Nội dung trọng tâm

Luyện tập chung. Phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 6 267 895 + 2 288 957 =

A. 8 644 665B. 8 613 028C. 8 556 852D. 8 652 482

Câu 2: 6 344 249 – 2 004 985 =

A. 4 339 264B. 4 307 252C. 4 407 304D. 4 279 428

Câu 3: 8 458 469 + 1 324 814 =

A. 9 795 205B. 9 783 140C. 9 866 558D. 9 783 283

Câu 4: 6 509 048 – 3 495 093 =

A. 3 085 201B. 3 043 985C. 3 013 955D. 3 020 808

Câu 5: 3 131 533 + 884 853 =

A. 4 030 438B. 4 016 386C. 3 992 195D. 4 013 859

Câu 6: 8 177 299 – 5 348 974 =

A. 2 754 902B. 2 797 956C. 2 831 453D. 2 828 325

II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính các phép cộng: 3 486 725 + 2 153 408; 5 072 819 + 1 946 375; 2 608 437 + 4 271 596; 6 315 284 + 2 584 709.

Bài 2: Đặt tính rồi tính các phép cộng, trừ: 7 305 618 + 1 482 739; 9 000 000 – 3 756 428; 4 628 315 + 2 073 684; 8 214 507 – 5 326 918.

Bài 3: Tìm X biết: X + 959 203 = 5 944 640; 5 944 640 – X = 959 203.

Bài 4: Tìm X biết: X + 1 251 884 = 4 598 790; 4 598 790 – X = 1 251 884.

Bài 5: (Phân loại) Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 999 999 rồi trừ đi 499 999 thì được 3 333 333.

Tải file Word - Bài tập tuần 11 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 11 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm