Nội dung trọng tâm

Cộng, trừ trong phạm vi 10 000. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 9 173 + 16 =

A. 9 104B. 9 119C. 9 189D. 9 273

Câu 2: 6 330 × 7 =

A. 44 127B. 44 407C. 44 310D. 44 289

Câu 3: 7 383 + 2 147 =

A. 9 455B. 9 486C. 9 530D. 9 478

Câu 4: 3 816 × 4 =

A. 15 307B. 15 157C. 15 276D. 15 264

Câu 5: 7 838 + 1 344 =

A. 9 192B. 9 146C. 9 182D. 9 098

Câu 6: 9 136 × 4 =

A. 36 535B. 36 544C. 36 594D. 36 651

II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính các phép cộng, trừ: 4 648 + 1 872; 7 249 – 226; 3 589 + 544; 5 165 – 1 068.

Bài 2: Đặt tính rồi tính các phép nhân, chia: 1 544 × 2; 6 215 × 8; 848 : 8; 8 004 : 3.

Bài 3: Tìm X biết: X + 726 = 5 563; 5 563 – X = 726.

Bài 4: Tính nhẩm hoặc tính thuận tiện: 240 × 3; 960 : 4; 125 × 8.

Bài 5: (Phân loại) Tìm X biết: X × 6 – 18 = 126.

Tải file Word - Bài tập tuần 24 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 24 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm