Nội dung trọng tâm

Mét khối. Luyện tập thể tích. Hình khai triển

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 1 m³ bằng:

A. 100 dm³B. 1 000 dm³C. 10 000 dm³D. 100 000 dm³

Câu 2: 2,4 m³ bằng:

A. 240 dm³B. 2 400 dm³C. 24 000 dm³D. 240 000 dm³

Câu 3: Hình hộp chữ nhật dài 5 dm, rộng 3 dm, cao 4 dm có thể tích:

A. 12 dm³B. 20 dm³C. 60 dm³D. 120 dm³

Câu 4: Hình lập phương cạnh 5 cm có thể tích:

A. 25 cm³B. 75 cm³C. 125 cm³D. 625 cm³

Câu 5: Một hình khai triển của hình lập phương gồm:

A. 4 hình vuôngB. 5 hình vuôngC. 6 hình vuôngD. 8 hình vuông

Câu 6: 3 500 dm³ bằng:

A. 0,35 m³B. 3,5 m³C. 35 m³D. 350 m³

II. Tự luận

Bài 1: Đổi: 4,25 m³ = … dm³; 7 200 dm³ = … m³; 0,8 m³ = … dm³.

Bài 2: Tính thể tích hình hộp chữ nhật dài 9 dm, rộng 6 dm, cao 5 dm.

Bài 3: Tính thể tích hình lập phương có cạnh 7 cm.

Bài 4: Vẽ một hình khai triển của hình lập phương gồm 6 hình vuông bằng nhau.

Bài 5: (Phân loại) Một bể hình hộp chữ nhật dài 2 m, rộng 1,5 m, cao 1,2 m. Tính thể tích bể theo mét khối.

Tải file Word - Bài tập tuần 23 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 23 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm