Nội dung trọng tâm

Ôn tập các số đến 100 000 và các phép tính trong phạm vi 100 000

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 85 772 là:

A. 85 773B. 85 770C. 85 775D. 85 776

Câu 2: 77 168 + 4 486 =

A. 81 654B. 81 753C. 81 116D. 80 780

Câu 3: Số liền trước của 74 150 là:

A. 74 152B. 74 148C. 74 149D. 74 146

Câu 4: 50 374 + 27 913 =

A. 78 287B. 78 262C. 78 181D. 77 374

Câu 5: Dấu thích hợp điền vào 19 305 … 64 181 là:

A. =B. không có dấu thích hợpC. >D. <

Câu 6: 26 524 + 9 384 =

A. 36 094B. 36 303C. 35 886D. 35 908

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 49 748, 35 523, 92 082, 83 852.

Bài 2: Đặt tính rồi tính: 53 955 + 894; 86 756 – 8 109; 24 068 + 43 808; 96 842 – 5 685.

Bài 3: Điền dấu >, < hoặc =: 49 748 … 35 523; 92 082 … 83 852.

Bài 4: Tìm X biết: X + 26 534 = 96 986; 96 986 – X = 26 534.

Bài 5: (Phân loại) Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 10 000 rồi trừ đi 5 000 thì được 33 333.

Tải file Word - Bài tập tuần 1 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm