Nội dung trọng tâm

Chữ số La Mã. Làm tròn số. Luyện tập chung

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Chữ số La Mã XII biểu thị số:

A. 9B. 11C. 12D. 10

Câu 2: Số liền sau của 6 358 là:

A. 6 361B. 6 360C. 6 358D. 6 359

Câu 3: Làm tròn số 8 750 đến hàng trăm được:

A. 8 791B. 8 800C. 8 603D. 8 876

Câu 4: Số liền trước của 3 725 là:

A. 3 726B. 3 724C. 3 723D. 3 722

Câu 5: Số 19 viết bằng chữ số La Mã là:

A. XVIIB. XIXC. XXID. XVIII

Câu 6: Dấu thích hợp điền vào 4 894 … 5 647 là:

A. <B. không có dấu thích hợpC. =D. >

II. Tự luận

Bài 1: Viết bằng chữ số La Mã các số: 6; 9; 12; 15; 20.

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4 710, 7 474, 2 903, 6 806.

Bài 3: Viết bằng số tự nhiên: VII; XI; XIII; XVIII; XXI.

Bài 4: Điền dấu >, < hoặc =: 4 710 … 7 474; 2 903 … 6 806.

Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất thỏa mãn các điều kiện: nhỏ hơn 10 000; chữ số hàng đơn vị là 5; tổng các chữ số là một số chẵn.

Tải file Word - Bài tập tuần 20 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 20 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm