Nội dung trọng tâm

Luyện tập thể tích. Các đơn vị đo thời gian

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 90 phút bằng:

A. 1,2 giờB. 1,5 giờC. 1,9 giờD. 2 giờ

Câu 2: 2,25 giờ bằng:

A. 2 giờ 15 phútB. 2 giờ 25 phútC. 2 giờ 30 phútD. 2 giờ 45 phút

Câu 3: 1 ngày 6 giờ bằng:

A. 24 giờB. 26 giờC. 30 giờD. 36 giờ

Câu 4: Hình hộp chữ nhật 7 dm × 4 dm × 5 dm có thể tích:

A. 70 dm³B. 120 dm³C. 140 dm³D. 160 dm³

Câu 5: 0,6 m³ bằng:

A. 60 dm³B. 600 dm³C. 6 000 dm³D. 60 000 dm³

Câu 6: 150 phút bằng:

A. 1 giờ 50 phútB. 2 giờ 15 phútC. 2 giờ 30 phútD. 3 giờ

II. Tự luận

Bài 1: Đổi: 3 giờ 24 phút = … phút; 2,75 giờ = … giờ … phút; 1 ngày 8 giờ = … giờ.

Bài 2: Tính thể tích hình hộp chữ nhật dài 1,5 m, rộng 1,2 m, cao 0,8 m.

Bài 3: Một khối lập phương cạnh 0,6 m. Tính thể tích khối lập phương.

Bài 4: Một công việc bắt đầu lúc 7 giờ 45 phút và kết thúc lúc 10 giờ 20 phút. Công việc kéo dài bao lâu?

Bài 5: (Phân loại) Một bể có thể tích 2,4 m³. Người ta đã dùng 750 dm³ nước. Hỏi bể còn bao nhiêu mét khối nước?

Tải file Word - Bài tập tuần 26 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 26 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm