Nội dung trọng tâm

Ôn tập hình học, đo lường và chuyển động

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Hình hộp chữ nhật dài 6 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm có thể tích là:

A. 13 cm³B. 24 cm³C. 48 cm³D. 72 cm³

Câu 2: Hình tròn bán kính 5 cm có diện tích là (lấy π = 3,14):

A. 31,4 cm²B. 62,8 cm²C. 78,5 cm²D. 157 cm²

Câu 3: 2,5 m³ bằng:

A. 250 dm³B. 2 500 dm³C. 25 000 dm³D. 250 000 dm³

Câu 4: Một xe đi 126 km trong 3 giờ. Vận tốc là:

A. 36 km/giờB. 40 km/giờC. 42 km/giờD. 48 km/giờ

Câu 5: Tam giác có đáy 16 cm, chiều cao 7 cm có diện tích là:

A. 46 cm²B. 56 cm²C. 112 cm²D. 224 cm²

Câu 6: 1,75 giờ bằng:

A. 1 giờ 15 phútB. 1 giờ 30 phútC. 1 giờ 45 phútD. 1 giờ 75 phút

II. Tự luận

Bài 1: Tính thể tích hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm, cao 5 cm.

Bài 2: Tính diện tích hình thang có hai đáy 15 m và 25 m, chiều cao 9 m.

Bài 3: Đổi: 3,6 m³ = … dm³; 2 giờ 24 phút = … giờ; 4,25 km = … m.

Bài 4: Một xe đi với vận tốc 48 km/giờ trong 1 giờ 45 phút. Tính quãng đường xe đi được.

Bài 5: (Phân loại) Một bể dạng hình hộp chữ nhật dài 8 dm, rộng 5 dm, cao 4 dm. Bể chứa đầy nước. Hỏi bể có bao nhiêu lít nước, biết 1 dm³ = 1 l?

Tải file Word - Bài tập tuần 34 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 34 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm