Bài 184 Tổ hợp và phương pháp đếm Nâng cao CLC

Lập số từ các chữ số cho trước

Chuyên đề nâng cao lập số từ các chữ số cho trước với phương pháp chọn lọc, 20 bài toán phân loại và lời giải đầy đủ từng bước dành cho học sinh ôn thi vào lớp 6 CLC.

1
Học xong bài này

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết cách đếm phù hợp trong chuyên đề “Lập số từ các chữ số cho trước”.
  • Đếm có hệ thống, tránh trùng và tránh bỏ sót.
  • Giải được bài nhiều bước bằng quy tắc cộng, quy tắc nhân hoặc chia trường hợp ở mức tiểu học.
2
Nắm chắc trước khi làm bài

Kiến thức cần nhớ

  • Quy tắc cộng dùng khi chọn đúng một trong các trường hợp không trùng nhau.
  • Quy tắc nhân dùng khi một kết quả được tạo qua nhiều bước liên tiếp.
  • Cần xác định rõ có phân biệt thứ tự hay không và có cho phép lặp hay không.
  • Nếu phải chia trường hợp, các trường hợp cần không trùng nhau và bao quát hết mọi khả năng.
3
Quan sát cách làm

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1

Đề bài: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số đầu không thể là 0 nên có 3 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 3 cách. Tổng: 3 × 3 = 9 số.

Ví dụ 2

Đề bài: Từ các chữ số 0, 1, 6, 9, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số đầu không thể là 0 nên có 3 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 3, 2 cách. Tổng: 3 × 3 × 2 = 18 số.

Ví dụ 3

Đề bài: Từ các chữ số 0, 2, 8, 9, lập số có 4 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số đầu không thể là 0 nên có 3 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 3, 2, 1 cách. Tổng: 3 × 3 × 2 × 1 = 18 số.

4
Luyện ngay sau ví dụ

Bài tập áp dụng

Bài 1: Từ các chữ số 0, 4, 8, 9, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 3 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 3 cách. Tổng: 3 × 3 = 9 số.

Bài 2: Từ các chữ số 1, 2, 5, 8, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 4, 3, 2 cách. Tổng: 4 × 3 × 2 = 24 số.

Bài 3: Từ các chữ số 1, 4, 5, 7, lập số có 4 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 4, 3, 2, 1 cách. Tổng: 4 × 3 × 2 × 1 = 24 số.

Bài 4: Từ các chữ số 2, 3, 5, 7, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 4, 3 cách. Tổng: 4 × 3 = 12 số.

Bài 5: Từ các chữ số 2, 5, 8, 9, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 4, 3, 2 cách. Tổng: 4 × 3 × 2 = 24 số.

5
Tự kiểm tra mức độ thành thạo

Bài tập tự luyện

Bài 1: Từ các chữ số 3, 7, 8, 9, lập số có 4 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 4, 3, 2, 1 cách. Tổng: 4 × 3 × 2 × 1 = 24 số.

Bài 2: Từ các chữ số 0, 1, 2, 4, 8, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 4 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 4 cách. Tổng: 4 × 4 = 16 số.

Bài 3: Từ các chữ số 0, 1, 3, 7, 8, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 4 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 4, 3 cách. Tổng: 4 × 4 × 3 = 48 số.

Bài 4: Từ các chữ số 0, 2, 3, 4, 6, lập số có 4 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 4 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 4, 3, 2 cách. Tổng: 4 × 4 × 3 × 2 = 96 số.

Bài 5: Từ các chữ số 0, 2, 5, 6, 8, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 4 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 4 cách. Tổng: 4 × 4 = 16 số.

Bài 6: Từ các chữ số 0, 3, 5, 8, 9, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 4 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 4, 3 cách. Tổng: 4 × 4 × 3 = 48 số.

Bài 7: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 9, lập số có 4 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 5, 4, 3, 2 cách. Tổng: 5 × 4 × 3 × 2 = 120 số.

Bài 8: Từ các chữ số 1, 2, 5, 7, 9, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 5, 4 cách. Tổng: 5 × 4 = 20 số.

Bài 9: Từ các chữ số 1, 3, 6, 8, 9, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 5, 4, 3 cách. Tổng: 5 × 4 × 3 = 60 số.

Bài 10: Từ các chữ số 2, 3, 4, 7, 8, lập số có 4 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 5, 4, 3, 2 cách. Tổng: 5 × 4 × 3 × 2 = 120 số.

Bài 11: Từ các chữ số 2, 5, 6, 8, 9, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Các vị trí lần lượt có 5, 4 cách. Tổng: 5 × 4 = 20 số.

Bài 12: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 5 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 5, 4 cách. Tổng: 5 × 5 × 4 = 100 số.

Bài 13: Từ các chữ số 0, 1, 2, 4, 8, 9, lập số có 4 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 5 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 5, 4, 3 cách. Tổng: 5 × 5 × 4 × 3 = 300 số.

Bài 14: Từ các chữ số 0, 1, 3, 5, 7, 9, lập số có 2 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 5 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 5 cách. Tổng: 5 × 5 = 25 số.

Bài 15: Từ các chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 9, lập số có 3 chữ số khác nhau. Có bao nhiêu số?

Lời giải

Chữ số đầu không thể là 0 nên có 5 cách. Các vị trí còn lại lần lượt có 5, 4 cách. Tổng: 5 × 5 × 4 = 100 số.

6
Chốt lại kiến thức

Ghi nhớ

  • Quy tắc cộng dùng khi chọn đúng một trong các trường hợp không trùng nhau.
  • Quy tắc nhân dùng khi một kết quả được tạo qua nhiều bước liên tiếp.
  • Cần xác định rõ có phân biệt thứ tự hay không và có cho phép lặp hay không.