Nội dung trọng tâm

Các số có bốn chữ số. Số 10 000. So sánh số đến 10 000

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 2 359 là:

A. 2 362B. 2 359C. 2 360D. 2 363

Câu 2: Số liền trước của 2 314 là:

A. 2 313B. 2 316C. 2 311D. 2 314

Câu 3: Dấu thích hợp điền vào 1 972 … 8 217 là:

A. không có dấu thích hợpB. <C. >D. =

Câu 4: Trong số 3 572, chữ số ở hàng nghìn là:

A. 3B. 1C. 4D. 6

Câu 5: Số lớn nhất trong các số 1 082, 3 727, 6 445, 7 152 là:

A. 6 445B. 1 082C. 7 152D. 3 727

Câu 6: Làm tròn số 1 323 đến hàng trăm được:

A. 1 324B. 1 409C. 1 130D. 1 300

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 764, 6 203, 5 055, 3 899.

Bài 2: Điền dấu >, < hoặc =: 1 764 … 6 203; 5 055 … 3 899.

Bài 3: Viết một số có nhiều chữ số rồi chỉ rõ giá trị của từng chữ số trong số đó.

Bài 4: Viết 5 số tự nhiên liên tiếp, trong đó số ở giữa là 3 147.

Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất thỏa mãn các điều kiện: nhỏ hơn 10 000; chữ số hàng đơn vị là 5; tổng các chữ số là một số chẵn.

Tải file Word - Bài tập tuần 19 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 19 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm