Bài 67 Số thập phân Nâng cao

Làm tròn và ước lượng số thập phân

Chuyên đề nâng cao làm tròn và ước lượng số thập phân với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Làm tròn số thập phân đến hàng yêu cầu.
  • Ước lượng kết quả phép tính hợp lí.
  • Tìm chữ số từ kết quả làm tròn.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Muốn làm tròn đến một hàng, nhìn chữ số ngay bên phải hàng đó.
  • Chữ số ngay bên phải từ 5 trở lên thì tăng hàng làm tròn thêm 1; nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên.
  • Ước lượng dùng số gần đúng nên khi trình bày phép tính gần đúng phải dùng dấu ≈.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Phương pháp giải

  1. Xác định hàng cần làm tròn.
  2. Quan sát đúng một chữ số ngay bên phải.
  3. Với ước lượng, chọn các số tròn gần và kiểm tra mức độ hợp lí.

Ví dụ 1: Làm tròn 38,746 đến hàng phần mười.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Làm tròn và ước lượng là hai việc liên quan nhưng mục đích khác nhau.

Hàng phần trăm 4 < 5 nên giữ hàng phần mười.

Kết luận: 38,7

Ví dụ 2: Làm tròn 12,685 đến hàng phần trăm.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Làm tròn và ước lượng là hai việc liên quan nhưng mục đích khác nhau.

Hàng phần nghìn 5 nên tăng hàng phần trăm lên 9.

Kết luận: 12,69

Ví dụ 3: Ước lượng 19,8 + 30,4 bằng cách làm tròn đến số tự nhiên.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Làm tròn và ước lượng là hai việc liên quan nhưng mục đích khác nhau.

19,8 ≈ 20; 30,4 ≈ 30; tổng ≈ 50.

Kết luận: Khoảng 50

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Gồm 5 bài tập áp dụng. Em hãy tự làm trước khi mở lời giải.

Bài 1: Làm tròn 497,51 đến hàng đơn vị.

Bài 2: Làm tròn 6,0347 đến hàng phần nghìn.

Bài 3: 8,36 làm tròn đến hàng phần mười có được 8,4 không?

Bài 4: Ước lượng 7,92 × 4,1 bằng cách làm tròn.

Bài 5: Tìm □ để 25,□6 làm tròn hàng phần mười được 25,5.

Xem lời giải

Bài 1: Hàng phần mười 5 nên tăng hàng đơn vị.

Đáp số: 498

Bài 2: Chữ số ngay sau là 7 nên tăng 4 thành 5.

Đáp số: 6,035

Bài 3: Hàng phần trăm 6 nên 8,36 ≈ 8,4.

Đáp số:

Bài 4: 7,92 ≈ 8; 4,1 ≈ 4; tích ≈ 32.

Đáp số: Khoảng 32

Bài 5: Nếu □=4 thì chữ số 6 làm tròn lên 5; □=5 sẽ thành 25,6.

Đáp số: □ = 4

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Gồm 15 bài tự luyện. Em hãy trình bày đủ phép tính và kiểm tra lại kết quả.

Bài 1: Làm tròn 64,249 đến hàng phần mười.

Bài 2: Làm tròn 3,999 đến hàng phần trăm.

Bài 3: Làm tròn 1 249,6 đến hàng đơn vị.

Bài 4: Ước lượng 51,2 − 18,7.

Bài 5: Ước lượng 98,6 : 4,9.

Bài 6: Làm tròn 7,846 đến hàng phần trăm.

Bài 7: Làm tròn 0,995 đến hàng phần trăm.

Bài 8: Tìm □ để 4,3□ làm tròn đến hàng phần mười được 4,4.

Bài 9: Tìm □ để 12,□4 làm tròn đến hàng đơn vị được 13.

Bài 10: 18,47 m làm tròn đến một chữ số thập phân.

Bài 11: 6,842 kg làm tròn đến hàng phần trăm.

Bài 12: Ước lượng 24,78 + 16,31 + 9,6.

Bài 13: Ước lượng 12,4 × 7,9.

Bài 14: Số có hai chữ số thập phân, làm tròn hàng phần mười được 6,2. Số nhỏ nhất?

Bài 15: Số có hai chữ số thập phân, làm tròn hàng phần mười được 9,7. Số lớn nhất?

Xem lời giải

Bài 1: Hàng phần trăm 4 nên giữ.

Đáp số: 64,2

Bài 2: Hàng phần nghìn 9 làm 3,99 tăng thành 4,00.

Đáp số: 4

Bài 3: Hàng phần mười 6 nên tăng lên.

Đáp số: 1 250

Bài 4: 51,2 ≈ 51; 18,7 ≈ 19; hiệu ≈ 32.

Đáp số: Khoảng 32

Bài 5: Gần 100 : 5.

Đáp số: Khoảng 20

Bài 6: Hàng phần nghìn 6 nên tăng hàng phần trăm.

Đáp số: 7,85

Bài 7: Hàng phần nghìn 5 nên 0,99 tăng thành 1,00.

Đáp số: 1

Bài 8: Hàng phần trăm từ 5 đến 9.

Đáp số: □ = 5,6,7,8,9

Bài 9: Hàng phần mười từ 5 đến 9.

Đáp số: □ = 5,6,7,8,9

Bài 10: Hàng phần trăm 7 nên tăng.

Đáp số: 18,5 m

Bài 11: Hàng phần nghìn 2 nên giữ.

Đáp số: 6,84 kg

Bài 12: 25 + 16 + 10 = 51.

Đáp số: Khoảng 51

Bài 13: 12 × 8 = 96.

Đáp số: Khoảng 96

Bài 14: Các số từ 6,15 đến 6,24 thỏa.

Đáp số: 6,15

Bài 15: Các số từ 9,65 đến 9,74 thỏa.

Đáp số: 9,74

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ và tự kiểm tra

  • Kết quả làm tròn không nhất thiết bằng số ban đầu.
  • Khi ước lượng, cần nói rõ đó là kết quả gần đúng.

Câu hỏi tự kiểm tra

  • Em có xác định đúng chữ số quyết định việc làm tròn không?
  • Em có dùng dấu ≈ khi viết phép tính gần đúng không?