Nội dung trọng tâm

Diện tích toàn phần. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Hình hộp chữ nhật 10 cm × 4 cm × 3 cm có thể tích:

A. 17 cm³B. 40 cm³C. 120 cm³D. 240 cm³

Câu 2: Hình lập phương cạnh 6 cm có thể tích:

A. 36 cm³B. 108 cm³C. 216 cm³D. 1 296 cm³

Câu 3: Hình lập phương cạnh 5 cm có diện tích toàn phần:

A. 100 cm²B. 125 cm²C. 150 cm²D. 250 cm²

Câu 4: Hình hộp chữ nhật 8 cm × 5 cm × 4 cm có diện tích toàn phần:

A. 92 cm²B. 160 cm²C. 184 cm²D. 320 cm²

Câu 5: 2 dm³ bằng:

A. 200 cm³B. 2 000 cm³C. 20 000 cm³D. 200 000 cm³

Câu 6: Một hình lập phương có thể tích 64 cm³ thì cạnh dài:

A. 2 cmB. 3 cmC. 4 cmD. 8 cm

II. Tự luận

Bài 1: Tính thể tích hình hộp chữ nhật dài 15 cm, rộng 6 cm, cao 4 cm.

Bài 2: Tính thể tích và diện tích toàn phần hình lập phương cạnh 8 cm.

Bài 3: Một thùng dạng hình hộp chữ nhật dài 1,2 m, rộng 0,8 m, cao 0,5 m. Tính thể tích thùng.

Bài 4: Đổi: 3,5 dm³ = … cm³; 4 800 cm³ = … dm³; 0,75 m³ = … dm³.

Bài 5: (Phân loại) Một hình hộp chữ nhật có thể tích 360 cm³, chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm. Tính chiều cao.

Tải file Word - Bài tập tuần 25 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 25 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm