Nội dung trọng tâm

Giây, thế kỉ. Thực hành đo và luyện tập chung

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 2 phút 30 giây bằng:

A. 120 giâyB. 130 giâyC. 150 giâyD. 230 giây

Câu 2: 420 giây bằng:

A. 5 phútB. 6 phútC. 7 phútD. 8 phút

Câu 3: Năm 1789 thuộc thế kỉ:

A. XVIIB. XVIIIC. XIXD. XX

Câu 4: Năm 2005 thuộc thế kỉ:

A. XIXB. XXC. XXID. XXII

Câu 5: 3 thế kỉ bằng:

A. 30 nămB. 100 nămC. 300 nămD. 3 000 năm

Câu 6: 1 giờ 5 phút bằng:

A. 3 650 giâyB. 3 900 giâyC. 4 100 giâyD. 6 500 giây

II. Tự luận

Bài 1: Đổi: 4 phút 15 giây = … giây; 540 giây = … phút; 2 giờ = … giây.

Bài 2: Cho biết các năm 938, 1010, 1945 và 2026 thuộc thế kỉ nào.

Bài 3: Một buổi sinh hoạt bắt đầu lúc 8 giờ 15 phút và kết thúc lúc 9 giờ 05 phút. Buổi sinh hoạt kéo dài bao nhiêu phút?

Bài 4: Một chiếc bàn dài 1 m 25 cm, chiếc ghế dài 75 cm. Chiếc bàn dài hơn chiếc ghế bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài 5: (Phân loại) Một vận động viên chạy vòng thứ nhất hết 48 giây, vòng thứ hai hết 52 giây. Tổng thời gian chạy hai vòng là bao nhiêu phút, bao nhiêu giây?

Tải file Word - Bài tập tuần 10 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 10 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm