Mục tiêu bài học
- Tìm chữ số còn thiếu trong số thập phân.
- Kết hợp so sánh và bốn phép tính để xác định chữ số.
- Biết xét tất cả chữ số thỏa điều kiện.
Kiến thức cần nhớ
- Ô trống đại diện cho một chữ số từ 0 đến 9.
- Với phép tính, có thể tìm số chứa ô trống trước rồi đọc chữ số cần tìm.
- Với điều kiện so sánh, xét lần lượt từ hàng có giá trị lớn hơn.
Ví dụ minh họa
Phương pháp giải
- Xác định vị trí của ô trống.
- Biến đổi điều kiện về giá trị của cả số nếu có phép tính.
- Kiểm tra chữ số tìm được trong đề ban đầu.
Ví dụ 1: Tìm □ để 7,□5 > 7,65 và số vừa lập nhỏ nhất.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Không đoán chữ số; mỗi kết quả phải được kiểm tra lại.
Hàng phần mười phải lớn hơn 6; nhỏ nhất là 7.
Kết luận: □ = 7
Ví dụ 2: Tìm □: 12,4□ + 3,27 = 15,74.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Không đoán chữ số; mỗi kết quả phải được kiểm tra lại.
12,4□ = 15,74 − 3,27 = 12,47.
Kết luận: □ = 7
Ví dụ 3: Tìm □: 8,□6 − 2,18 = 6,28.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Không đoán chữ số; mỗi kết quả phải được kiểm tra lại.
8,□6 = 6,28 + 2,18 = 8,46.
Kết luận: □ = 4
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tìm □ để 5,34 < 5,3□ < 5,38.
Bài 2: Tìm □: 2,□4 × 2 = 5,08.
Bài 3: Tìm □: 9,6□ :3 = 3,21.
Bài 4: Tìm □ lớn nhất để 14,□9 < 14,59.
Bài 5: Tìm □ nhỏ nhất để 3,7□ > 3,72.
Xem lời giải
Bài 1: Hàng phần trăm có thể 5,6,7.
Đáp số: □ = 5,6,7
Bài 2: 2,□4 = 5,08 :2 = 2,54.
Đáp số: □ = 5
Bài 3: 9,6□ = 3,21 ×3 = 9,63.
Đáp số: □ = 3
Bài 4: Hàng phần mười lớn nhất nhỏ hơn 5 là 4.
Đáp số: □ = 4
Bài 5: Hàng phần trăm nhỏ nhất lớn hơn 2 là 3.
Đáp số: □ = 3
Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm □: 6,□8 + 1,34 = 8,12.
Bài 2: Tìm □: 20,5□ − 7,26 = 13,29.
Bài 3: Tìm □ để 4,□2 > 4,82.
Bài 4: Tìm □ để 10,25 < 10,□7 < 10,57.
Bài 5: Tìm □: 1,□5 ×4 = 5,8.
Bài 6: Tìm □: 7,2□ :4 = 1,81.
Bài 7: Tìm □ để 0,□25 lớn nhất nhưng nhỏ hơn 0,725.
Bài 8: Tìm □ để 13,48 < 13,□1 và số lập được nhỏ nhất.
Bài 9: Tìm □: 2,3□ + 4,47 = 6,85.
Bài 10: Tìm □: 9,□4 − 3,29 = 6,15.
Bài 11: Tìm □: 5,□ ×1,2 = 6,6.
Bài 12: Tìm □: 8,4□ :2 = 4,23.
Bài 13: Tìm □ để 2,13 < 2,1□ < 2,17.
Bài 14: Tìm □ nhỏ nhất để 15,□8 > 15,68.
Bài 15: Tìm □: 4,□ + 1,8 = 6,5.
Xem lời giải
Bài 1: 6,□8 = 6,78.
Đáp số: □ = 7
Bài 2: 20,5□ = 20,55.
Đáp số: □ = 5
Bài 3: Chỉ 9 thỏa.
Đáp số: □ = 9
Bài 4: Lần lượt thử hàng phần mười; 2,3,4 thỏa.
Đáp số: □ = 2,3,4
Bài 5: 1,□5 = 1,45.
Đáp số: □ = 4
Bài 6: 7,2□ = 7,24.
Đáp số: □ = 4
Bài 7: Hàng phần mười lớn nhất nhỏ hơn 7 là 6.
Đáp số: □ = 6
Bài 8: □=4 không thỏa; □=5 nhỏ nhất thỏa.
Đáp số: □ = 5
Bài 9: 2,3□ = 2,38.
Đáp số: □ = 8
Bài 10: 9,□4 = 9,44.
Đáp số: □ = 4
Bài 11: 5,□ = 5,5.
Đáp số: □ = 5
Bài 12: 8,4□ = 8,46.
Đáp số: □ = 6
Bài 13: Hàng phần trăm là 4,5,6.
Đáp số: □ = 4,5,6
Bài 14: 6 cho bằng; 7 là nhỏ nhất lớn hơn.
Đáp số: □ = 7
Bài 15: 4,□ = 4,7.
Đáp số: □ = 7
Ghi nhớ và tự kiểm tra
- Một bài có thể có nhiều chữ số thỏa mãn.
- Nếu đề hỏi nhỏ nhất hoặc lớn nhất, phải chọn sau khi liệt kê các khả năng.
Câu hỏi tự kiểm tra
- Em có kiểm tra được mọi giá trị từ 0 đến 9 khi cần không?
- Em có phân biệt hàng phần mười và phần trăm không?