Nội dung trọng tâm

Hình khai triển. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm, cao 3 cm là:

A. 78 cm²B. 80 cm²C. 126 cm²D. 158 cm²

Câu 2: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật 8 cm × 5 cm × 3 cm là:

A. 78 cm²B. 118 cm²C. 158 cm²D. 240 cm²

Câu 3: Hình lập phương cạnh 6 cm có diện tích xung quanh là:

A. 72 cm²B. 108 cm²C. 144 cm²D. 216 cm²

Câu 4: Hình lập phương cạnh 6 cm có diện tích toàn phần là:

A. 144 cm²B. 180 cm²C. 216 cm²D. 256 cm²

Câu 5: Hình khai triển của hình hộp chữ nhật gồm các mặt là:

A. các hình trònB. các hình chữ nhậtC. các tam giácD. chỉ có hình vuông

Câu 6: Một hình lập phương có 6 mặt, mỗi mặt diện tích 25 cm². Diện tích toàn phần là:

A. 100 cm²B. 125 cm²C. 150 cm²D. 625 cm²

II. Tự luận

Bài 1: Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm, cao 4 cm.

Bài 2: Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 8 cm, cao 5 cm.

Bài 3: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình lập phương cạnh 9 cm.

Bài 4: Vẽ một hình khai triển đơn giản của hình hộp chữ nhật và ghi tên ba cặp mặt đối diện.

Bài 5: (Phân loại) Một hộp không nắp dạng hình hộp chữ nhật dài 20 cm, rộng 12 cm, cao 8 cm. Tính diện tích bìa cần dùng, không tính mép dán.

Tải file Word - Bài tập tuần 24 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 24 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm