Nội dung trọng tâm
Chữ số La Mã. Làm tròn số. Luyện tập chung
I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Chữ số La Mã XII biểu thị số:
Câu 2: Số liền sau của 6 358 là:
Câu 3: Làm tròn số 8 750 đến hàng trăm được:
Câu 4: Số liền trước của 3 725 là:
Câu 5: Số 19 viết bằng chữ số La Mã là:
Câu 6: Dấu thích hợp điền vào 4 894 … 5 647 là:
II. Tự luận
Bài 1: Viết bằng chữ số La Mã các số: 6; 9; 12; 15; 20.
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4 710, 7 474, 2 903, 6 806.
Bài 3: Viết bằng số tự nhiên: VII; XI; XIII; XVIII; XXI.
Bài 4: Điền dấu >, < hoặc =: 4 710 … 7 474; 2 903 … 6 806.
Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất thỏa mãn các điều kiện: nhỏ hơn 10 000; chữ số hàng đơn vị là 5; tổng các chữ số là một số chẵn.
File Word bài tập tuần 20 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)