Nội dung trọng tâm

Ôn tập cộng, trừ, nhân, chia

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 27 458 + 36 729 =

A. 63 187B. 64 087C. 64 187D. 65 187

Câu 2: 80 000 – 27 645 =

A. 51 355B. 52 355C. 53 355D. 54 355

Câu 3: 4 216 × 5 =

A. 20 080B. 21 080C. 21 800D. 22 080

Câu 4: 72 936 : 6 =

A. 11 156B. 12 156C. 12 166D. 13 156

Câu 5: Giá trị của 450 × 2 + 300 là:

A. 900B. 1 100C. 1 200D. 1 300

Câu 6: 96 000 : 8 – 2 500 =

A. 8 500B. 9 500C. 10 500D. 11 500

II. Tự luận

Bài 1: Tính: 35 476 + 28 509; 90 000 – 46 728; 24 635 + 17 389; 80 000 – 29 854.

Bài 2: Tính giá trị biểu thức: 3 250 × 6 – 8 400; 72 000 : 9 + 6 750.

Bài 3: Tìm X biết: X + 27 645 = 68 200; X × 3 = 72 369.

Bài 4: Một kho có 75 000 kg hàng, buổi sáng xuất 18 650 kg, buổi chiều xuất 21 375 kg. Hỏi kho còn bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

Bài 5: (Phân loại) Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân 4 rồi cộng 1 280 thì được 49 280.

Tải file Word - Bài tập tuần 34 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 34 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm