Nội dung trọng tâm

Ôn tập số tự nhiên và các phép tính

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 8 809 570 là:

A. 8 809 570B. 8 809 568C. 8 809 571D. 8 809 574

Câu 2: 4 943 072 + 1 355 072 =

A. 6 214 162B. 6 349 264C. 6 327 887D. 6 298 144

Câu 3: 7 184 042 – 1 280 125 =

A. 5 895 121B. 5 867 814C. 5 921 031D. 5 903 917

Câu 4: 81 200 : 2 =

A. 38 695B. 40 600C. 41 277D. 41 547

Câu 5: 5 766 × 24 =

A. 138 651B. 137 140C. 139 495D. 138 384

Câu 6: 88 464 : 16 =

A. 5 369B. 5 848C. 5 545D. 5 529

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 144 191, 2 349 094, 2 913 668, 6 543 859.

Bài 2: Tìm X biết: X + 1 898 525 = 7 900 730; 7 900 730 – X = 1 898 525.

Bài 3: Một thư viện có 2 969 022 quyển truyện, mua thêm 1 087 452 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

Bài 4: Có 190 quyển vở chia đều cho 5 lớp. Hỏi mỗi lớp nhận bao nhiêu quyển vở?

Bài 5: (Phân loại) Tính nhanh rồi giải thích cách làm: 125 × 8 × 7.

Tải file Word - Bài tập tuần 33 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 33 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm