Mục tiêu bài học
- Nhân chia nhanh số thập phân với 10, 100, 1000.
- Vận dụng vào đổi đơn vị đo.
- Tìm X trong các quan hệ gấp hoặc giảm 10, 100, 1000 lần.
Kiến thức cần nhớ
- Nhân với 10, 100, 1000 làm giá trị tăng tương ứng 10, 100, 1000 lần.
- Chia cho 10, 100, 1000 làm giá trị giảm tương ứng.
- Khi đổi đơn vị, cần xác định đúng quan hệ giữa hai đơn vị trước khi dịch dấu phẩy.
Ví dụ minh họa
Phương pháp giải
- Xác định đang nhân hay chia và số lần thay đổi.
- Thực hiện dịch dấu phẩy đúng số hàng.
- Đặt lại đơn vị và kiểm tra độ lớn hợp lí.
Ví dụ 1: Tính 3,742 × 10; × 100; × 1000.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Chú ý phân biệt quy tắc số học với quy tắc đổi đơn vị.
Lần lượt được 37,42; 374,2; 3 742.
Kết luận: 37,42; 374,2; 3 742
Ví dụ 2: Tính 58,09 × 10; × 100; × 1000.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Chú ý phân biệt quy tắc số học với quy tắc đổi đơn vị.
Lần lượt được 580,9; 5 809; 58 090.
Kết luận: 580,9; 5 809; 58 090
Ví dụ 3: Tính 0,684 × 10; × 100; × 1000.
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phân tích đề: Chú ý phân biệt quy tắc số học với quy tắc đổi đơn vị.
Lần lượt được 6,84; 68,4; 684.
Kết luận: 6,84; 68,4; 684
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tính 426,5 : 10; : 100.
Bài 2: Tìm X biết: X × 100 = 735,4.
Bài 3: Tìm X biết: X : 1000 = 0,0286.
Bài 4: Đổi 4,25 m ra cm.
Bài 5: Đổi 3 650 g ra kg.
Xem lời giải
Bài 1: 42,65; 4,265.
Đáp số: 42,65; 4,265
Bài 2: X = 735,4 : 100.
Đáp số: X = 7,354
Bài 3: X = 0,0286 × 1000.
Đáp số: X = 28,6
Bài 4: 4,25 × 100 = 425.
Đáp số: 425 cm
Bài 5: 3 650 : 1000 = 3,65.
Đáp số: 3,65 kg
Bài tập tự luyện
Bài 1: Tính 7,306 × 100.
Bài 2: Tính 91,2 : 1000.
Bài 3: Tính 0,507 × 1000.
Bài 4: Tính 64,8 : 10.
Bài 5: Tìm X biết: X × 10 = 9,72.
Bài 6: Tìm X biết: X :100 = 4,56.
Bài 7: Đổi 2,307 km ra m.
Bài 8: Đổi 845 ml ra lít.
Bài 9: Số nào gấp 100 lần 0,0935?
Bài 10: 72,4 gấp bao nhiêu lần 0,724?
Bài 11: Tính 8,35 ×100 :10.
Bài 12: Tính 47,2 :100 ×1000.
Bài 13: 100 chai, mỗi chai 0,75 lít. Tổng?
Bài 14: 6 450 mm bằng bao nhiêu m?
Bài 15: Điền số: 5,08 × … = 508.
Xem lời giải
Bài 1: 7,306 ×100 = 730,6.
Đáp số: 730,6
Bài 2: 91,2 :1000 = 0,0912.
Đáp số: 0,0912
Bài 3: = 507.
Đáp số: 507
Bài 4: = 6,48.
Đáp số: 6,48
Bài 5: X = 9,72 :10.
Đáp số: X = 0,972
Bài 6: X = 4,56 ×100.
Đáp số: X = 456
Bài 7: 2,307 ×1000 = 2 307.
Đáp số: 2 307 m
Bài 8: 845 :1000 = 0,845.
Đáp số: 0,845 lít
Bài 9: 0,0935 ×100 = 9,35.
Đáp số: 9,35
Bài 10: 72,4 :0,724 = 100.
Đáp số: 100 lần
Bài 11: Tương đương ×10.
Đáp số: 83,5
Bài 12: Tương đương ×10.
Đáp số: 472
Bài 13: 0,75 ×100.
Đáp số: 75 lít
Bài 14: 6 450 :1000.
Đáp số: 6,45 m
Bài 15: 508 :5,08 = 100.
Đáp số: 100
Ghi nhớ và tự kiểm tra
- Không chỉ nhớ “dịch dấu phẩy”; phải biết số đã tăng hay giảm bao nhiêu lần.
- Kết quả đổi đơn vị phải kèm đúng đơn vị mới.
Câu hỏi tự kiểm tra
- Em có giải thích được vì sao 4,25 m = 425 cm không?
- Em có tìm X bằng phép tính ngược đúng không?