tìm hai số tiếp theo: 45, 38, 41, 34, 37, 30, …
Bài 12: Tìm hai số tiếp theo: 18, 27, 23, 32, 28, 37, …
Bài 13: Tìm hai số tiếp theo: 70, 60, 66, 56, 62, 52, …
Bài 14: Tìm hai số tiếp theo: 2, 7, 4, 9, 6, 11, …
Bài 15: Tìm hai số tiếp theo: 30, 42, 34, 46, 38, 50, …
Lời giải bài tập tự luyện
Bài 1:
Đáp số: 14; 18.
Bài 2:
Đáp số: 27; 35.
Bài 3:
Đáp số: 28; 22.
Bài 4:
Đáp số: 34; 44.
Bài 5:
Đáp số: 69; 57.
Bài 6:
Đáp số: 18; 25.
Bài 7:
Đáp số: 45; 36.
Bài 8:
Đáp số: 17; 23.
Bài 9:
Đáp số: 64; 44.
Bài 10:
Đáp số: 24; 35.
Bài 11:
Đáp số: 33; 26.
Bài 12:
Đáp số: 33; 42.
Bài 13:
Đáp số: 58; 48.
Bài 14:
Đáp số: 8; 13.
Bài 15:
Đáp số: 42; 54.
Ghi nhớ
- Ghi phép tính giữa các số liên tiếp.
- Tìm chu kì lặp.
- Tiếp tục đúng thứ tự phép cộng và phép trừ.