Bài 66 Số thập phân Nâng cao

Tìm chữ số chưa biết trong số thập phân

Chuyên đề nâng cao tìm chữ số chưa biết trong số thập phân với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Tìm chữ số còn thiếu trong số thập phân.
  • Kết hợp so sánh và bốn phép tính để xác định chữ số.
  • Biết xét tất cả chữ số thỏa điều kiện.
2
Ghi nhớ kiến thức nền

Kiến thức cần nhớ

  • Ô trống đại diện cho một chữ số từ 0 đến 9.
  • Với phép tính, có thể tìm số chứa ô trống trước rồi đọc chữ số cần tìm.
  • Với điều kiện so sánh, xét lần lượt từ hàng có giá trị lớn hơn.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Phương pháp giải

  1. Xác định vị trí của ô trống.
  2. Biến đổi điều kiện về giá trị của cả số nếu có phép tính.
  3. Kiểm tra chữ số tìm được trong đề ban đầu.

Ví dụ 1: Tìm □ để 7,□5 > 7,65 và số vừa lập nhỏ nhất.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Không đoán chữ số; mỗi kết quả phải được kiểm tra lại.

Hàng phần mười phải lớn hơn 6; nhỏ nhất là 7.

Kết luận: □ = 7

Ví dụ 2: Tìm □: 12,4□ + 3,27 = 15,74.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Không đoán chữ số; mỗi kết quả phải được kiểm tra lại.

12,4□ = 15,74 − 3,27 = 12,47.

Kết luận: □ = 7

Ví dụ 3: Tìm □: 8,□6 − 2,18 = 6,28.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Phân tích đề: Không đoán chữ số; mỗi kết quả phải được kiểm tra lại.

8,□6 = 6,28 + 2,18 = 8,46.

Kết luận: □ = 4

4
Làm theo kiến thức vừa học

Bài tập áp dụng

Gồm 5 bài tập áp dụng. Em hãy tự làm trước khi mở lời giải.

Bài 1: Tìm □ để 5,34 < 5,3□ < 5,38.

Bài 2: Tìm □: 2,□4 × 2 = 5,08.

Bài 3: Tìm □: 9,6□ :3 = 3,21.

Bài 4: Tìm □ lớn nhất để 14,□9 < 14,59.

Bài 5: Tìm □ nhỏ nhất để 3,7□ > 3,72.

Xem lời giải

Bài 1: Hàng phần trăm có thể 5,6,7.

Đáp số: □ = 5,6,7

Bài 2: 2,□4 = 5,08 :2 = 2,54.

Đáp số: □ = 5

Bài 3: 9,6□ = 3,21 ×3 = 9,63.

Đáp số: □ = 3

Bài 4: Hàng phần mười lớn nhất nhỏ hơn 5 là 4.

Đáp số: □ = 4

Bài 5: Hàng phần trăm nhỏ nhất lớn hơn 2 là 3.

Đáp số: □ = 3

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Gồm 15 bài tự luyện. Em hãy trình bày đủ phép tính và kiểm tra lại kết quả.

Bài 1: Tìm □: 6,□8 + 1,34 = 8,12.

Bài 2: Tìm □: 20,5□ − 7,26 = 13,29.

Bài 3: Tìm □ để 4,□2 > 4,82.

Bài 4: Tìm □ để 10,25 < 10,□7 < 10,57.

Bài 5: Tìm □: 1,□5 ×4 = 5,8.

Bài 6: Tìm □: 7,2□ :4 = 1,81.

Bài 7: Tìm □ để 0,□25 lớn nhất nhưng nhỏ hơn 0,725.

Bài 8: Tìm □ để 13,48 < 13,□1 và số lập được nhỏ nhất.

Bài 9: Tìm □: 2,3□ + 4,47 = 6,85.

Bài 10: Tìm □: 9,□4 − 3,29 = 6,15.

Bài 11: Tìm □: 5,□ ×1,2 = 6,6.

Bài 12: Tìm □: 8,4□ :2 = 4,23.

Bài 13: Tìm □ để 2,13 < 2,1□ < 2,17.

Bài 14: Tìm □ nhỏ nhất để 15,□8 > 15,68.

Bài 15: Tìm □: 4,□ + 1,8 = 6,5.

Xem lời giải

Bài 1: 6,□8 = 6,78.

Đáp số: □ = 7

Bài 2: 20,5□ = 20,55.

Đáp số: □ = 5

Bài 3: Chỉ 9 thỏa.

Đáp số: □ = 9

Bài 4: Lần lượt thử hàng phần mười; 2,3,4 thỏa.

Đáp số: □ = 2,3,4

Bài 5: 1,□5 = 1,45.

Đáp số: □ = 4

Bài 6: 7,2□ = 7,24.

Đáp số: □ = 4

Bài 7: Hàng phần mười lớn nhất nhỏ hơn 7 là 6.

Đáp số: □ = 6

Bài 8: □=4 không thỏa; □=5 nhỏ nhất thỏa.

Đáp số: □ = 5

Bài 9: 2,3□ = 2,38.

Đáp số: □ = 8

Bài 10: 9,□4 = 9,44.

Đáp số: □ = 4

Bài 11: 5,□ = 5,5.

Đáp số: □ = 5

Bài 12: 8,4□ = 8,46.

Đáp số: □ = 6

Bài 13: Hàng phần trăm là 4,5,6.

Đáp số: □ = 4,5,6

Bài 14: 6 cho bằng; 7 là nhỏ nhất lớn hơn.

Đáp số: □ = 7

Bài 15: 4,□ = 4,7.

Đáp số: □ = 7

6
Tổng kết bài học

Ghi nhớ và tự kiểm tra

  • Một bài có thể có nhiều chữ số thỏa mãn.
  • Nếu đề hỏi nhỏ nhất hoặc lớn nhất, phải chọn sau khi liệt kê các khả năng.

Câu hỏi tự kiểm tra

  • Em có kiểm tra được mọi giá trị từ 0 đến 9 khi cần không?
  • Em có phân biệt hàng phần mười và phần trăm không?