Nội dung trọng tâm

Ôn tập thống kê, xác suất và luyện tập chung cuối năm

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 1 238 405 là:

A. 1 238 408B. 1 238 404C. 1 238 405D. 1 238 406

Câu 2: So sánh 3537:

A. 35 > 37B. 35 = 37C. 35 < 37D. không so sánh được

Câu 3: Hình vuông là một trường hợp đặc biệt của:

A. hình thoiB. khối cầuC. hình tam giácD. đường tròn

Câu 4: 3 m² bằng:

A. 300 dm²B. 30 000 dm²C. 3000 dm²D. 30 dm²

Câu 5: Tung đồng xu 10 lần, mặt ngửa xuất hiện 6 lần thì mặt sấp xuất hiện:

A. 3 lầnB. 16 lầnC. 6 lầnD. 4 lần

Câu 6: Số liệu 5, 7, 7, 8, 7 có giá trị xuất hiện nhiều nhất là:

A. 5B. 8C. 7D. 27

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2 490 653, 7 413 274, 9 687 493, 1 821 695.

Bài 2: So sánh: 3757; 49411; 2334.

Bài 3: Hình thoi có cạnh 8 cm. Tính chu vi.

Bài 4: Một mặt bàn có diện tích 2 m² 35 dm². Hỏi diện tích mặt bàn là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

Bài 5: (Phân loại) Thiết kế một thí nghiệm đơn giản 10 lần để ghi số lần xuất hiện hai kết quả và lập bảng.

Tải file Word - Bài tập tuần 35 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 35 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm