Nội dung trọng tâm

Ôn tập các số đến 1000. Cộng, trừ trong phạm vi 1000

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 743 là:

A. 743B. 745C. 744D. 742

Câu 2: 266 + 290 =

A. 549B. 556C. 560D. 562

Câu 3: Trong phép tính 31 + 17 = 48, số 31 gọi là:

A. tổngB. hiệuC. số bị trừD. số hạng

Câu 4: Số liền trước của 492 là:

A. 492B. 491C. 489D. 494

Câu 5: 873 + 46 =

A. 925B. 919C. 913D. 923

Câu 6: Trong phép tính 37 – 4 = 33, số 4 gọi là:

A. hiệuB. số hạngC. số bị trừD. số trừ

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 590, 536, 749, 519.

Bài 2: Đặt tính rồi tính: 348 + 275; 900 – 486; 527 + 164; 783 – 259.

Bài 3: Ghi tên các thành phần của phép tính: 36 + 42 = 78.

Bài 4: Điền dấu >, < hoặc =: 590 … 536; 749 … 519.

Bài 5: (Phân loại) Hai số hơn kém nhau 18 đơn vị. Số lớn là 65. Tìm số bé và kiểm tra lại bằng phép cộng.

Tải file Word - Bài tập tuần 1 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm