Nội dung trọng tâm
Ôn tập hình học, đo lường và chuyển động
I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Hình hộp chữ nhật dài 6 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm có thể tích là:
Câu 2: Hình tròn bán kính 5 cm có diện tích là (lấy π = 3,14):
Câu 3: 2,5 m³ bằng:
Câu 4: Một xe đi 126 km trong 3 giờ. Vận tốc là:
Câu 5: Tam giác có đáy 16 cm, chiều cao 7 cm có diện tích là:
Câu 6: 1,75 giờ bằng:
II. Tự luận
Bài 1: Tính thể tích hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm, cao 5 cm.
Bài 2: Tính diện tích hình thang có hai đáy 15 m và 25 m, chiều cao 9 m.
Bài 3: Đổi: 3,6 m³ = … dm³; 2 giờ 24 phút = … giờ; 4,25 km = … m.
Bài 4: Một xe đi với vận tốc 48 km/giờ trong 1 giờ 45 phút. Tính quãng đường xe đi được.
Bài 5: (Phân loại) Một bể dạng hình hộp chữ nhật dài 8 dm, rộng 5 dm, cao 4 dm. Bể chứa đầy nước. Hỏi bể có bao nhiêu lít nước, biết 1 dm³ = 1 l?
File Word bài tập tuần 34 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)